Câu - Mẫu câu
GEMINI: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN
PHẦN 1: CHÀO HỎI & TIẾP CẬN GIAN HÀNG
1. Xin chào, tôi có thể xem qua danh mục sản phẩm (catalogue) của công ty anh không?
1. 你好,我可以看一下贵公司的产品手册吗?
/ nǐhǎo, wǒ kěyǐ kànyīxià guìgōngsī de chǎnpǐn shǒucè ma /
2. Đây là danh thiếp của tôi, rất vui được gặp anh.
2. 这是我的名片,很高兴认识你。
/ zhèshì wǒde míngpiàn, hěngāoxìng rènshi nǐ /
3. Tôi có thể xin danh thiếp của anh để tiện liên hệ không?
3. 我可以交换一下你的名片吗?
/ wǒ kěyǐ jiāohuàn yīxià nǐde míngpiàn ma /
4. Công ty của các anh chuyên về dòng máy in nào?
4. 贵公司主要生产哪种印刷机?
/ guìgōngsī zhǔyào shēngchǎn nǎzhǒng yìnshuājī /
5. Chúng tôi chủ yếu làm về in ấn thương mại và bao bì.
5. 我们主要做商业印刷和包装。
/ wǒmen zhǔyào zuò shāngyè yìnshuā hé bāozhuāng /
6. Đây là dòng máy mới nhất của công ty anh phải không?
6. 这是贵公司最新款的机器吗?
/ zhèshì guìgōngsī zuìxīn kuǎnde jīqì ma /
7. Thiết bị này có sẵn catalogue tiếng Việt hay tiếng Anh không?
7. 这台机器有越南语或者英语的手册吗?
/ zhètái jīqì yǒu Yuènányǔ huòzhě Yīngyǔ de shǒucè ma /
8. Gian hàng của các anh có người phiên dịch không?
8. 你们展位有翻译吗?
/ nǐmen zhǎnwèi yǒu fānyì ma /
9. Tôi muốn tìm hiểu về công nghệ in kỹ thuật số của các anh.
9. 我想了解一下你们的数码印刷技术。
/ wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nǐmen de shùmǎ yìnshuā jìshù /
10. Sản phẩm bao bì này mẫu mã rất đẹp.
10. 这个包装产品款式非常漂亮。
/ zhège bāozhuāng chǎnpǐn kuǎnshì fēicháng piàoliang /
11. Tôi rất quan tâm đến giải pháp in nhãn mác của các anh.
11. 我对你们的标签印刷方案很感兴趣。
/ wǒ duì nǐmen de biāoqiān yìnshuā fāngàn hěn gǎn xìngqù /
12. Công ty các anh đã có đại lý chính thức tại Việt Nam chưa?
12. 贵公司在越南有正式代理了吗?
/ guìgōngsī zài Yuènán yǒu zhèngshì dàilǐ le ma /
13. Tôi là chủ một doanh nghiệp in ấn tại Hà Nội.
13. 我是河内一家印刷厂的老板。
/ wǒ shì Hénèi yījiā yìnshuāchǎng de lǎobǎn /
14. Rất vui vì anh đã dành thời gian giới thiệu sản phẩm.
14. 谢谢你花时间介绍产品。
/ xièxiè nǐ huāshíjiān jièshào chǎnpǐn /
15. Chúng ta có thể kết bạn qua WeChat để trao đổi sâu hơn không?
15. 我们可以加微信方便以后联系吗?
/ wǒmen kěyǐ jiā Wēixìn fāngbiàn yǐhòu liánxì ma /
PHẦN 2: TÌM HIỂU TÍNH NĂNG & THÔNG SỐ KỸ THUẬT
16. Tốc độ in tối đa của dòng máy này là bao nhiêu một giờ?
16. 这款机器的最高印刷速度是多少张每小时?
/ zhèkuǎn jīqì de zuìgāo yìnshuā sùdù shì duōshǎo zhāng měixiǎoshí /
17. Máy này có thể in trên những chất liệu nào?
17. 这台机器可以在哪些材料上印刷?
/ zhètái jīqì kěyǐ zài nǎxiē cáiliào shàng yìnshuā /
18. Khổ in lớn nhất của thiết bị này là bao nhiêu?
18. 这台机器的最大印刷幅面是多少?
