Giáo trình Hán ngữ
TỪ NGỮ DÙNG TRÊN LỚP – 课堂用语 – Classroom Chinese
1. Từ ngữ giáo viên dùng trên lớp – 教师课堂用语 – Classroom Chinese for Teachers STT Tiếng Hán Pinyin Tiếng Anh Tiếng Việt 1. Tóngxuémen hǎo! Xiànzài shàng kè. Hello, everyone! Now let’s begin our class. Xin chào các em (bạn)!…
SƠ ĐỒ CƠ QUAN PHÁT ÂM – 发音部位图 – Places of Articulationgữ
SƠ ĐỒ CƠ QUAN PHÁT ÂM – 发音部位图 – Places of Articulation STT Tiếng Hán Pinyin Tiếng Anh Tiếng Việt 1. shàngchún upper lip môi trên 2. shàngchǐ upper teeth răng trên 3. yáchuáng gum lợi 4. yìng’è hard palate ngạc…
BẢNG VIẾT TẮT TỪ LOẠI – 汉语词类简称表 – Abbreviations of Word Classes
BẢNG VIẾT TẮT TỪ LOẠI – 汉语词类简称表 – Abbreviations of Word Classes STT Tiếng Hán Pinyin Viết Tắt Tiếng Anh Tiếng Việt 1. míngcí (名) noun danh từ 2. dàicí (代) pronoun đại từ 3. dòngcí (动) verb động từ líhécí…
Video Giáo trình Hán ngữ MSutong 1 – Tiếng Trung 24g
[lightweight-accordion title=”Học tiếng Trung sơ cấp – Ngữ âm”][/lightweight-accordion] [lightweight-accordion title=”Học tiếng Trung sơ cấp – Bài 1 Phần 2 你好 (Xin chào!)”][/lightweight-accordion] [lightweight-accordion title=”Bài 2 你叫什么名字? (Bạn tên là gì?)”][/lightweight-accordion] [lightweight-accordion title=”Bài 3 很高兴认识你 (Rất vui khi được gặp bạn)”][/lightweight-accordion]…
HỌC TIẾNG TRUNG THEO GIÁO TRÌNH
“HỌC TIẾNG TRUNG THEO GIÁO TRÌNH” là chương trình học bài bản, được thiết kế để giúp người học nắm vững kiến thức từ cơ bản đến nâng cao trong tiếng Trung. Giáo trình cung cấp hệ thống bài học…