Từ vựng chuyên ngành

Mẫu câu giao tiếp trong Hành chính – Nhân sự

Mục lục

II. Mẫu câu giao tiếp trong Hành chính – Nhân sự

1. Phỏng vấn tuyển dụng (面试 – Miànshì)

Hãy giới thiệu bản thân bạn.
请介绍一下你自己。
Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ / Chỉnh-che-sao-í-sia-nỉ-chư-chỉ
Please introduce yourself.
/pliːz ˌɪn.trəˈduːs jɔːrˈself/
Kinh nghiệm làm việc của bạn thế nào?
你的工作经验如何?
Nǐ de gōngzuò jīngyàn rúhé / Nỉ-tơ-cung-cho-chin-yen-rú-hơ
What is your work experience?
/wɒt ɪz jɔːr wɜːrk ɪkˈspɪr.i.əns/
Bạn hiểu biết bao nhiêu về công ty chúng tôi?
你对我们的公司了解多少?
Nǐ duì wǒmen de gōngsī liáojiě duōshǎo / Nỉ-tuây-uổ-mân-tơ-cung-sư-leo-chiế-tuô-sảo
How much do you know about our company?
/haʊ mʌtʃ duː juː noʊ əˈbaʊt aʊər ˈkʌm.pə.ni/
Chúng tôi sẽ thông báo kết quả phỏng vấn trong vòng một tuần.
我们会在一周内通知你面试结果。
Wǒmen huì zài yī zhōu nèi tōngzhī nǐ miànshì jiéguǒ / Uổ-mân-huây-chai-i-châu-nây-thung-chư-nỉ-men-sư-chia-cuổ
We will inform you of the interview result within one week.
/wiː wɪl ɪnˈfɔːrm juː əv ði ˈɪn.tə.vjuː rɪˈzʌlt wɪˈðɪn wʌn wiːk/

2. Chấm công & Lương (考勤与工资 – Kǎoqín yǔ gōngzī)

Vui lòng chấm công trên hệ thống.
请在考勤系统上打卡。
Qǐng zài kǎoqín xìtǒng shàng dǎkǎ / Chỉnh-chai-khảo-chín-si-thủng-sang-tả-khả
Please clock in on the attendance system.
/pliːz klɒk ɪn ɒn ði əˈten.dəns ˈsɪs.təm/
Lương của bạn đã được chuyển vào tài khoản ngân hàng.
你的工资已经打入银行账户。
Nǐ de gōngzī yǐjīng dǎrù yínháng zhànghù / Nỉ-tơ-cung-chư-ỷ-chin-tả-ru-ín-háng-chan-hu
Your salary has been transferred to your bank account.
/jɔːr ˈsæl.ər.i həz biːn trænsˈfɜːrd tuː jɔːr bæŋk əˈkaʊnt/
Tiền thưởng tháng này là bao nhiêu?
这个月的奖金是多少?
Zhège yuè de jiǎngjīn shì duōshǎo / Chư-cơ-uy-e-tơ-chiếng-chin-sư-tuô-sảo
How much is this month’s bonus?
/haʊ mʌtʃ ɪz ðɪs mʌnθs ˈboʊ.nəs/
Vui lòng nộp đơn xin tăng ca.
请提交加班申请单。
Qǐng tíjiāo jiābān shēnqǐngdān / Chỉnh-thí-cheo-che-pan-sân-chỉnh-tan
Please submit the overtime application form.
/pliːz səbˈmɪt ði ˈoʊ.vər.taɪm ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən fɔːrm/