/ zhètái jīqì de zuìdà yìnshuā fúmiàn shì duōshǎo /
19. Độ phân giải của máy in kỹ thuật số này đạt bao nhiêu DPI?
19. 这台数码机器的分辨率是多少 DPI?
/ zhètái shùmǎ jīqì de fēnbiànlǜ shì duōshǎo DPI /
20. Máy này sử dụng mực in loại nào, có thân thiện với môi trường không?
20. 这台机器用什么墨水,环保吗?
/ zhètái jīqì yòng shénme mòshuǐ, huánbǎo ma /
21. Hệ thống điều khiển của máy có dễ thao tác không?
21. 这台机器的控制系统容易操作吗?
/ zhètái jīqì de kòngzhì xìtǒng róngyì cāozuò ma /
22. Máy có chức năng tự động sửa lệch hoặc canh biên không?
22. 机器有自动纠偏功能吗?
/ jīqì yǒu zìdòng jiūpiān gōngnéng ma /
23. Linh kiện chính của máy được nhập khẩu từ quốc gia nào?
23. 机器的核心零部件是从哪个国家进口的?
/ jīqì de héxīn língbùjiàn shì cóng nǎge guójiā jìnkǒu de /
24. Máy này tiêu thụ điện năng công suất bao nhiêu kilowatt một giờ?
24. 这台机器每小时耗电量是多少千瓦?
/ zhètái jīqì měixiǎoshí hàodiànliàng shì duōshǎo qiānwǎ /
25. Độ chính xác khi in chồng màu của máy flexo này là bao nhiêu?
25. 这台柔印机器的套色精度是多少?
/ zhètái róuyìn jīqì de tàosè jīngdù shì duōshǎo /
26. Máy bế hộp này có thể xử lý được giấy định lượng bao nhiêu?
26. 这台模切机可以处理多少克重的纸张?
/ zhètái móqiējī kěyǐ chǔlǐ duōshǎo kèzhòng de zhǐzhāng /
27. Thiết bị này vận hành liên tục ổn định trong bao lâu?
27. 这台设备可以连续稳定运行多久?
/ zhètái shèbèi kěyǐ liánxù wěndìng yùnxíng duōjiǔ /
28. Cho tôi hỏi phần mềm thiết kế đi kèm máy có bản quyền không?
28. 请问机器附带的软件有正版授权吗?
/ qǐngwèn jīqì fùdàide ruǎnjiàn yǒu zhèngbǎn shòùquán ma /
29. Đầu phun của máy in phun này có tuổi thọ bao lâu?
29. 这台喷墨机的喷头寿命有多长?
/ zhètái pēnmòjī de pēntóu shòumìng yǒu duōcháng /
30. Quy trình bảo dưỡng định kỳ của dòng máy này có phức tạp không?
30. 这款机器的定期保养流程复杂吗?
/ zhèkuǎn jīqì de dìngqī bǎoyǎng liúchéng fùzá ma /
31. Máy có hỗ trợ kết nối và điều khiển từ xa qua mạng không?
31. 机器支持网络远程控制和连接吗?
/ jīqì zhīchí wǎngluò yuǎnchéng kòngzhì hé liánjiē ma /
32. Tôi muốn xem trực tiếp máy vận hành chạy thử tại đây được không?
32. 我可以在这里看机器现场开机演示吗?
/ wǒ kěyǐ zàizhèlǐ kàn jīqì xiànchǎng kāijī yǎnshì ma /
33. Bản in thử này có độ bền màu ngoài trời được bao lâu?
33. 这个印刷样张的户外耐候性有多久?
/ zhège yìnshuā yàngzhāng de hùwài nàihòuxìng yǒu duōjiǔ /
34. Trục lô của máy in offset này làm bằng chất liệu gì?
34. 这台胶印机的墨辊是什么材质的?
/ zhètái jiāoyìnjī de mògǔn shì shénme cáizhì de /
35. Hệ thống sấy khô bằng đèn UV hay bằng đèn LED?
35. 烘干系统是用 UV 灯还是 LED 灯?
/ hōnggān xìtǒng shì yòng UV dēng háishì LED dēng /
PHẦN 3: ĐÀM PHÁN GIÁ CẢ & ĐIỀU KHOẢN THƯƠNG MẠI
36. Giá bán nguyên chiếc của mẫu máy này tại triển lãm là bao nhiêu?
36. 这款机器在展会上的整机售价是多少?
