Tập 1 - Quyển Thượng
TỪ NGỮ DÙNG TRÊN LỚP – 课堂用语 – Classroom Chinese
1. Từ ngữ giáo viên dùng trên lớp – 教师课堂用语 – Classroom Chinese for Teachers
| STT | Tiếng Hán | Pinyin | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 同学们好! 现在上课。 | Tóngxuémen hǎo! Xiànzài shàng kè. | Hello, everyone! Now let’s begin our class. | Xin chào các em (bạn)! Bây giờ chúng ta bắt đầu học. |
| 2. | 请看黑板。 | Qǐng kàn hēibǎn. | Please look at the blackboard. | Các em hãy nhìn lên bảng! |
| 3. | 请听我发音。 | Qǐng tīng wǒ fā yīn. | Please listen to my pronunciation. | Hãy nghe tôi phát âm! |
| 4. | 听我说。 | Tīng wǒ shuō. | Listen to me. | Nghe tôi nói. |
| 5. | 跟我说。 | Gēn wǒ shuō. | Say it after me. | Hãy nói theo tôi. |
| 6. | 跟我读。 | Gēn wǒ dú. | Read after me. | Hãy đọc theo tôi. |
| 7. | 跟我写。 | Gēn wǒ xiě. | Write after me. | Hãy viết theo tôi. |
| 8. | 再听一遍。 | Zài tīng yí biàn. | Listen to it again. | Hãy nghe lại một lần nữa. |
| 9. | 再读一遍。 | Zài dú yí biàn. | Read it again. | Hãy đọc lại lần nữa. |
| 10. | 再说一遍。 | Zài shuō yí biàn. | Say it again. | Hãy nói lại lần nữa. |
| 11. | 再写一遍。 | Zài xiě yí biàn. | Write it again. | Hãy viết lại lần nữa. |
| 12. | 现在听写。 | Xiànzài tīngxiě. | Now the dictation. | Bây giờ hãy nghe và viết lại. |
| 13. | 请打开书, 翻到 …… 页。 | Qǐng dǎkāi shū, fāndào …… yè. | Please open your book, and turn to page… | Hãy mở sách ra, giở đến trang… |
| 14. | 请课文, 要大声朗读。 | Dú kèwén, yào dà shēng lǎngdú. | Read the text, and read it aloud. | Đọc bài khóa, cần đọc to và rõ. |
| 15. | 有问题请问。 | Yǒu wèntí qǐng wèn. | If you have any questions, please ask. | Có vấn đề gì thì hãy hỏi tôi. |
| 16. | 现在布置作业。 | Xiànzài bùzhì zuòyè. | Now the homework (for today). | Bây giờ tôi giao bài tập. |
| 17. | 预习新课的生词, 要会读会写。 | Yùxí xīn kè de shēngcí, yào huì dú huì xiě. | Preview the new words of the new lesson. You should be able to read and write them. | Chuẩn bị trước từ mới của bài, phải đọc được viết được. |
| 18. | 请看一下儿语法/注释。 | Qǐng kàn yíxiàr yǔfǎ/zhùshì. | Please look at the grammar/notes. | Hãy xem phần ngữ pháp/chú thích. |
| 19. | 请把作业交给我。 | Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi wǒ. | Please hand in your homework (to me). | Hãy nộp bài tập về nhà cho tôi. |
| 20. | 下课。 | Xià kè. | Class is over. | Tan học. |
Từ ngữ học viên dùng trên lớp – 学生课堂用语 – Classroom Chinese for Students
| 1. | 老师好! | Lǎoshī hǎo! | Hello (, Teacher)! | Chào thầy (cô) ạ. |
| 2. | 请您再慢一点儿。 | Qǐng nín zài màn yìdiǎnr. | Please slow down a little. | Xin thầy (cô) nói chậm hơn chút. |
| 3. | 请您再说一遍。 | Qǐng nín zài shuō yí biàn. | Would you please say it again? | Xin thầy (cô) nói lại một lần nữa. |
| 4. | 请您再念一遍。 | Qǐng nín zài niàn yí biàn. | Please read it one more time. | Xin thầy (cô) đọc lại một lần nữa. |
| 5. | 这个字/词怎么读? | Zhège zì/cí zěnme dú? | How do I pronounce this character/word? | Chữ (từ) này đọc như thế nào? |
| 6. | 这个词是什么意思? | Zhège cí shì shénme yìsi? | What does this word mean? | Từ này có nghĩa là gì? |
| 7. | 英语的 “……” 汉语怎么说? | Yīngyǔ de “……” Hànyǔ zěnme shuō? | What’s the Chinese for…? | Từ “…” trong tiếng Anh, tiếng Trung nói như thế nào? |
| 8. | 今天的作业是什么? | Jīntiān de zuòyè shì shénme? | What is the homework for today? | Bài tập của ngày hôm nay là bài nào? |
| 9. | 老师, 他/她病了, 不能来上课。 | Lǎoshī, tā/tā bìng le, bù néng lái shàng kè. | He/She is ill, so he/she cannot come to class. | Thưa thầy (cô), bạn ấy ốm, nên không thể đi học được. |
| 10. | 对不起, 我迟到了。 | Duìbuqǐ, wǒ chídào le. | Sorry, I’m late. | Xin lỗi thầy (cô), em đến muộn ạ. |
| 11. | 谢谢老师! | Xièxie lǎoshī! | Thank you (, Teacher)! | Cám ơn thầy (cô) ạ! |
| 12. | 再见! | Zàijiàn! | Goodbye! | Tạm biệt! |
14