Câu - Mẫu câu

HSK1 – 195 Mẫu câu cơ bản

001. 爸爸喜欢喝茶。.
/ Bàba xǐhuān hē chá. /.
Bố thích uống trà.

002. 我读了八本书。.
/ wǒ dúle bā běn shū. /.
Tôi đã đọc tám quyển sách.

003. 对不起,我不爱你了,我爱她!.
/ duìbùqǐ, wǒ bù ài nǐle, wǒ ài tā! /.
Xin lỗi, anh không yêu em nữa, anh yêu cô ấy!

004. 谢谢!不客气!.
/ xièxiè! Bù kèqì! /.
Cảm ơn! Không có gì!

005. 我坐出租车回家。.
/ wǒ zuò chūzū chē huí jiā. /.
Tôi đi taxi về nhà.

006. 那些菜,我都喜欢吃。.
/ nàxiē cài, wǒ dū xǐhuān chī. /.
Những món ăn đó, tôi đều thích ăn.

007. 我住在北京。.
/ wǒ zhù zài běijīng. /.
Tôi sống ở Bắc Kinh.

008. 我想打电话。.
/ wǒ xiǎng dǎ diànhuà. /.
Tôi muốn gọi điện thoại.

009. 我很少看电影。.
/ wǒ hěn shǎo kàn diànyǐng. /.
Tôi rất ít xem phim.

010. 我的电脑里有好多的东西。.
/ wǒ de diànnǎo li yǒu hǎoduō de dōngxī. /.
Trong máy tính của tôi có rất nhiều đồ.

011. 大杯子是我的。.
/ dà bēizǐ shì wǒ de. /.
Cái cốc to là của tôi.

012. 你有几个儿子?.
/ nǐ yǒu jǐ gè er zǐ? /.
Bạn có mấy người con trai?

013. 昨天我看电视了。.
/ zuótiān wǒ kàn diànshìle. /.
Hôm qua tôi đã xem ti vi.

014. 我会说汉语。.
/ wǒ huì shuō hànyǔ. /.
Tôi biết nói tiếng Hán.

015. 他吃一点。.
/ tā chī yīdiǎn. /.
Anh ấy ăn một chút.

016. 我明天坐飞机去北京。.
/ wǒ míngtiān zuò fēijī qù běijīng. /.
Ngày mai tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

017. 有三个饭店。.
/ yǒusān gè fàndiàn. /.
Có ba nhà hàng.

018. 狗都太喜欢吃。.
/ gǒu dōu tài xǐhuān chī. /.
Chó đều rất thích ăn.

019. 猫不吃苹果。.
/ māo bù chī píngguǒ. /.
Mèo không ăn táo.

020. 妈妈和爸爸叫我!.
/ māmā hé bàba jiào wǒ! /.
Mẹ và bố gọi tôi!

021. 认识你我很高兴!.
/ rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng! /.
Rất vui được quen bạn!

022. 昨天上午商店开了。.
/ zuótiān shàngwǔ shāngdiàn kāile. /.
Sáng hôm qua cửa hàng đã mở.

023. 今天我的朋友不能工作,他在医院!.
/ jīntiān wǒ de péngyǒu bùnéng gōngzuò, tā zài yīyuàn! /.
Hôm nay bạn của tôi không thể làm việc, anh ấy ở bệnh viện!

024. 你的名字是什么?.
/ nǐ de míngzì shì shénme? /.
Tên của bạn là gì?

025. 老师看见我在桌子上写东西。.
/ lǎoshī kànjiàn wǒ zài zhuōzǐ shàng xiě dōngxī. /.
Cô giáo nhìn thấy tôi viết cái gì đó trên bàn.

026. 明天下午下雨。.
/ míngtiān xiàwǔ xià yǔ. /.
Chiều mai trời mưa.

027. 几分钟?.
/ jǐ fēnzhōng? /.
Mấy phút?

028. 妈妈买了九个水果。.
/ māmā mǎile jiǔ gè shuǐguǒ. /.
Mẹ đã mua chín quả trái cây.

029. 你住在哪儿?我住在那儿!.
/ nǐ zhù zài nǎ’er? Wǒ zhù zài nà’er! /.
Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở đó!

030. 没关系,你睡觉!.
/ méiguānxì, nǐ shuìjiào! /.
Không sao đâu, bạn ngủ đi!

031. 现在,我的女儿四岁了。.
/ xiànzài, wǒ de nǚ’ér sì suìle. /.
Bây giờ, con gái của tôi bốn tuổi rồi.

032. 好漂亮的女儿!.
/ hǎo piàoliang de nǚ’ér! /.
Con gái thật xinh đẹp!

