Từ - Cụm từ

500 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung dùng để ghép câu (250-500)

Để giao tiếp được tiếng Trung thành thạo, bật ra được những câu dài, chúng ta phải có số vốn từ vựng tiếng Trung cơ bản đủ lớn để ghép câu. Dưới đây chúng tôi xin giới thiệu với các bạn 500 từ vựng tiếng Trung cơ bản thường dùng nhất trong tiếng Trung Phồn thể
Từ vựng Cơ bản từ 250 – 500
250. 结婚   –  結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn.
251. 咱们   –  咱們 zánmen (chán mân): chúng ta.
252. 处理   –  處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết.
253. 妻子   –  妻子 qīzi (chi chự): vợ.
254. 进行   –  進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành.
255. 是否   –  是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không.
256. 刚刚   –  剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới.
257. 案子   –  案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.
258. 行动   –  行動 xíngdòng (xính tung): hành động.
259. 第二   –  第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự).
260. 努力   –  努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng.
261. 害怕   –  害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt.
262. 调查   –  調查 diàochá (teo chá): điều tra.
263. 失去   –  失去 shīqù (sư chuy): mất, chết.
264. 成功   –  成功 chénggōng (chấng cung): thành công.
265. 考虑   –  考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
266. 刚才   –  剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy.
267. 约会   –  約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp.
268. 节目   –  節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình.
269. 通过   –  通過 tōngguò (thung cuô): thông qua.
270. 之间   –  之間 zhī jiān (trư chen): giữa.
271. 别的   –  別的 bié de (piế tơ): cái khác.
272. 开心   –  開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ.
273. 母亲   –  母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân.
274. 主意   –  主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định.
275. 丈夫   –  丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng.
276. 变成   –  變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành.
277. 解释   –  解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích.
278. 联系   –  聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ.
279. 证明   –  證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh.
280. 生命   –  生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống.
281. 有点   –  有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút.
282. 解决   –  解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết.
283. 难道   –  難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào.
284. 作为   –  作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách.
285. 奇怪   –  奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái.
286. 极了   –  極了 jíle (chí lơ): rất, cực.
287. 同意   –  同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình.
288. 游戏   –  遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi.
289. 帮忙   –  幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.
290. 危险   –  危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm.
291. 讨厌   –  討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét.
292. 曾经   –  曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải.
293. 眼睛   –  眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt.
294. 外面   –  外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài.
295. 国家   –  國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước.
296. 总统   –  總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống.
297. 伤害   –  傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại.
298. 控制   –  控制 kòngzhì (khung trư): khống chế.
299. 最近   –  最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây.
300. 声音   –  聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động.

500 Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung từ 301 – 400
STT Giản thể   –  Phổn thể Phiên âm + bồi Nghĩa tiếng Việt
301. 快乐   –  快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ.
302. 可爱   –  可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu.
303. 进入   –  進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào.
304. 能够   –  能夠 nénggòu (nấng câu): đủ.
305. 完成   –  完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành.
306. 昨晚   –  昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua.
307. 医院   –  醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện.
308. 不行   –  不行 bùxíng (pù xính): không được.
309. 而已   –  而已 éryǐ (ớ ỷ): mà thôi.
310. 上面   –  上面 shàngmiàn (sang mien): bên trên, phía trên.
311. 样子   –  樣子 yàngzi (dang chự): hình dáng, dáng vẻ.
312. 有趣   –  有趣 yǒuqù (yểu chuy): có hứng.
313. 真的   –  真的 zhēn de (trân tợ): thật mà.
314. 部分   –  部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.
315. 要求   –  要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu.
316. 糟糕   –  糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go.
317. 除了   –  除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra.
318. 容易   –  容易 róngyì (rúng y): dễ dàng, dễ.
319. 保持   –  保持 bǎochí (pảo chứ): duy trì, gìn giữ.
320. 虽然   –  雖然 suīrán (suây rán): mặc dù.
321. 想到   –  想到 xiǎngdào (xẻng tao): nghĩ đến.
322. 理解   –  理解 lǐjiě (lí chiể): hiểu biết.
323. 证据   –  證據 zhèngjù (trâng chuy): chứng cứ, bằng chứng.
324. 简单   –  簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản.
325. 不同   –  不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng.
326. 夫人   –  夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân.
327. 父母   –  父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ.
328. 事实   –  事實 shìshí (sư sứ): sự thực.
