Dịch và phân tích

Tập suy nghĩ bằng tiếng Trung: Tự luyện nói tại nhà bằng tiếng Trung giản dị


[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]01[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/2″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]02[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/3″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]03[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/4″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]04[/button]
[button color=”primary” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/5″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]05[/button]
可以是:“你好,今天加油。”也可以是:“晚安,今天辛苦了。”这就是练习。.
kěyǐ shì:“Nǐ hǎo, jīntiān jiāyóu.” Yě kěyǐ shì:“Wǎn’ān, jīntiān xīnkǔle.” Zhè jiùshì liànxí.
– Có thể là: “Chào bạn, hôm nay cố lên.” Cũng có thể là: “Chúc ngủ ngon, hôm nay vất vả rồi.” Đây chính là luyện tập.

这就是进步。你不需要说很多。你只需要每天说一点点。.
zhè jiùshì jìnbù. Nǐ bù xūyào shuō hěnduō. Nǐ zhǐ xūyào měitiān shuō yī diǎndiǎn.
– Đây chính là tiến bộ. Bạn không cần nói nhiều. Bạn chỉ cần mỗi ngày nói một chút thôi.

慢慢地,你会发现,说中文变得简单了,说自己心里的话也变得容易了。.
màn man de, nǐ huì fāxiàn, shuō zhōngwén biàn dé jiǎndānle, shuō zìjǐ xīnlǐ dehuà yě biàn dé róngyìle.
– Dần dần, bạn sẽ phát hiện ra, nói tiếng Trung trở nên đơn giản hơn, nói những lời trong lòng mình cũng trở nên dễ dàng hơn.

在家里,你是最安全的。在镜子前,你是真实的。.
zài jiālǐ, nǐ shì zuì ānquán de. Zài jìngzǐ qián, nǐ shì zhēnshí de.
– Ở nhà, bạn là an toàn nhất. Trước gương, bạn là chân thật nhất.

你可以放下别人对你的看法,也可以放下自己的害怕。.
nǐ kěyǐ fàngxià biérén duì nǐ de kànfǎ, yě kěyǐ fàngxià zìjǐ de hàipà.
– Bạn có thể gạt bỏ những nhận định của người khác về bạn, cũng có thể gạt bỏ nỗi sợ hãi của chính mình.

你只要看见自己,说一句中文,就已经很好了。这个世界上,没有第二个你。.
nǐ zhǐyào kànjiàn zìjǐ, shuō yī jù zhōngwén, jiù yǐjīng hěn hǎole. Zhège shìjiè shàng, méiyǒu dì èr gè nǐ.
– Bạn chỉ cần nhìn thấy chính mình, nói một câu tiếng Trung, đã là rất tốt rồi. Trên thế giới này, không có bạn thứ hai.

你的声音,你的表情,你的中文,都只属于你。.
Nǐ de shēngyīn, nǐ de biǎoqíng, nǐ de zhōngwén, dōu zhǐ shǔyú nǐ.
– Giọng nói của bạn, biểu cảm của bạn, tiếng Trung của bạn, đều chỉ thuộc về bạn.

所以,请你温柔地看着自己,轻轻地说一句:“你好。”然后,告诉自己:“我会一直陪着你。” 我们继续走第二步:用中文说出生活里的小事。.
suǒyǐ, qǐng nǐ wēnróu de kànzhe zìjǐ, qīng qīng de shuō yījù:“Nǐ hǎo.” Ránhòu, gàosù zìjǐ:“Wǒ huì yīzhí péizhe nǐ.” Wǒmen jìxù zǒu dì èr bù: Yòng zhōngwén shuō chū shēnghuó lǐ de xiǎoshì.
– Vì vậy, mời bạn dịu dàng nhìn vào chính mình, nhẹ nhàng nói một câu: “Chào bạn.” Sau đó, tự nhủ: “Tôi sẽ luôn ở bên bạn.” Chúng ta tiếp tục bước thứ hai: dùng tiếng Trung nói ra những chuyện nhỏ trong cuộc sống.

你现在在哪里?是在家里吗?你在做什么?你可以用中文说一说:“我在听播客。”这句话很简单,但它是真的。.
nǐ xiànzài zài nǎlǐ? Shì zài jiālǐ ma? Nǐ zài zuò shénme? Nǐ kěyǐ yòng zhōngwén shuō yī shuō:“Wǒ zài tīng bòkè.” Zhè jù huà hěn jiǎndān, dàn tā shì zhēn de.
– Bây giờ bạn đang ở đâu? Có phải đang ở nhà không? Bạn đang làm gì? Bạn có thể nói bằng tiếng Trung: “Tôi đang nghe podcast.” Câu này rất đơn giản, nhưng nó là thật.

你在听,我在说,我们在一起。说中文,不需要等到有大事情发生。.
nǐ zài tīng, wǒ zài shuō, wǒmen zài yīqǐ. Shuō zhōngwén, bù xūyào děngdào yǒu dà shìqíng fāshēng.
– Bạn đang nghe, tôi đang nói, chúng ta ở bên nhau. Nói tiếng Trung, không cần đợi đến khi có chuyện lớn xảy ra.

Trang trước 1 2 3 4 5