033. 我吃米饭,你呢?.
/ wǒ chī mǐfàn, nǐ ne? /.
Tôi ăn cơm, còn bạn thì sao?

034. 现在几点了?.
/ xiànzài jǐ diǎnle? /.
Bây giờ mấy giờ rồi?

035. 他想来吗?.
/ tā xiǎnglái ma? /.
Anh ấy muốn đến không?

036. 他在学校前面。.
/ tā zài xuéxiào qiánmiàn. /.
Anh ấy ở phía trước trường học.

037. 上午冷,下午热。.
/ shàngwǔ lěng, xiàwǔ rè. /.
Buổi sáng lạnh, buổi chiều nóng.

038. 这个衣服多少钱?.
/ zhège yīfú duōshǎo qián? /.
Cái áo này bao nhiêu tiền?

039. 习先生怎么样不这儿了?.
/ xí xiānshēng zěnme yàng bù zhè’erle? /.
Ông Tập sao lại không ở đây nữa rồi?

040. 小姐学习怎么做衣服。.
/ xiǎojiě xuéxí zěnme zuò yīfú. /.
Cô gái học cách làm quần áo.

041. 今年二月天气很冷。.
/ jīnnián èr yuè tiānqì hěn lěng. /.
Tháng Hai năm nay thời tiết rất lạnh.

042. 那些学生不听老师。.
/ nàxiē xuéshēng bù tīng lǎoshī. /.
Những học sinh đó không nghe lời thầy giáo.

043. 我的医生是一个好人。.
/ wǒ de yīshēng shì yīgè hǎorén. /.
Bác sĩ của tôi là một người tốt.

044. 再见!我回家!.
/ zàijiàn! Wǒ huí jiā! /.
Tạm biệt! Tôi về nhà!

045. 中国人说汉语。.
/ zhōngguó rén shuō hànyǔ. /.
Người Trung Quốc nói tiếng Hán.

046. 你什么时候回来?.
/ nǐ shénme shíhòu huílái? /.
Khi nào bạn về?

047. 妈妈,我爱你。.
/ māmā, wǒ ài nǐ. /.
Mẹ ơi, con yêu mẹ.

048. 我爱吃米饭。.
/ wǒ ài chī mǐfàn. /.
Tôi thích ăn cơm.

049. 他儿子今年八岁了。.
/ tā érzǐ jīnnián bā suìle. /.
Con trai anh ấy năm nay tám tuổi rồi.

050. 我爸爸是医生。.
/ wǒ bàba shì yīshēng. /.
Bố tôi là bác sĩ.

051. 杯子里有茶。.
/ bēizǐ li yǒu chá. /.
Trong cốc có trà.

052. 桌子上有一本书。.
/ zhuōzǐ shàng yǒuyī běn shū. /.
Trên bàn có một quyển sách.

053. 我不是学生。.
/ wǒ bùshì xuéshēng. /.
Tôi không phải là học sinh.

054. 今天我做了三个菜。.
/ jīntiān wǒ zuòle sān gè cài. /.
Hôm nay tôi đã làm ba món ăn.

055. 请吃点儿米饭。.
/ qǐng chī diǎn er mǐfàn. /.
Mời ăn một chút cơm.

056. 他在打电话呢。.
/ tā zài dǎ diànhuà ne. /.
Anh ấy đang gọi điện thoại.

057. 这个苹果很大。.
/ zhège píngguǒ hěn dà. /.
Quả táo này rất to.

058. 这是我大书。.
/ zhè shì wǒ dà shū. /.
Đây là sách to của tôi.

059. 我是坐飞机来中国的。.
/ wǒ shì zuò fēijī lái zhōngguó de. /.
Tôi là đi máy bay đến Trung Quốc.

060. 现在是下午 3的20。.
/ xiànzài shì xiàwǔ 3 de 20. /.
Bây giờ là 3 giờ 20 chiều.

061. 我买了个电脑。.
/ wǒ mǎile gè diànnǎo. /.
Tôi đã mua một cái máy tính.

062. 妈妈在看电视。.
/ māmā zài kàn diànshì. /.
Mẹ đang xem ti vi.

063. 我喜欢看电影。.
/ wǒ xǐhuān kàn diànyǐng. /.
Tôi thích xem phim.

064. 我在商店买了很多东西。.
/ wǒ zài shāngdiàn mǎile hěnduō dōngxī. /.
Tôi đã mua rất nhiều đồ ở cửa hàng.

065. 我们东西来了。.
/ wǒmen dōngxī láile. /.
Đồ của chúng tôi đến rồi.

