Dịch và phân tích

Tập suy nghĩ bằng tiếng Trung: Tự luyện nói tại nhà bằng tiếng Trung giản dị


[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]01[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/2″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]02[/button]
[button color=”primary” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/3″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]03[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/4″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]04[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/hien-dai/dich-va-phan-tich/tap-suy-nghi-bang-tieng-trung-tu-luyen-noi-tai-nha-bang-tieng-trung-gian-di/5″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]05[/button]
站在镜子前,轻轻地看着自己。不要着急说话,也不要想着说得对不对。.
zhàn zài jìngzǐ qián, qīng qīng de kànzhe zìjǐ. Bùyào zhāojí shuōhuà, yě bùyào xiǎngzhe shuō dé duì bùduì.
– Đứng trước gương, nhẹ nhàng nhìn vào chính mình. Đừng vội nói, cũng đừng nghĩ xem nói đúng hay sai.

就只是,看着镜子里的那个人。你看见了吗?镜子里的人,就是你。她今天累吗?.
jiù zhǐshì, kànzhe jìngzǐ lǐ dì nàgè rén. Nǐ kànjiànle ma? Jìngzǐ lǐ de rén, jiùshì nǐ. Tā jīntiān lèi ma?
– Cứ thế, nhìn vào người trong gương. Bạn nhìn thấy chưa? Người trong gương, chính là bạn. Hôm nay cô ấy có mệt không?

她的眼睛,是不是有点红?她是不是在笑?还是有点难过?.
tā de yǎnjīng, shì bùshì yǒudiǎn hóng? Tā shì bùshì zài xiào? Háishì yǒudiǎn nánguò?
– Mắt cô ấy, có hơi đỏ không? Cô ấy có đang cười không? Hay hơi buồn?

她现在的样子,不完美,但真实。你看着她,她也在看着你。现在,我们试着说一句中文。.
tā xiànzài de yàngzǐ, bù wánměi, dàn zhēnshí. Nǐ kànzhe tā, tā yě zài kànzhe nǐ. Xiànzài, wǒmen shìzhe shuō yījù zhōngwén.
– Dáng vẻ hiện tại của cô ấy, không hoàn hảo, nhưng chân thật. Bạn nhìn cô ấy, cô ấy cũng đang nhìn bạn. Bây giờ, chúng ta thử nói một câu tiếng Trung.

你可以对镜子里的自己说:“你好。”声音不用大,就像和一个好朋友说话一样。.
Nǐ kěyǐ duì jìngzǐ lǐ de zìjǐ shuō:“Nǐ hǎo.” Shēngyīn bùyòng dà, jiù xiàng hé yīgè hǎo péngyǒu shuōhuà yīyàng.
– Bạn có thể nói với chính mình trong gương: “Chào bạn.” Giọng không cần to, giống như nói chuyện với một người bạn tốt.

再说一次:“你好。”然后,笑一笑。你会发现,自己也笑了。.
zàishuō yīcì:“Nǐ hǎo.” Ránhòu, xiào yīxiào. Nǐ huì fāxiàn, zìjǐ yě xiàole.
– Nói lại lần nữa: “Chào bạn.” Sau đó, mỉm cười. Bạn sẽ phát hiện ra, mình cũng cười.

你可以继续说:“你今天好吗?”然后等一会儿,像是在听对方回答。接着说:“我还好。今天有点累,但没关系。”这一刻,没有人听你说话,只有你自己。.
nǐ kěyǐ jìxù shuō:“Nǐ jīntiān hǎo ma?” Ránhòu děng yīhuǐ’er, xiàng shì zài tīng duìfāng huídá. Jiēzhe shuō:“Wǒ hái hǎo. Jīntiān yǒudiǎn lèi, dàn méiguānxì.” Zhè yīkè, méiyǒu rén tīng nǐ shuōhuà, zhǐyǒu nǐ zìjǐ.
– Bạn có thể tiếp tục nói: “Hôm nay bạn có khỏe không?” Rồi đợi một lát, như thể đang nghe đối phương trả lời. Tiếp đó nói: “Tôi vẫn ổn. Hôm nay hơi mệt, nhưng không sao cả.” Khoảnh khắc này, không ai nghe bạn nói, chỉ có chính bạn.

你可以慢慢说,不用担心错。有时候,说第一句话最难。.
nǐ kěyǐ màn man shuō, bùyòng dānxīn cuò. Yǒu shíhòu, shuō dì yījù huà zuì nán.
– Bạn có thể nói từ từ, không cần lo lắng sai. Đôi khi, nói câu đầu tiên là khó nhất.

但说出第一句后,第二句就容易了。第三句,更容易。.
dàn shuō chū dì yījù hòu, dì èr jù jiù róngyìle. Dì sān jù, gèng róngyì.
– Nhưng nói ra câu đầu tiên rồi, câu thứ hai sẽ dễ hơn. Câu thứ ba, càng dễ hơn.

我们再试一次:“我今天早上喝了咖啡。”很好。你说出来了。.
wǒmen zài shì yīcì:“Wǒ jīntiān zǎoshang hēle kāfēi.” Hěn hǎo. Nǐ shuō chūláile.
– Chúng ta thử lại lần nữa: “Sáng nay tôi đã uống cà phê.” Rất tốt. Bạn đã nói ra rồi.

Trang trước 1 2 3 4 5Trang sau