3. Quản lý nhân sự & Phúc lợi (人事管理与福利 – Rénshì guǎnlǐ yǔ fúlì)

Bạn có thể xin nghỉ phép năm.
你可以申请年假。
Nǐ kěyǐ shēnqǐng niánjià / Nỉ-khửa-ỷ-sân-chỉnh-nién-che
You can apply for annual leave.
/juː kæn əˈplaɪ fɔːr ˈæn.ju.əl liːv/
Công ty cung cấp 5 loại bảo hiểm và quỹ nhà ở.
公司提供五险一金。
Gōngsī tígōng wǔxiǎn yī jīn / Cung-sư-thí-cung-ủ-siển-i-chin
The company provides five social insurances and one housing fund.
/ðə ˈkʌm.pə.ni prəˈvaɪdz faɪv ˈsoʊ.ʃəl ɪnˈʃʊər.ən.sɪz ænd wʌn ˈhaʊ.zɪŋ fʌnd/
Vui lòng điền vào phiếu khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên.
请填写员工满意度调查问卷。
Qǐng tiánxiě yuángōng mǎnyìdù diàochá wènjuàn / Chỉnh-thén-siể-yuén-cung-mản-i-tu-teo-chá-uân-choén
Please fill out the employee satisfaction survey.
/pliːz fɪl aʊt ði ˌem.plɔɪˈiː ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən ˈsɜːr.veɪ/
Tháng sau công ty sẽ tổ chức hoạt động xây dựng đội nhóm.
下个月公司会组织团队建设活动。
Xià ge yuè gōngsī huì zǔzhī tuánduì jiànshè huódòng / Sia-cơ-uy-e-cung-sư-huây-chủ-chư-thoén-tuây-chen-sơ-huổ-tung
Next month, the company will organize a team-building activity.
/nekst mʌnθ ðə ˈkʌm.pə.ni wɪl ˈɔː.ɡə.naɪz ə tiːm ˈbɪl.dɪŋ ækˈtɪv.ə.ti/

III. Hội thoại thực tế về Hành chính – Nhân sự

1. Nhân viên hỏi về lương

Tại sao lương tháng này của tôi bị giảm?
这个月的工资为什么少了?
Zhège yuè de gōngzī wèishéme shǎole / Chư-cơ-uy-e-tơ-cung-chư-uây-sơ-mơ-sảo-lơ
Why is this month’s salary less?
/waɪ ɪz ðɪs mʌnθs ˈsæl.ər.i les/
Bởi vì tháng trước bạn đã xin nghỉ phép 3 ngày, nên lương bị trừ một phần.
因为你上个月请了三天事假,所以工资有所扣除。
Yīnwèi nǐ shàng ge yuè qǐngle sān tiān shìjià, suǒyǐ gōngzī yǒu suǒ kòuchú / In-uây-nỉ-sang-cơ-uy-e-chỉnh-lơ-san-then-sư-che, suổ-ỷ-cung-chư-iểu-suổ-khâu-chú
Because you took three days of personal leave last month, the salary has been deducted.
/bɪˈkɒz juː tʊk θriː deɪz əv ˈpɜːr.sən.əl liːv læst mʌnθ ðə ˈsæl.ər.i həz biːn dɪˈdʌk.tɪd/
Tôi muốn xin nghỉ phép 3 ngày.
我想申请三天的年假。
Wǒ xiǎng shēnqǐng sān tiān de niánjià / Uổ-sẻng-sân-chỉnh-san-then-tơ-nién-che
I would like to apply for three days of annual leave.
/aɪ wʊd laɪk tuː əˈplaɪ fɔːr θriː deɪz əv ˈæn.ju.əl liːv/
Vui lòng điền vào đơn xin nghỉ và nộp cho trưởng bộ phận phê duyệt.
请填写请假申请表,并提交给部门经理审批。
Qǐng tiánxiě qǐngjià shēnqǐngbiǎo, bìng tíjiāo gěi bùmén jīnglǐ shěnpī / Chỉnh-thén-siể-chỉnh-che-sân-chỉnh-pẻo, pin-thí-cheo-cẩy-pu-mân-chin-lỉ-sẩn-phi
Please fill out the leave application form and submit it to the department manager for approval.
/pliːz fɪl aʊt ðə liːv ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən fɔːrm ænd səbˈmɪt ɪt tuː ðə dɪˈpɑːrt.mənt ˈmæn.ə.dʒər fɔːr əˈpruː.vəl/