066. 你会读这个汉字吗?.
/ nǐ huì dú zhège hànzì ma? /.
Bạn biết đọc chữ Hán này không?

067. 你喜欢读书吗?.
/ nǐ xǐhuān dúshū ma? /.
Bạn có thích đọc sách không?

068. 这里的人很多。.
/ zhèlǐ de rén hěnduō. /.
Người ở đây rất đông.

069. 你儿子多大了?.
/ nǐ érzǐ duōdàle? /.
Con trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?

070. 你们学校有多少学生?.
/ nǐmen xuéxiào yǒu duōshǎo xuéshēng? /.
Trường học của các bạn có bao nhiêu học sinh?

071. 我儿子三岁了。.
/ wǒ érzǐ sān suìle. /.
Con trai tôi ba tuổi rồi.

072. 现在十二点了。.
/ xiànzài shí’èr diǎnle. /.
Bây giờ mười hai giờ rồi.

073. 我坐飞机去北京。.
/ wǒ zuò fēijī qù běijīng. /.
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

074. 今天我很高兴。.
/ jīntiān wǒ hěn gāoxìng. /.
Hôm nay tôi rất vui.

075. 我是一个学生。.
/ wǒ shì yīgè xuéshēng. /.
Tôi là một học sinh.

076. 我很喜欢现在的工作。.
/ wǒ hěn xǐhuān xiànzài de gōngzuò. /.
Tôi rất thích công việc hiện tại.

077. 我在医院工作。.
/ wǒ zài yīyuàn gōngzuò. /.
Tôi làm việc ở bệnh viện.

078. 他在学习汉语。.
/ tā zài xuéxí hànyǔ. /.
Anh ấy đang học tiếng Hán.

079. 今天天气很汉语。.
/ jīntiān tiānqì hěn hànyǔ. /.
Hôm nay thời tiết rất tiếng Hán. (Câu này có vẻ sai chính tả hoặc ngữ pháp trong tiếng Trung, có thể muốn nói “Hôm nay thời tiết rất *lạnh*” – 今天天气很冷 hoặc “Hôm nay thời tiết rất *đẹp*” – 今天天气很好).

080. 你听我说,好吗?.
/ nǐ tīng wǒ shuō, hǎo ma? /.
Bạn nghe tôi nói, được không?

081. 今天是 2002 年 1 月 1号。.
/ jīntiān shì 2002 nián 1 yuè 1 hào. /.
Hôm nay là ngày 1 tháng 1 năm 2002.

082. 我想喝水。.
/ wǒ xiǎng hē shuǐ. /.
Tôi muốn uống nước.

083. 爸爸和妈妈都在家。.
/ bàba hé māmā dōu zàijiā. /.
Bố và mẹ đều ở nhà.

084. 商店在学校后面。.
/ shāngdiàn zài xuéxiào hòumiàn. /.
Cửa hàng ở phía sau trường học.

085. 我八点回家。.
/ wǒ bā diǎn huí jiā. /.
Tôi tám giờ về nhà.

086. 我回开车。.
/ wǒ huí kāichē. /.
Tôi sẽ lái xe.

087. 我学会了汉语。.
/ wǒ xuéhuìle hànyǔ. /.
Tôi đã học được tiếng Hán.

088. 明天是不会下雨的。.
/ míngtiān shì bù huì xià yǔ de. /.
Ngày mai sẽ không mưa đâu.

089. 我们在开会。.
/ wǒmen zài kāihuì /.
Chúng tôi đang họp.

090. 我几在北京。.
/ Wǒ jǐ zài běijīng. /.
Tôi ở Bắc Kinh mấy giờ. (Câu này không rõ nghĩa, có thể thiếu từ hoặc sai chính tả).

091. 我今天去北京。.
/ wǒ jīntiān qù běijīng. /.
Hôm nay tôi đi Bắc Kinh.

092. 我开了三年出租车了。.
/ wǒ kāile sān nián chūzū chēle. /.
Tôi đã lái taxi được ba năm rồi.

093. 你看,那本书在桌子上呢。.
/ nǐ kàn, nà běn shū zài zhuōzǐ shàng ne. /.
Bạn xem, quyển sách đó đang ở trên bàn kìa.

094. 我在看书呢。.
/ wǒ zài kànshū ne. /.
Tôi đang đọc sách.

095. 我没看见他。.
/ wǒ méi kànjiàn tā. /.
Tôi không nhìn thấy anh ấy.

096. 这本书三十看见钱。.
/ zhè běn shū sānshí kànjiàn qián. /.
Quyển sách này ba mươi nhìn thấy tiền. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp, có thể ý là “Quyển sách này ba mươi tệ” – 这本书三十块钱).

