Câu - Mẫu câu

20 mẫu câu tiếng Trung về gọi điện thoại

01. 喂,你好!.
(Wéi, nǐ hǎo!)
Alo, xin chào!

02. 请问[名字]在吗?.
(Qingwèn [míngzì] zài ma?)
Xin hỏi [tên] có ở đó không? đó không?

03. 我可以和[名字]通话吗?.
(Wõ kěyǐ hé [míngzì] tōnghuà ma?)
Tôi có thể nói chuyện với [tên] không?

04. 这是[名字]吗?.
(Zhè shì [míngzì] ma?)
Đây có phải là [tên] không?

05. 我打电话来是想问[问题]。.
(Wă dă diànhuà lái shì xiǎng wèn [wènti].)
Tôi gọi điện để hỏi về [vấn đề].

06. 我是[名字],您能听见吗?.
(Wõ shì [míngzì], nín néng tīngjiàn ma?)
Tôi là [tên], bạn có nghe thấy không? ó nghe thấy không?

07. 抱歉,电话有点断了。.
(Bàoqiàn, diànhuà yõudiăn duànle.)
Xin lỗi, cuộc gọi bị ngắt quãng.

08. 请稍等,我转接给[名字]。.
(Qing shão děng, wõ zhuǎn jiê gěi [míngzì].)
Xin chờ một chút, tôi sẽ chuyển máy cho [tên].

09. 请问,您能再说一遍吗?.
(Qingwèn, nín néng zài shuō yībiàn ma?)
Xin hỏi, bạn có thể nói lại một lần nữa không?

10. 我打错了号码。.
(Wõ dă cuòle hàomă.)
Tôi gọi nhàm số rồi

11. 你现在方便接电话吗.
(Nĩ xiànzài fāngbiàn jiē diànhuà ma?)
Bạn có thể nghe máy ngay bây giờ không?

12. 我稍后回电给你。.
(Wõ shão hòu huí diàn gěi nǐ.)
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sau.

13. 我正在开会,稍后再打电话。.
(Wǒ zhèngzài kāihuì, shão hòu zài dã diànhuà.)
Tôi đang họp, sẽ gọi lại sau.

14. 能否请你发短信?.
(Néngfǒu qǐng nữ fā duǎnxìn?)
Bạn có thể gửi tin nhắn cho tôi không? nhân cho tôi không?

15. 请问您是哪里人?.
(Qingwèn nín shì năľĩ rén?)
Xin hỏi bạn đến từ đâu?

16. 我能帮您做什么?.
(Wõ néng băng nín zuò shénme?)
Tôi có thể giúp gì cho bạn?

17.请留下您的联系方式。.
(Qĩng liú xià nín de liánxì fāngshì.)
Xin vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn.

18. 我会尽快回复您的电话。.
Wõ huì jìnkuài huífù nín de diànhuà.)
Tôi sẽ trả lời cuộc gọi của bạn sớm sớm nhất nhất có có thể. thể.

19. 我可以把电话转给[…]吗?.
(Wõ kěyǐ bă diànhuà zhuăn gěi […] ma?)
Tôi có thể chuyển máy cho [tên] không?

20. 请问您方便稍后再打电话吗?.
(Qingwèn nín fāngbiàn shão hòu zài dă diànhuà ma?)
Xin hỏi bạn có thể gọi lại sau không?