3. Thông báo gia hạn hợp đồng

Hợp đồng lao động của bạn sẽ hết hạn vào tháng sau, công ty quyết định gia hạn thêm một năm.
你的劳动合同下个月到期,公司决定和你续签一年。
Nǐ de láodòng hétóng xià ge yuè dàoqī, gōngsī juédìng hé nǐ xùqiān yì nián / Nỉ-tơ-lao-đung-hơ-thúng-sia-cơ-uy-e-tao-chi, cung-sư-chuế-tin-hơ-nỉ-suy-chen-í-nién
Your labor contract expires next month, the company has decided to renew it with you for one year.
/jɔːr ˈleɪ.bər ˈkɒn.trækt ɪkˈspaɪərz nekst mʌnθ ðə ˈkʌm.pə.ni həz dɪˈsaɪdɪd tuː rɪˈnuː ɪt wɪð juː fɔːr wʌn jɪər/
Cảm ơn công ty, tôi sẽ tiếp tục làm việc chăm chỉ.
谢谢公司,我会继续努力工作的。
Xièxiè gōngsī, wǒ huì jìxù nǔlì gōngzuò de / Sie-sie-cung-sư, uổ-huây-chi-suy-nủ-li-cung-cho-tơ
Thank you, company. I will continue to work hard.
/θæŋk juː ˈkʌm.pə.ni aɪ wɪl kənˈtɪn.juː tuː wɜːrk hɑːrd/

I. Quy trình xử lý nghỉ việc (离职流程 – Lízhí liúchéng)

1. Từ vựng quan trọng

Nghỉ việc
离职
lízhí / Lí-chư
Resignation / Leave office
/ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən/ /liːv ˈɒf.ɪs/
Xin nghỉ việc
辞职
cízhí / Xứ-chư
Resign
/rɪˈzaɪn/
Sa thải
解雇
jiěgù / Chiể-cu
Dismiss / Fire
/dɪsˈmɪs/ /faɪər/
Nộp đơn xin nghỉ việc
提交辞职申请
tíjiāo cízhí shēnqǐng / Thí-cheo-xứ-chư-sân-chỉnh
Submit a resignation application
/səbˈmɪt ə ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Phỏng vấn nghỉ việc
离职面谈
lízhí miàntán / Lí-chư-men-thán
Exit interview
/ˈek.sɪt ˈɪn.tə.vjuː/
Xử lý bàn giao công việc
办理交接
bànlǐ jiāojiē / Pan-lỉ-cheo-chie
Handle handover procedures
/ˈhæn.dəl ˈhænd.oʊ.vər prəˈsiː.dʒərz/
Trả lại thiết bị làm việc
退还工作设备
tuìhuán gōngzuò shèbèi / Thuy-hoán-cung-cho-sơ-pây
Return work equipment
/rɪˈtɜːrn wɜːrk ɪˈkwɪp.mənt/
Thanh toán lương
结算工资
jiésuàn gōngzī / Chia-xoan-cung-chư
Final salary settlement
/ˈfaɪ.nəl ˈsæl.ər.i ˈset.əl.mənt/
Chấm dứt hợp đồng lao động
劳动合同终止
láodòng hétóng zhōngzhǐ / Lao-đung-hơ-thúng-chung-chỉ
Termination of labor contract
/ˌtɜːr.mɪˈneɪ.ʃən əv ˈleɪ.bər ˈkɒn.trækt/

2. Quy trình xử lý nghỉ việc

Nộp đơn xin nghỉ việc
提交辞职申请
Tíjiāo cízhí shēnqǐng / Thí-cheo-xứ-chư-sân-chỉnh
Submit a resignation application
/səbˈmɪt ə ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Phỏng vấn nghỉ việc
离职面谈
Lízhí miàntán / Lí-chư-men-thán
Exit interview
/ˈek.sɪt ˈɪn.tə.vjuː/
Bàn giao công việc
工作交接
Gōngzuò jiāojiē / Cung-cho-cheo-chie
Work handover
/wɜːrk ˈhænd.oʊ.vər/
Thanh toán lương
工资结算
Gōngzī jiésuàn / Cung-chư-chia-xoan
Salary settlement
/ˈsæl.ər.i ˈset.əl.mənt/