097. 他是昨天来这儿的。.
/ tā shì zuótiān lái zhè’er de. /.
Anh ấy là người đến đây hôm qua.

098. 昨天下雨老师。.
/ zuótiān xià yǔ lǎoshī. /.
Hôm qua trời mưa thầy giáo. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

099. 今天太冷了。.
/ jīntiān tài lěngle. /.
Hôm nay lạnh quá.

100. 我们都在学校里。.
/ wǒmen dōu zài xuéxiào lǐ. /.
Chúng tôi đều ở trong trường học.

101. 桌子上有六个杯子。.
/ zhuōzǐ shàng yǒu liù gè bēizǐ. /.
Trên bàn có sáu cái cốc.

102. 我妈妈不在家。.
/ wǒ māmā bù zàijiā. /.
Mẹ tôi không ở nhà.

103. 你是中国人吗?.
/ nǐ shì zhōngguó rén ma? /.
Bạn là người Trung Quốc phải không?

104. 我买了一些苹果。.
/ wǒ mǎile yīxiē píngguǒ. /.
Tôi đã mua một ít táo.

105. 我家里没有人。.
/ wǒ jiālǐ méiyǒu rén. /.
Trong nhà tôi không có ai.

106. 哪个杯子是你的?.
/ nǎge bēizǐ shì nǐ de? /.
Cái cốc nào là của bạn?

107. 你家在哪儿?.
/ nǐ jiā zài nǎ’er? /.
Nhà bạn ở đâu?

108. 我们的车在那(那儿)。.
/ wǒmen de chē zài nà (nà’er). /.
Xe của chúng tôi ở đằng kia.

109. 我在睡觉呢。.
/ wǒ zài shuìjiào ne. /.
Tôi đang ngủ.

110. 我能坐在这儿吗?.
/ wǒ néng zuò zài zhè’er ma? /.
Tôi có thể ngồi ở đây không?

111. 我在中国住了三年。.
/ wǒ zài zhōngguó zhùle sān nián. /.
Tôi đã sống ở Trung Quốc ba năm.

112. 他是我的好朋友。.
/ tā shì wǒ de hǎo péngyǒu. /.
Anh ấy là bạn tốt của tôi.

113. 你想不想吃个苹果?.
/ nǐ xiǎng bùxiǎng chī gè píngguǒ? /.
Bạn có muốn ăn một quả táo không?

114. 一个星期有七天。.
/ yīgè xīngqí yǒu qītiān. /.
Một tuần có bảy ngày.

115. 一个苹果三块钱。.
/ yīgè píngguǒ sān kuài qián. /.
Một quả táo ba tệ.

116. 前面坐在椅子上。.
/ qiánmiàn zuò zài yǐzǐ shàng. /.
Phía trước ngồi trên ghế.

117. 他想请我吃饭。.
/ tā xiǎng qǐng wǒ chīfàn. /.
Anh ấy muốn mời tôi ăn cơm.

118. 我星期三请中国。.
/ wǒ xīngqísān qǐng zhōngguó. /.
Tôi thứ Tư mời Trung Quốc. (Câu này không rõ nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

119. 今天很热。.
/ jīntiān hěn rè. /.
Hôm nay rất nóng.

120. 商店里有很多人。.
/ shāngdiàn li yǒu hěnduō rén. /.
Trong cửa hàng có rất nhiều người.

121. 认识你很高兴。.
/ rènshí nǐ hěn gāoxìng. /.
Rất vui được quen bạn.

122. 我有三本书。.
/ wǒ yǒusān běn shū. /.
Tôi có ba quyển sách.

123. 她去商店买东西了。.
/ tā qù shāngdiàn mǎi dōngxīle. /.
Cô ấy đã đi cửa hàng mua đồ rồi.

124. 水果在桌子上。.
/ shuǐguǒ zài zhuōzǐ shàng. /.
Trái cây ở trên bàn.

125. 我们八点去上学。.
/ wǒmen bā diǎn qù shàngxué. /.
Chúng tôi tám giờ đi học.

126. 现在是上午10 点。.
/ xiànzài shì shàngwǔ 10 diǎn. /.
Bây giờ là 10 giờ sáng.

127. 杯子里的水很少。.
/ bēizǐ lǐ de shuǐ hěn shǎo. /.
Nước trong cốc rất ít.

128. 你看见了什么?.
/ nǐ kànjiànle shénme? /.
Bạn đã nhìn thấy gì?

129. 现在是十月。.
/ xiànzài shì shí yuè. /.
Bây giờ là tháng Mười.

