Giáo trình BOYA
BOYA SƠ CẤP – 目录 – MỤC LỤC
–目录. – MỤC LỤC
| –课文. | –语言点. | ||
| –页码. | –编.–号. | –语音. | |
| 11 | 01. | –你好. nǐhǎo Xin chào | 1. –“是”字句. 2.-用“吗”的疑问句. |
| 16 | 02. | –你是哪国人. Nǐ shì nǎ guó rén Bạn là người nước nào? | 1.-们. 2.-也. 3-.呢(1). |
| 22 | 03. | –那是你的书吗. Nà shì nǐ de shū ma Kia là sách của bạn phải không? | 1.-这/那. 2. –特殊疑问句. 3. –定语. |
| 28 | 04. | –图书馆在哪儿. Túshū guǎn zài nǎ’er Thư viện ở đâu | 1.-在/是. 2. –哪儿. 3. –方位名词.(1) |
| 35 | 05. | –在北京大学的东边. Zài běijīng dàxué de dōngbian Ở phía đông của Đại học Bắc Kinh | –单元语言点小结. |
| 41 | 06. | –现在几点. Xiànzài jǐ diǎn Bây giờ mấy giờ rồi? | 1. –钟点表达法. 2. –数字表达法. |
| 47 | 07. | –明天你有课吗. Míngtiān nǐ yǒu kè ma Ngày mai bạn có phải lên lớp không? | 1.“-有”字句. 2.-吧.(1) 3. –方位名词.(2) 4. –时间名词做状语. |
| 57 | 08. | –你的电话号码是多少. Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? | 1.-吧.(2) 2.-呢.(2) 3. –号码表达法. 4.-“几”和“多少”.(1) |
| 61 | 09. | –多少钱一瓶. Duōshǎo qián yī píng Bao nhiêu tiền một chai? | 1. –“几”和“多少”.(2) 2. –“二”和“两”. 3. –量词. 4. –钱数表达法. |
| 67 | 10. | –你家有几口人. Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén Gia đình bạn có mấy người? | –单元语言点小结. |
| 73 | 11. | –北京的冬天比较冷. Běijīng de dōngtiān bǐjiào lěng Mùa đông ở Bắc Kinh tương đối lạnh | 1. –怎么样. 2.-不A不B. 3. –形容词谓语. |
| 80 | 12. | –你在干什么呢. Nǐ zài gànshénme ne Bạn đang làm gì? | 1. –(正在/在)………………呢. 2. –每…………………都………. 3. –星期的表达法. 4. –从…………………到…………. |
| 87 | 13. | –我去图书馆借书. Wǒ qù túshū guǎn jiè shū Tôi đi thư viện mượn sách | 1. –连动句. 2.-先………,然后………. 3. –“咱们”和“我们”. 4. –“A不A”和“V不V”. |
| 94 | 14. | –我喜欢浅颜色的. Wǒ xǐhuān qiǎn yánsè de Tôi thích màu nhạt | 1. –挺+ adj.. 2.-“的”字词组. 3. –有(一)点儿. |
| 100 | 15. | –明天是我朋友的生日. Míngtiān shì wǒ péngyǒu de shēngrì Ngày mai là sinh nhật của bạn tôi | –单元语言点小结. |
| 106 | 16. | –周末你干什么. Zhōumò nǐ gànshénme Cuối tuần bạn làm gì? | 1. –太………………了. 2. –动词重叠. 3. –地点状语. |
| 112 | 17. | –做客(一). zuòkè Làm khách (1) | 1.-(是)A还是B. 2. –就是. 3. –会(1). |
| 119 | 18. | –做客(二). zuòkè Làm khách (2) | 1. –列举. 2. –得(děi). 3. –反问句(1). 4. –如果……(的话),就……. |
| 126 | 19. | –现在习惯了. Xiànzài xíguànle Bây giờ đã quen rồi | 1.-了(1). 2.-还. 3. –“就”和“才”. 4.-年龄表达法. |
| 133 | 20. | –看病人. Kàn bìngrén Thăm bệnh nhân | –单元语言点小结. |
| 139 | 21. | –我喝了半斤白酒. Wǒ hēle bàn jīn báijiǔ Tôi đã uống nửa cân rượu | 1.-又. 2.-了(2). 3. –好像. |
| 144 | 22. | –他感冒了. Tā gǎnmàole Bạn bị cảm rồi | 1. –能. 2. –最好. 3. –日期表达法. |
| 150 | 23. | –你学了多长时间汉语. Nǐ xuéle duō cháng shíjiān hànyǔ Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi? | 1.-了(3). 2.-“就”的小结. |
| 156 | 24. | –你吃了早饭来找我. Nǐ chīle zǎofàn lái zhǎo wǒ Bạn ăn sáng xong thì tới tìm tôi | 1. –祈使句. 2. –反问句(2). 3.-了(4). 4. –时间状语、地点状语的语序. |
| 162 | 25. | –你得多锻炼锻炼了. Nǐ de duō duànliàn duànliànle Bạn phải luyện tập nhiều | 1. –助动词小结. 2. –单元语言点小结. |
| 169 | 26. | –快考试了. Kuài kǎoshìle Sắp thi rồi | 1.-快/要/快要………………了. 2. –只好. 3. –可能. 4. –再. |
| 175 | 27. | –爸爸妈妈让我回家. Bàba māma ràng wǒ huíjiā Bố mẹ bảo tôi về nhà | 1. –极了. 2.-想/要. 3. –动量词. |
| 181 | 28. | –考得怎么样. Kǎo de zěnmeyàng Thi cử thế nào? | 1. –都. 2. –带“得”的状态补语. |
| 187 | 29. | –我们已经买好票了. Wǒmen yǐjīng mǎi hǎo piào le Chúng tôi đã mua được vé rồi | 1. –常用结果补语小结(1). 2.-会(2). |
| 30. | –我要参加联欢会. Wǒ yào cānjiā liánhuān huì Tôi phải tham dự buổi liên hoan | –单元语言点小结. | |
199: –课文译文.: Phần dịch của bài khóa
215: –词语索引.: Tra cứu từ ngữ
226: –语言点索引.: Tra cứu ngữ pháp