3. Mẫu hội thoại về nghỉ việc

Tôi muốn nộp đơn xin nghỉ việc, tôi dự định nghỉ vào tháng sau.
我想提交辞职申请,我希望在下个月离职。
Wǒ xiǎng tíjiāo cízhí shēnqǐng, wǒ xīwàng zài xià ge yuè lízhí / Uổ-sẻng-thí-cheo-xứ-chư-sân-chỉnh, uổ-si-uàng-chai-sia-cơ-uy-e-lí-chư
I would like to submit my resignation, and I hope to leave next month.
/aɪ wʊd laɪk tuː səbˈmɪt maɪ ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən ænd aɪ hoʊp tuː liːv nekst mʌnθ/
Lý do nghỉ việc của bạn là gì? Chúng tôi có thể cung cấp điều kiện làm việc tốt hơn không?
请问您离职的原因是什么? 我们可以为您提供更好的工作条件吗?
Qǐngwèn nín lízhí de yuányīn shì shénme? Wǒmen kěyǐ wèi nín tígōng gèng hǎo de gōngzuò tiáojiàn ma / Chỉnh-uân-nín-lí-chư-tơ-yuén-in-sư-sần-mơ? Uổ-mân-khửa-ỷ-uây-nín-thí-cung-cân-hảo-tơ-cung-cho-théo-chen-ma
What is the reason for your resignation? Can we offer you better working conditions?
/wɒt ɪz ðə ˈriː.zən fɔːr jɔːr ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən? kæn wiː ˈɒf.ər juː ˈbet.ər ˈwɜːr.kɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/
Tôi muốn chuyển sang một ngành khác, cảm ơn công ty đã đào tạo tôi trong thời gian qua.
我想换一个行业发展,谢谢公司这段时间的培养。
Wǒ xiǎng huàn yí ge hángyè fāzhǎn, xièxiè gōngsī zhè duàn shíjiān de péiyǎng / Uổ-sẻng-hoan-í-cơ-háng-nghi-pha-chán, sie-sie-cung-sư-chơ-toan-sư-chen-tơ-phấy-ẻng
I want to develop in a different industry, thank you to the company for the training during this time.
/aɪ wɑːnt tuː dɪˈvel.əp ɪn ə ˈdɪf.ər.ənt ˈɪn.dəs.triː θæŋk juː tuː ðə ˈkʌm.pə.ni fɔːr ðə ˈtreɪ.nɪŋ ˈdʊr.ɪŋ ðɪs taɪm/