329. 飞机   –  飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ.
330. 家庭   –  家庭 jiātíng (chea thính): gia đình.
331. 秘密   –  秘密 mìmì (mi mi): bí mật.
332. 尸体   –  屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết.
333. 打开   –  打開 dǎkāi (tả khai): mở ra.
334. 检查   –  檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra.
335. 早上   –  早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng.
336. 玩笑   –  玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa.
337. 任务   –  任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ.
338. 现场   –  現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường.
339. 博士   –  博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.
340. 直到   –  直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến.
341. 紧张   –  緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp.
342. 简直   –  簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
343. 放弃   –  放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ.
344. 小子   –  小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng.
345. 电视   –  電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến.
346. 大概   –  大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng.
347. 的确   –  的確 díquè (tí chuê): đích thực.
348. 回到   –  回到 huí dào (huấy tao): về đến.
349. 男孩   –  男孩 nánhái (nán hái): con trai
350. 音乐   –  音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc
351. 身体   –  身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể
352. 留下   –  留下 liú xià (liếu xia): lưu lại.
353. 方式   –  方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu.
354. 美元   –  美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ.
355. 监狱   –  監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao.
356. 这边   –  這邊 zhè biān (trưa ben): bên này.
357. 重新   –  重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu.
358. 疯狂   –  瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ.
359. 收到   –  收到 shōu dào (sâu tao): nhận được.
360. 其中   –  其中 qízhōng (chí trung): trong đó.
361. 想法   –  想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ.
362. 纽约   –  紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ).
363. 家里   –  家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà.
364. 还要   –  還要 hái yào (hái hảo) : còn muốn, vẫn muốn.
365. 后面   –  後面 hòumiàn (hâu men): phía sau, đằng sau.
366. 带来   –  帶來 dài lái (tai lái): đem lại.
367. 昨天   –  昨天 zuótiān (chúa then): hôm qua.
368. 不好   –  不好 bù hǎo (pù hảo): không tốt.
369. 抓住   –  抓住 zhuā zhù (troa tru): bắt được , túm được.
370. 记录   –  記錄 jìlù (chi lu): ghi lại , ghi chép.
371. 老兄   –  老兄 lǎoxiōng (lảo xung): anh bạn, ông anh.
372. 来自   –  來自 láizì (lái chư): đến từ.
373. 大学   –  大學 dàxué (ta xuế): đại học.
374. 照顾   –  照顧 zhàogù (trao cu): chăm sóc.
375. 太太   –  太太 tàitài (thai thai): bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
376. 聪明   –  聰明 cōngmíng (chông mính): thông minh.
377. 本来   –  本來 běnlái (pẩn lái): ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
378. 加油   –  加油 jiāyóu (chea yếu): cố lên.
379. 多久   –  多久 duōjiǔ (tuô chiểu): bao lâu.
380. 并且   –  並且 bìngqiě (ping chiể): đồng thời, hơn nữa, vả lại.
381. 直接   –  直接 zhíjiē (trứ chiê): trực tiếp.
382. 对于   –  對於 duìyú (tuây úy): về, đối với.
383. 突然   –  突然 túrán (thú rán): đột nhiên.
384. 开枪   –  開槍 kāi qiāng (khai cheng): mở súng.
385. 除非   –  除非 chúfēi (chú phây): trừ khi,ngoài ra.
386. 正常   –  正常 zhèngcháng (trâng cháng): thường thường.
387. 死亡   –  死亡 sǐwáng (sử oáng): chết, tử vong.
388. 终于   –  終於 zhōngyú (trung úy): cuối cùng.
389. 拥有   –  擁有 yǒngyǒu (dúng yểu): có.
390. 不再   –  不再 bù zài (pú chai): không lặp lại , ko có lần thứ 2.
391. 咖啡   –  咖啡 kāfēi (khai phây): cà phê.
392. 阻止   –  阻止 zǔzhǐ (chú trử): ngăn trở, ngăn cản
393. 想像   –  想像 xiǎngxiàng (xẻng xeng): tưởng tượng.
394. 冷静   –  冷靜 lěngjìng (lẩng ching): vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
395. 方法   –  方法 fāngfǎ (phang phả): phương pháp, cách làm.
396. 能力   –  能力 nénglì (nấng li): năng lực, khả năng.
397. 完美   –  完美 wánměi (oán mẩy): hoàn mỹ.