/ zhèkuǎn jīqì zài zhǎnhuì shàngde zhěngjī shòujià shì duōshǎo /
37. Mức giá này đã bao gồm thuế và chi phí vận chuyển về Việt Nam chưa?
37. 这个价格包含运费和进口到越南的税费了吗?
/ zhège jiàgé bāohán yùnfèi hé jìnkǒu dào Yuènán de shuìfèi le ma /
38. Nếu tôi mua máy trưng bày ngay tại triển lãm thì có được giảm giá không?
38. 如果我直接买下展位上的样机,有优惠吗?
/ rúguǒ wǒ zhíjiē mǎixià zhǎnwèi shàngde yàngjī, yǒu yōuhuì ma /
39. Số lượng đặt hàng tối thiểu cho vật tư linh kiện này là bao nhiêu?
39. 这些耗材最小起订量是多少?
/ zhèxiē hàocái zuìxiǎo qǐdìngliàng shì duōshǎo /
40. Thời gian sản xuất và giao hàng mất khoảng bao nhiêu ngày?
40. 生产和交货需要多少天左右?
/ shēngchǎn hé jiāohuò xūyào duōshǎotiān zuǒyòu /
41. Phương thức thanh toán của các anh quy định như thế nào?
41. 你们的付款方式是怎么规定的?
/ nǐmen de fùkuǎn fāngshì shì zěnme guīdìng de /
42. Chúng tôi thường đặt cọc ba mươi phần trăm và thanh toán nốt trước khi giao hàng.
42. 我们通常付百分之三十定金,发货前付清余款。
/ wǒmen tōngcháng fù bǎifēnzhī sānshí dìngjīn, fāhuò qián fùqīng yúkuán /
43. Các anh có hỗ trợ phương thức thanh toán bằng tín dụng thư (L/C) không?
43. 你们支持信用证付款吗?
/ nǐmen zhīchí xìnyòngzhèng fùkuǎn ma /
44. Nếu tôi đặt mua số lượng lớn thì chiết khấu tối đa là bao nhiêu?
44. 如果我大量订购,最大折扣是多少?
/ rúguǒ wǒ dàliàng dìnggòu, zuìdà zhékòu shì duōshǎo /
45. Giá linh kiện thay thế sau này có đắt không?
45. 以后更换零部件的价格贵吗?
/ yǐhòu gēnghuàn língbùjiàn de jiàgé guì ma /
46. Báo giá này có hiệu lực trong thời gian bao lâu?
46. 这份报价单 of 有效期是多久?
/ zhèfèn bàojiàdān de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ /
47. Anh có thể gửi bảng báo giá chi tiết vào email cho tôi không?
47. 你可以把详细报价单发到我的电子邮箱吗?
/ nǐ kěyǐ bǎ xiángxì bàojiàdān fādào wǒde diànzǐ yóuxiāng ma /
48. Điều kiện giao hàng của các anh là FOB hay CIF?
48. 你们的交货条件是 FOB 还是 CIF?
/ nǐmen de jiāohuò tiáojiàn shì FOB háishì CIF /
49. Chúng tôi muốn làm đại lý phân phối sản phẩm của các anh tại miền Bắc Việt Nam.
49. 我们想成为贵公司在越南北部的代理商。
/ wǒmen xiǎng chéngwéi guìgōngsī zài Yuènán běibù de dàilǐshāng /
50. Giá này vẫn hơi cao, anh có thể giảm thêm một chút được không?
50. 这个价格还是有点高,能再便宜一点吗?
/ zhège jiàgé háishì yǒudiǎn gāo, neńg zài piányi yīdiǎn ma /
PHẦN 4: DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG & LẮP ĐẶT
51. Thiết bị này được bảo hành trong thời gian bao lâu?
51. 这台设备保修期是多久?
/ zhètái shèbèi bǎoxiūqī shì duōjiǔ /
52. Khi máy gặp sự cố, các anh có kỹ sư tại Việt Nam đến xử lý không?
52. 机器出故障时,你们在越南有工程师来处理吗?
/ jīqì chūgùzhàng shí, nǐmen zài Yuènán yǒu gōngchéngshī lái chǔlǐ ma /
53. Chi phí lắp đặt và chạy thử máy được tính như thế nào?
53. 机器的安装和调试费用怎么算?