II. Bảng đánh giá hiệu suất (绩效考核表 – Jìxiào kǎohé biǎo)

1. Từ vựng quan trọng

Tôi muốn nộp đơn xin nghỉ việc, tôi dự định nghỉ vào tháng sau.
我想提交辞职申请,我希望在下个月离职。
Wǒ xiǎng tíjiāo cízhí shēnqǐng, wǒ xīwàng zài xià ge yuè lízhí / Uổ-sẻng-thí-cheo-xứ-chư-sân-chỉnh, uổ-si-uàng-chai-sia-cơ-uy-e-lí-chư
I would like to submit my resignation, and I hope to leave next month.
/aɪ wʊd laɪk tuː səbˈmɪt maɪ ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən ænd aɪ hoʊp tuː liːv nekst mʌnθ/
Lý do nghỉ việc của bạn là gì? Chúng tôi có thể cung cấp điều kiện làm việc tốt hơn không?
请问您离职的原因是什么? 我们可以为您提供更好的工作条件吗?
Qǐngwèn nín lízhí de yuányīn shì shénme? Wǒmen kěyǐ wèi nín tígōng gèng hǎo de gōngzuò tiáojiàn ma / Chỉnh-uân-nín-lí-chư-tơ-yuén-in-sư-sần-mơ? Uổ-mân-khửa-ỷ-uây-nín-thí-cung-cân-hảo-tơ-cung-cho-théo-chen-ma
What is the reason for your resignation? Can we offer you better working conditions?
/wɒt ɪz ðə ˈriː.zən fɔːr jɔːr ˌrez.ɪɡˈneɪ.ʃən? kæn wiː ˈɒf.ər juː ˈbet.ər ˈwɜːr.kɪŋ kənˈdɪʃ.ənz/
Tôi muốn chuyển sang một ngành khác, cảm ơn công ty đã đào tạo tôi trong thời gian qua.
我想换一个行业发展,谢谢公司这段时间的培养。
Wǒ xiǎng huàn yí ge hángyè fāzhǎn, xièxiè gōngsī zhè duàn shíjiān de péiyǎng / Uổ-sẻng-hoan-í-cơ-háng-nghi-pha-chán, sie-sie-cung-sư-chơ-toan-sư-chen-tơ-phấy-ẻng
I want to develop in a different industry, thank you to the company for the training during this time.
/aɪ wɑːnt tuː dɪˈvel.əp ɪn ə ˈdɪf.ər.ənt ˈɪn.dəs.triː θæŋk juː tuː ðə ˈkʌm.pə.ni fɔːr ðə ˈtreɪ.nɪŋ ˈdʊr.ɪŋ ðɪs taɪm/

2. Các tiêu chí đánh giá hiệu suất

Năng lực làm việc
工作能力
gōngzuò nénglì / Cung-cho-nâng-lỉ
Work ability / Competence
/wɜːrk əˈbɪl.ə.ti/ /ˈkɒm.pɪ.təns/
Hoàn thành nhiệm vụ
任务完成情况
rènwù wánchéng qíngkuàng / Rân-u-oán-chén-chính-khoang
Task completion status
/tɑːsk kəmˈpliːʃ.ən ˈsteɪ.təs/
Tinh thần trách nhiệm
责任心
zérènxīn / Chư-rân-sin
Sense of responsibility
/sens əv rɪˌspɒn.səˈbɪl.ə.ti/
Khả năng sáng tạo
创新能力
chuàngxīn nénglì / Choang-sin-nâng-lỉ
Creativity / Innovation ability
/ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/ /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən əˈbɪl.ə.ti/
Khả năng giao tiếp
沟通能力
gōutōng nénglì / Câu-thung-nâng-lỉ
Communication skill
/kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən skɪl/

3. Mẫu hội thoại đánh giá hiệu suất

Trong đợt đánh giá này, hiệu suất làm việc của bạn rất xuất sắc, đặc biệt là trong hợp tác nhóm.
在这次考核中,你的工作表现非常优秀,特别是在团队合作方面。
Zài zhè cì kǎohé zhōng, nǐ de gōngzuò biǎoxiàn fēicháng yōuxiù, tèbié shì zài tuánduì hézuò fāngmiàn / Chai-chơ-xư-khảo-hứa-chung, nỉ-tơ-cung-cho-pẻo-sen-phây-tháng-iêu-siêu, thưa-pí-sư-chai-thoán-tuây-hứa-cho-phang-men
In this assessment, your work performance is excellent, especially in terms of teamwork.
/ɪn ðɪs əˈses.mənt jɔːr wɜːrk pərˈfɔːr.məns ɪz ˈek.səl.ənt ɪˈspeʃ.əl.i ɪn tɜːrmz əv ˈtiːm.wɜːrk/
Cảm ơn sếp, tôi sẽ tiếp tục cố gắng nâng cao năng lực của mình.
谢谢经理,我会继续努力提升自己的能力。
Xièxiè jīnglǐ, wǒ huì jìxù nǔlì tíshēng zìjǐ de nénglì / Sie-sie-chin-lỉ, uổ-huây-chi-suy-nủ-li-thí-sâng-chư-chỉ-tơ-nâng-lỉ
Thank you, manager. I will continue to work hard to improve my ability.
/θæŋk juː ˈmæn.ə.dʒər aɪ wɪl kənˈtɪn.juː tuː wɜːrk hɑːrd tuː ɪmˈpruːv maɪ əˈbɪl.ə.ti/

