BOYA SƠ CẤP – 语音 NGỮ ÂM
Mục lục
1 Khái quát chung
声母、韵母和声调 Thanh mẫu, Vận mẫu và Thanh điệu
汉语的音节由三部分组成:声母、韵母和声调。声调不同,意义就可能不一样。
Âm tiết trong tiếng Hán được tạo thành bởi **thanh mẫu**, **vận mẫu** và **thanh điệu**. Thanh điệu khác nhau, ý nghĩa được biểu đạt cũng có thể khác nhau.
声母(thanh mẫu) + 韵母(vận mẫu) + 声调(thanh điệu) = 音节(âm tiết)
m + ǎ + **[Thanh điệu]** = **mǎ**
a. 声母 Thanh mẫu
声母共有21个。Tiếng Hán có 21 thanh mẫu.
| 发音部位 | 声母 Thanh mẫu | 例字 ví dụ | |
| 双唇音 | Âm môi | /b/ /p/ /m/ | 八 怕 马 |
| 唇齿音 | Âm môi – răng | /f/ | 风 |
| 舌尖前音 | Âm đầu lưỡi trước | /z/ /c/ /s/ | 子 词 三 |
| 舌尖中音 | Âm đầu lưỡi giữa | /d/ /t/ /n/ /l/ | 大 天 女 六 |
| 舌尖后音 | Âm đầu lưỡi sau | /zh/ /ch/ /sh/ /r/ | 中 车 十 人 |
| 舌面音 | Âm mặt lưỡi | /j/ /q/ /x/ | 几 七 下 |
| 舌根音 | Âm cuống lưỡi | /g/ /k/ /h/ | 哥 开 火 |
b. 韵母 Vận mẫu
韵母共有38个。Tiếng Hán có 38 vận mẫu.
| 单韵母 Vận mẫu đơn | /a/ | /o/ | /e/ | /i/ | /u/ | /ü/ | 八 | 我 | 了 | 里 |
| 五 | 雨 | |||||||||
| 复韵母 Vận mẫu kép | /ai/ | /ou/ | /ei/ | /ia/ | /ua/ | /üe/ | 白 | 包 | 走 | 飞 |
| /ao/ | /ie/ | /uo/ | 牙 | 也 | 叫 | 右 | ||||
| /iao/ | /uai/ | 花 | 火 | 坏 | 回 | |||||
| /iou/ ( /iu/ ) | /uei/ ( /ui/ ) | 月 | ||||||||
| 鼻韵母 Vận mẫu mũi | /an/ | /en/ | /ian/ | /uan/ | /üan/ | 安 | 当 | 工 | ||
| /ang/ | /eng/ | /in/ | /uen/ ( /un/) | /ün/ | 生 | 见 | 今 | 江 | ||
| /iang/ | /uang/ | 英 | 用 | 关 | 轮 | |||||
| /ing/ | /ueng/ | 光 | 翁 | 全 | 军 | |||||
| /iong/ |
c. 声调 Thanh điệu
声调有四个。Tiếng Hán có 4 thanh điệu.
| Thanh thứ nhất (thanh 1) | mā | 妈 (mẹ) | 55 |
| Thanh thứ hai (thanh 2) | má | 麻 (sợi đay/gai) | 35 |
| Thanh thứ ba (thanh 3) | mǎ | 马 (con ngựa) | 241 |
| Thanh thứ tư (thanh 4) | mà | 骂 (mắng, chửi) | 51 |
2. Ngữ âm
a. 声母和韵母(1) Thanh mẫu và Vận mẫu
声母: b p m f d t n l g k h
韵母: a o e i u
听后选择 Nghe và lựa chọn
| 1. bo – po | 3. mo – me | 5. mo – mu | 7. le – ne | 9. hu – fu |
| 2. bo – ba | 4. fo – fu | 6. da – ta | 8. gu – ku | 10. mi – ni |
b. 声母和韵母(2) Thanh mẫu và Vận mẫu
声母:z c s zh ch sh r
韵母:ai ao ou ei ua uo uai uei(ui)
听后选择 Nghe và lựa chọn
| 1. zai – cai | 3. zhou – chou | 5. cao – sao | 7. rou – rao | 9. shei – sui |
| 2. zao – zhao | 4. shai – sai | 6. chao – shao | 8. zhua – zhuo | 10. zhui – zhuai |
c. 声母和韵母 Thanh mẫu và Vận mẫu
声母:j q x n l
韵母:i ü ia ie iao iou(iu) üe
听后选择 Nghe và lựa chọn
| 1. nie – lie | 3. ju – qu | 5. qu – xue | 7. lie – lüe | 9. nü – lü |
| 2. lia – liao | 4. jue – que | 6. jie – jue | 8. qiu – que | 10. ji – xi |
d. 声母和韵母(4) Thanh mẫu và Vận mẫu
声母:b d z zh j q
韵母:an en in ian uen (un) uan ün üan
听后选择 Nghe và lựa chọn
| 1. ban – bin | 3. dun – duan | 5. jun – juan | 7. qian – quan | 9. zhun – jun |
| 2. zen – zun | 4. zhen – zhun | 6. dan – duan | 8. zhan – zhuan | 10. zan – zhan |
e. 声母和韵母 Thanh mẫu và Vận mẫu
声母:b p d t g k j q ch sh c s
韵母:ang eng ing iang iong uang ong ueng
听后选择 Nghe và lựa chọn
| 1. pang – bang | 3. sang – cang | 5. gong – kong | 7. weng – wang | 9. qing – xing |
| 2. deng – teng | 4. chuang – shuang | 6. jing – jiong | 8. chuang – chang | 10. bing – beng |
g. 朗读下面的常用语句 Đọc to những câu sau
日常用语 Câu giao tiếp thường ngày
| 01. | 你好。 | nǐ hǎo. | Chào bạn. |
| 02. | 早上好。 | zǎoshang hǎo. | Chào buổi sáng. |
| 03. | 下午好。 | xiàwǔ hǎo. | Chào buổi chiều. |
| 04. | 晚上好。 | wǎnshàng hǎo. | Chào buổi tối. |
| 05. | 晚安。 | wǎn’ān. | Chúc ngủ ngon. |
| 06. | 谢谢。 | xièxiè. | Cảm ơn. |
| 07. | 不客气。 | bù kèqì. | Đừng khách sáo. |
| 08. | 对不起。 | duìbùqǐ. | Xin lỗi. |
| 09. | 没关系。 | méiguānxì. | Không sao, không có gì. |
| 10. | 再见。 | zàijiàn. | Tạm biệt. |
| 11. | 明天见。 | míngtiān jiàn. | Ngày mai gặp lại. |
| 12. | 请进。 | qǐng jìn. | Mời vào. |
| 13. | 认识你很高兴。 | rènshí nǐ hěn gāoxìng. | Rất vui được làm quen với bạn. |
3. Biến âm
a. 变调 Biến điệu
(1) 三声变调 Biến điệu của thanh 3
当两个第三声相连时,第一个第三声变为第二声。
Khi thanh thứ 3 đi liền nhau, thanh 3 thứ nhất đọc thành **thanh thứ hai**.
Thí dụ: nǐ hǎo – **ní hǎo** ( 你好 )
| shǒubiǎo ( 手表 ) | lǎohǔ ( 老虎 ) | xǐshǒu ( 洗手 ) | mǎishuǐ ( 买水 ) |
| fǔdǎo ( 辅导 ) | kěyǐ ( 可以 ) | xiǎoniǎo ( 小鸟 ) | qǐzǎo ( 起早 ) |