/ jīqì de ānzhuāng hé tiáoshì fèiyòng zěnmesuàn /
54. Các anh có đào tạo kỹ thuật hướng dẫn vận hành máy cho nhân viên của tôi không?
54. 你们会为我的员工提供操作技术培训吗?
/ nǐmen huì wèi wǒde yuángōng tígōng cāozuò jìshù péixùn ma /
55. Thời gian đào tạo chuyển giao công nghệ thường kéo dài bao lâu?
55. 技术培训和交接流程通常需要几天?
/ jìshù péixùn hé jiāojiē liúchéng tōngcháng xūyào jǐtiān /
56. Nếu linh kiện bị hỏng trong thời gian bảo hành thì giải quyết thế nào?
56. 保修期内如果零部件坏了,怎么解决?
/ bǎoxiūqī nèi rúguǒ língbùjiàn huàile, zěnme jiějué /
57. Các anh có cung cấp linh kiện tiêu hao dự phòng đi kèm máy không?
57. 你们随机附带易损耗零部件吗?
/ nǐmen suíjī fùdài yì sǔnhào língbùjiàn ma /
58. Sau khi hết hạn bảo hành, chi phí dịch vụ kỹ thuật được tính theo năm hay theo lần?
58. 保修期过后,技术服务费是按年算还是按次算?
/ bǎoxiūqī guòhòu, jìshù fúwùfèi shì ànnián suàn háishì àncì suàn /
59. Chúng tôi có thể mua vật tư, mực in trực tiếp từ kho của các anh tại Việt Nam không?
59. 我们可以直接在你们越南的仓库购买耗材和墨水吗?
/ wǒmen kěyǐ zhíjiē zài nǐmen Yuènán de cāngkù gòumǎi hàocái hé mòshuǐ ma /
60. Nâng cấp phần mềm điều khiển máy sau này có miễn phí không?
60. 以后升级机器控制软件是免费的吗?
/ yǐhòu shēngjí jīqì kòngzhì ruǎnjiàn ))) shì miǎnfèi de ma /
PHẦN 5: KẾT THÚC VÀ HẸN GẶP LẠI
61. Rất cảm ơn sự giới thiệu nhiệt tình của anh.
61. 非常感谢你的热情介绍。
/ fēicháng gǎnxiè nǐde rèqíng jièshào /
62. Sau khi triển lãm kết thúc, tôi sẽ liên hệ lại với anh.
62. 展会结束以后,我会再联系你。
/ zhǎnhuì jiéshù yǐhòu, wǒ huì zài liánxì nǐ /
63. Chúng tôi sẽ nghiên cứu kỹ catalogue và đưa ra quyết định sớm.
63. 我们会认真研究资料,并尽快做出决定。
/ wǒmen huì rènzhēn yánjiū zīliào, bìng jǐnkuài zuòchū juédìng /
64. Hy vọng chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác tốt đẹp trong tương lai.
64. 希望以后我们能有良好的合作机会。
/ xīwàng yǐhòu wǒmen néng yǒu liánghǎode hézuò jīhuì /
65. Nếu anh có thời gian, xin mời ghé thăm xưởng in của chúng tôi tại Hà Nội.
65. 如果你有时间,欢迎到我们河内的印刷厂参观。
/ rúguǒ nǐ yǒushíjiān, huānyíng dào wǒmen Hénèi de yìnshuāchǎng cānguān /
66. Chúc công ty các anh có một kỳ triển lãm thành công tốt đẹp!
66. 祝贵公司展会取得圆满成功!
/ zhù guìgōngsī zhǎnhuì qǔdé yuánmǎn chénggōng /
67. Đây là số điện thoại và số Zalo cá nhân của tôi.
67. 这是我的手机号码和 Zalo 账号。
/ zhèshì wǒde shǒujī hàomǎ hé Zalo zhànghào /
68. Anh có mang theo hợp đồng mẫu ở đây không?
68. 你随身带了合同范本吗?
/ nǐ suíshēn dàile hétong fànběn ma /
69. Tôi cần thời gian để tính toán lại ngân sách đầu tư năm nay.
69. 我需要时间重新预算一下今年的投资。
/ wǒ xūyào shíjiān chóngxīn yùsuàn yīxià jīnniánde tóuzī /
70. Chào tạm biệt anh, hẹn gặp lại!
70. 再见,以后见!
/ zàijiàn, yǐhòujiàn /