III. Quy trình khen thưởng nhân viên (员工奖励流程 – Yuángōng jiǎnglì liúchéng)

1. Từ vựng quan trọng

Khen thưởng
奖励
jiǎnglì / Chiếng-lỉ
Reward / Commendation
/rɪˈwɔːrd/ /ˌkɒm.ənˈdeɪ.ʃən/
Thưởng cuối năm
年终奖
niánzhōng jiǎng / Niên-chung-chiếng
Year-end bonus
/jɪər end ˈboʊ.nəs/
Thưởng hiệu suất
绩效奖金
jìxiào jiǎngjīn / Chi-seo-chiến-chin
Performance bonus
/pərˈfɔːr.məns ˈboʊ.nəs/
Thưởng tiền mặt
现金奖励
xiànjīn jiǎnglì / Sen-chin-chiếng-lỉ
Cash reward
/kæʃ rɪˈwɔːrd/
Khen thưởng công khai
公开表扬
gōngkāi biǎoyáng / Cung-khai-pẻo-doéng
Public commendation
/ˈpʌb.lɪk ˌkɒm.ənˈdeɪ.ʃən/
Cơ hội thăng tiến
晋升机会
jìnshēng jīhuì / Chin-sâng-chi-huây
Promotion opportunity
/prəˈmoʊ.ʃən ˌɒp.ərˈtuː.nə.ti/

2. Quy trình khen thưởng

Đánh giá hiệu suất
绩效评估
jìxiào pínggū / Chi-seo-phín-cu
Performance evaluation
/pərˈfɔːr.məns ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
Xác định hình thức khen thưởng
奖励决定
jiǎnglì juédìng / Chiếng-lỉ-chuế-tin
Reward decision
/rɪˈwɔːrd dɪˈsɪʒ.ən/
Công bố quyết định khen thưởng
公布奖励
gōngbù jiǎnglì / Cung-pu-chiếng-lỉ
Announce rewards
/əˈnaʊns rɪˈwɔːrdz/

3. Mẫu hội thoại khen thưởng

Công ty quyết định trao danh hiệu “Nhân viên xuất sắc nhất” cho bạn và thưởng 10.000 tệ.
公司决定授予你“最佳员工”称号,并奖励你一万元奖金。
Gōngsī juédìng shòuyǔ nǐ “zuì jiā yuángōng” chēnghào, bìng jiǎnglì nǐ yī wàn yuán jiǎngjīn / Cung-sư-chuế-tin-sâu-ủy-nỉ-chuây-che-yuén-cung-châng-hao, pin-chiếng-lỉ-nỉ-i-oan-yuén-chiến-chin
The company has decided to grant you the title of “Best Employee” and reward you with a 10,000 Yuan bonus.
/ðə ˈkʌm.pə.ni həz dɪˈsaɪdɪd tuː ɡrænt juː ðə ˈtaɪ.təl əv best ˌem.plɔɪˈiː ænd rɪˈwɔːrd juː wɪð ə ten ˈθaʊ.zənd juːˈɑːn ˈboʊ.nəs/
Cảm ơn công ty, tôi sẽ tiếp tục cố gắng!
谢谢公司,我会继续努力!
Xièxiè gōngsī, wǒ huì jìxù nǔlì / Sie-sie-cung-sư, uổ-huây-chi-suy-nủ-li
Thank you, company. I will continue to work hard!
/θæŋk juː ˈkʌm.pə.ni aɪ wɪl kənˈtɪn.juː tuː wɜːrk hɑːrd/

Từ vựng chuyên ngành