TỪ VỰNG
| 米粉 | Mǐfěn | bún |
| 一份米粉多少钱? | yī fèn mǐfěn duōshǎo qián? | Một phần bún bao nhiêu tiền? |
| 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 老板,再给我一碗米饭。 | lǎobǎn, zài gěi wǒ yī wǎn mǐfàn. | Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm |
| 炒饭 | chǎofàn | cơm chiên |
| 妈妈做的炒饭很好吃 | māmā zuò de chǎofàn hěn hào chī | Cơm chiên mẹ làm rất ngon |
| 饺子 | jiǎozǐ | sủi cảo |
| 你吃过中国的饺子吗? | nǐ chīguò zhōngguó de jiǎozǐ ma? | Bạn từng ăn sủi cảo của Trung Quốc chưa? |
| 糯米饭 | nuòmǐ fàn | xôi |
| 我爸爸很喜欢吃糯米饭 | wǒ bàba hěn xǐhuān chī nuòmǐ fàn | Ba tôi rất thích ăn xôi |
| 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 你做的面包真不错 | nǐ zuò de miànbāo zhēn bùcuò | Bánh mì bạn làm thật ngon |
| 包子 | bāozǐ | bánh bao |
| 妈妈刚买回来的包子很好吃 | māmā gāng mǎi huílái de bāozǐ hěn hào chī | Bánh bao mẹ mới mua về thật ngon |
| 蟹汤米线 | xiè tāng mǐxiàn | bún riêu cua |
| 今天的早饭是蟹汤米线 | jīntiān de zǎofàn shì xiè tāng mǐxiàn | Bữa sáng hôm nay là bún riêu cua |
| 酸奶 | suānnǎi | sữa chua |
| 下龙酸奶真好吃 | xià lóng suānnǎi zhēn hào chī | Sữa chua Hạ Long rất ngon |
| 卷筒粉 | juǎn tǒng fěn | bánh cuốn |
| 卷筒粉你已经吃过了没? | juǎn tǒng fěn nǐ yǐjīng chīguòle méi? | Bạn đã từng ăn bánh cuốn chưa? |
| 炸糕 | zhà gāo | bánh rán |
| 我不太喜欢吃炸糕 | wǒ bù tài xǐhuān chī zhà gāo | Tôi không thích ăn bánh rán lắm |
| 香蕉饼 | xiāngjiāo bǐng | bánh chuối |
| 香蕉饼很香 | xiāngjiāo bǐng hěn xiāng | Bánh chuối rất thơm |
| 毛蛋 | máo dàn | trứng vịt lộn |
| 毛蛋没你想的那么可怕 | máo dàn méi nǐ xiǎng dì nàme kěpà | Trứng vịt lộn không đáng sợ như bạn nghĩ |
DIỄN GIẢI
–一份米粉多少钱?.
[yí fèn mǐfěn duōshao qián]
Một phần bún bao nhiêu tiền?
–How much is a bowl of rice vermicelli?.
/haʊ mʌtʃ ɪz ə boʊl əv raɪs ˌvɜːrmɪˈtʃɛli/
–老板,再给我一碗米饭。.
[Lǎobǎn, zài gěi wǒ yì wǎn mǐfàn]
Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm
–Boss, give me another bowl of rice..
/bɒs, ɡɪv miː əˈnʌðər boʊl əv raɪs/
–妈妈做的炒饭很好吃.
[Māma zuò de chǎofàn hěn hǎochī]
Cơm chiên mẹ làm rất ngon.
–Mom’s fried rice is very delicious..
/mɑːmz fraɪd raɪs ɪz ˈvɛri dɪˈlɪʃəs/
–你吃过中国的饺子吗?.
[nǐ chīguò zhōngguó de jiǎozi ma]
Bạn từng ăn sủi cảo của Trung Quốc chưa?
–Have you ever eaten Chinese dumplings?.
/hæv juː ˈɛvər ˈiːtən tʃaɪˈniːz ˈdʌmplɪŋz/
–我爸爸很喜欢吃糯米饭.
[Wǒ bàba hěn xǐhuan chī nuòmǐ fàn]
Ba tôi rất thích ăn xôi.
–My dad really likes to eat sticky rice..
/maɪ dæd ˈrɪli laɪks tuː iːt ˈstɪki raɪs/
–你做的面包真不错.
[nǐ zuò de miànbāo zhēn bùcuò]
Bánh mì bạn làm thật ngon.
–The bread you made is really delicious..
/ðə brɛd juː meɪd ɪz ˈrɪli dɪˈlɪʃəs/