398. 目标   –  目標 mùbiāo (mu peo): mục tiêu.
399. 有关   –  有關 yǒuguān (yểu quan): liên quan, hữu quan.
400. 精神   –  精神 jīngshén (ching sấn): tinh thần.

500 Từ vựng Cơ bản trong tiếng Trung từ 301 – 400
STT Giản thể   –  Phổn thể Phiên âm + bồi Nghĩa tiếng Việt
401. 另外   –  另外 lìngwài (ling oai): ngoài ra.
402. 放松   –  放鬆 fàngsōng (phang sung): thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
403. 休息   –  休息 xiūxí (xiêu xí): nghỉ ngơi, nghỉ.
404. 每天   –  每天 měitiān (mẩy then): mỗi ngày.
405. 回答   –  回答 huídá (huấy tá): trả lời, giải đáp.
406. 凶手   –  兇手 xiōngshǒu (xung sẩu): hung thủ.
407. 负责   –  負責 fùzé (phu chứa): phụ trách.
408. 介意   –  介意 jièyì (chiê y): để ý, để bụng, lưu tâm.
409. 试试   –  試試 shì shì (sư sư): thử.
410. 那天   –  那天 nèitiā (nây then): hôm đó.
411. 系统   –  系統 xìtǒng (xi thủng): hệ thống.
412. 睡觉   –  睡覺 shuìjiào (suây cheo): ngủ.
413. 谋杀   –  謀殺 móushā (mấu sa): mưu sát.
414. 礼物   –  禮物 lǐwù (lỉ u): món quà, quà.
415. 那种   –  那種 nà zhǒng (na trủng): loại đó.
416. 各位   –  各位 gèwèi (cưa guây): các vị ( đại biểu, giáo viên…).
417. 错误   –  錯誤 cuòwù (chua u): sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
418. 随便   –  隨便 suíbiàn (suấy ben): tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
419. 头发   –  頭髮 tóufǎ (thấu phả): tóc.
420. 关心   –  關心 guānxīn (quan xin): quan tâm.
421. 干吗   –  幹嗎 gànma (can ma): làm gì.
422. 兴趣   –  興趣 xìngqù (xing chuy): hứng thú, thích thú.
423. 报告   –  報告 bào gào (pao cao): báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
424. 从没   –  從沒 cóng méi (chúng mấy): chưa bao giờ, không bao giờ.
425. 经历   –  經歷 jīnglì (ching li):từng trải, trải qua, những việc trải qua. từng trải, trải qua, những việc trải qua.
426. 老师   –  老師 lǎoshī (lảo sư): giáo viên.
427. 不用   –  不用 bùyòng (bú dung): không cần.
428. 小孩   –  小孩 xiǎohái (xẻo hái): trẻ em.
429. 人类   –  人類 rénlèi (rấn lây): loài người, nhân loại.
430. 自由   –  自由 zìyóu (chư yếu): tự do.
431. 支持   –  支持 zhīchí (trư chứ): ủng hộ.
432. 星期   –  星期 xīngqí (xing chí): tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật( gọi tắt).
433. 很快   –  很快 hěn kuài (hẩn khoai): rất nhanh.
434. 生气   –  生氣 shēngqì (sâng chi): tức giận, giận dỗi.
435. 建议   –  建議 jiànyì (chien yi): kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
436. 做到   –  做到 zuò dào (chua tao): làm được.
437. 屁股   –  屁股 pìgu (phi cu): mông, đít.
438. 生日   –  生日 shēngrì (sâng rư): sinh nhật , ngày sinh.
439. 晚安   –  晚安 wǎn’ān (oản an): ngủ ngon.
440. 否则   –  否則 fǒuzé (phẩu chứa): bằng không, nếu không.
441. 安排   –  安排 ānpái (an phái): sắp xếp, bố trí, trình bày.
442. 年轻   –  年輕 niánqīng (nén ching): tuổi trẻ, thanh niên.
443. 下面   –  下面 xiàmiàn (xia men): phía dưới, bên dưới.
444. 姑娘   –  姑娘 gūniáng (cu néng): cô nương.
445. 钥匙   –  鑰匙 yàoshi (deo sư): chìa khóa.
446. 法官   –  法官 fǎguān (phả quản): quan tòa , tòa án.
447. 选手   –  選手 xuǎnshǒu (xoén sẩu): tuyển thủ, thí sinh.
448. 信息   –  信息 xìnxī (xin xi): tin tức, thông tin.
