HSK5
507. Cách Dùng “规范” (Quy phạm)
NGỮ PHÁP 507. CÁCH DÙNG “规范” /ɡuīfàn/
1. Ý nghĩa
Biểu thị mang ý nghĩa làm cho cái gì đó phù hợp với tiêu chuẩn.
2. Cách dùng
规范 là động từ, mang ý nghĩa làm cho cái gì đó phù hợp với tiêu chuẩn. Bên cạnh làm động từ, trong một số trường hợp, nó cũng có thể giữ vai trò như một tính từ và danh từ.
- Khi là danh từ, nó mang ý nghĩa chỉ có từ lâu hoặc những tiêu quy phạm mang tính mới mẻ.
- Khi làm tính từ, nó mang ý nghĩa phù hợp với một tiêu chuẩn.
3. Ví dụ
VD1:
要用大学生守则来规范大学生的行为。
Yào yònɡ dàxuéshēnɡ shǒuzé lái ɡuīfàn dàxuéshēnɡmen de xínɡwéi.
Sử dụng mã sinh viên đại học để chuẩn hóa hành vi của sinh viên đại học.
VD2:
许多道德规范是人们必须遵守的。
Xǔduō dàodé ɡuīfàn shì rénmen bìxū zūnshǒu de.
Có rất nhiều quy tắc đạo đức mà mọi người phải tuân theo.
VD3:
那位留学生的汉语发音很规范。
Nà wèi liúxuéshēnɡ de hànyǔ fāyīn hěn ɡuīfàn.
Cách phát âm tiếng Trung của sinh viên nước ngoài rất chuẩn.