449. 投票   –  投票 tóupiào (thấu pheo): bỏ phiếu.
450. 哥哥   –  哥哥 gēgē (cưa cựa): anh trai.
451. 手术   –  手術 shǒushù (sẩu su): phẫu thuật.
452. 必要   –  必要 bìyào (pi deo): cần thiết, thiết yếu.
453. 身边   –  身邊 shēnbiān (sân pen): bên cạnh, bên mình.
454. 撒谎   –  撒謊 sāhuǎng (sa hoảng): nói dối, bịa đặt.
455. 武器   –  武器 wǔqì (ủ chi): vũ khí.
456. 痛苦   –  痛苦 tòngkǔ (thung khủ): đau khổ, thống khổ.
457. 全部   –  全部 quánbù (choén pu): toàn bộ.
458. 手机   –  手機 shǒujī (sẩu chi): ĐTDĐ
459. 忘记   –  忘記 wàngjì (oang chi): quên.
460. 存在   –  存在 cúnzài (chuấn chai): tồn tại.
461. 首先   –  首先 shǒuxiān (sẩu xen): đầu tiên.
462. 以及   –  以及 yǐjí (ỷ chí): và, cùng.
463. 个人   –  個人 gèrén (cưa rấn): cá nhân.
464. 代表   –  代表 dàibiǎo (tai pẻo): đại biểu, đại diện.
465. 坚持   –  堅持 jiānchí (chen chứ): kiên trì.
466. 意义   –  意義 yìyì (yi yi): ý nghĩa.
467. 承认   –  承認 chéngrèn (chấng rân): thừa nhận.
468. 发誓   –  發誓 fāshì (pha sư): thề, lời thề, xin thề.
469. 理由   –  理由 lǐyóu (lỉ yếu): lý do.
470. 显然   –  顯然 xiǎnrán (xẻn rán): hiển nhiên.
471. 政府   –  政府 zhèngfǔ (trâng phủ): chính phủ.
472. 这次   –  這次 zhè cì (trưa chư): lần này.
473. 生意   –  生意 shēngyì (sâng y): buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở.
474. 遇到   –  遇到 yù dào (uy tao): gặp phải, bắt gặp.
475. 即使   –  即使 jíshǐ (chí sử): cho dù, dù cho.
476. 记住   –  記住 jì zhù (chi tru): ghi nhớ.
477. 到处   –  到處 dàochù (tao chu): khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
478. 幸运   –  幸運 xìngyùn (xing uyn): vận may, dịp may.
479. 那时   –  那時 nà shí (na sứ): lúc đó, khi đó.
480. 事儿   –  事兒 shì er (sư ơ): sự việc.
481. 犯罪   –  犯罪 fànzuì (phan chuây): phạm tội , phạm lỗi.
482. 跳舞   –  跳舞 tiàowǔ (theo ủ): nhảy múa.
483. 白痴   –  白痴 báichī (pái chư): ngớ ngẩn, thằng ngốc.
484. 信任   –  信任 xìnrèn (xin rân): tín nhiệm.
485. 新闻   –  新聞 xīnwén (xin uấn): tin tức thời sự, việc mới xảy ra.
486. 未来   –  未來 wèilái (guây lái): mai sau, sau này, tương lai.
487. 道歉   –  道歉 dàoqiàn (tao chen): nhận lỗi, chịu lỗi.
488. 可怜   –  可憐 kělián (khửa lén): đáng thương.
489. 实在   –  實在 shízài (sứ chai): chân thực, quả thực, thực ra.
490. 加入   –  加入 jiārù (chea ru): gia nhập.
491. 病人   –  病人 bìngrén (ping rấn): người bệnh.
492. 治疗   –  治療 zhìliáo (trư léo): trị liệu, chữa trị.
493. 原谅   –  原諒 yuánliàng (doén leng): tha thứ, bỏ qua.
494. 行为   –  行為 xíngwéi (xính guấy): hành vi.
495. 比较   –  比較 bǐjiào (pỉ cheo): tương đối.
496. 婚礼   –  婚禮 hūnlǐ (huân lỉ): hôn lễ.
497. 弟弟   –  弟弟 dìdì (ti ti): em trai.
498. 组织   –  組織 zǔzhī (chủ trư): tổ chức.
499. 想想   –  想想 xiǎng xiǎng (xéng xẻng): nghĩ .
500. 继续   –  繼續 jìxù (chi xuy): tiếp tục