130. 我回家的时候,他在睡觉。.
/ wǒ huí jiā de shíhòu, tā zài shuìjiào. /.
Khi tôi về nhà, anh ấy đang ngủ.

131. 我喜欢读书。.
/ wǒ xǐhuān dúshū. /.
Tôi thích đọc sách.

132. 我想去商店买水果。.
/ wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ. /.
Tôi muốn đi cửa hàng mua trái cây.

133. 儿子在睡觉呢。.
/ érzǐ zài shuìjiào ne. /.
Con trai đang ngủ.

134. 你在说什么?.
/ nǐ zài shuō shénme? /.
Bạn đang nói gì vậy?

135. 他是我们的老师。.
/ tā shì wǒmen de lǎoshī. /.
Anh ấy là giáo viên của chúng tôi.

136. 我认识她的妈妈。.
/ wǒ rènshí tā de māmā. /.
Tôi quen mẹ của cô ấy.

137. 这个学校太大了。.
/ zhège xuéxiào tài dàle. /.
Trường học này lớn quá.

138. 你听,谁来了?.
/ nǐ tīng, shéi láile? /.
Bạn nghe này, ai đến đấy?

139. 同学们,你们好!.
/ tóngxuémen, nǐmen hǎo! /.
Các bạn học sinh, xin chào!

140. 我们都是学生。.
/ wǒmen dōu shì xuéshēng. /.
Chúng tôi đều là học sinh.

141. 今天星期五。.
/ jīntiān xīngqíwǔ. /.
Hôm nay thứ Sáu.

142. 我喜欢学汉语。.
/ wǒ xǐhuān xué hànyǔ. /.
Tôi thích học tiếng Hán.

143. 小猫在桌子喜欢面。.
/ xiǎo māo zài zhuōzǐ xǐhuān miàn. /.
Mèo con ở trên bàn thích mặt. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

144. 今天喜欢雨了。.
/ jīntiān xǐhuān yǔle. /.
Hôm nay thích mưa rồi. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

145. 我下个月去北京。.
/ wǒ xià gè yuè qù běijīng. /.
Tháng sau tôi đi Bắc Kinh.

146. 他在下飞机呢。.
/ tā zàixià fēijī ne. /.
Anh ấy đang xuống máy bay.

147. 我今天下午不去学校了。.
/ wǒ jīntiān xiàwǔ bù qù xuéxiàole. /.
Chiều nay tôi không đi học nữa.

148. 昨天下雨了。.
/ zuótiān xià yǔle. /.
Hôm qua trời đã mưa rồi.

149. 现在是 12 点。.
/ xiànzài shì 12 diǎn. /.
Bây giờ là 12 giờ.

150. 我现在星期六去北京。.
/ wǒ xiànzài xīngqíliù qù běijīng. /.
Bây giờ tôi thứ Bảy đi Bắc Kinh.

151. 妈妈,你在想什么呢?.
/ māmā, nǐ zài xiǎng shénme ne? /.
Mẹ ơi, mẹ đang nghĩ gì vậy?

152. 爸爸,我想你了。.
/ bàba, wǒ xiǎng nǐle. /.
Bố ơi, con nhớ bố.

153. 这个苹果太想了。.
/ zhège píngguǒ tài xiǎngle. /.
Quả táo này quá nhớ rồi. (Câu này không có nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp, có thể ý là “Quả táo này quá *ngon*” – 这个苹果太好吃了).

154. 小姐,你叫什么名字?.
/ xiǎojiě, nǐ jiào shénme míngzì? /.
Cô ơi, bạn tên là gì?

155. 我买了些苹果。.
/ wǒ mǎile xiē píngguǒ. /.
Tôi đã mua một ít táo.

156. 你写的字很漂亮。.
/ nǐ xiě de zì hěn piàoliang. /.
Chữ bạn viết rất đẹp.

157. 我们学校里的学生很多。.
/ wǒmen xuéxiào lǐ de xuéshēng hěnduō. /.
Học sinh trong trường chúng tôi rất đông.

158. 你喜欢学习汉语吗?.
/ nǐ xǐhuān xuéxí hànyǔ ma? /.
Bạn có thích học tiếng Hán không?

159. 我们学校很大。.
/ wǒmen xuéxiào hěn dà. /.
Trường học của chúng tôi rất lớn.

160. 我在商店买了很多衣服。.
/ wǒ zài shāngdiàn mǎile hěnduō yīfú. /.
Tôi đã mua rất nhiều quần áo ở cửa hàng.

161. 他是这个医院里的医生。.
/ tā shì zhège yīyuàn lǐ de yīshēng. /.
Anh ấy là bác sĩ trong bệnh viện này.

162. 这是一个大医院。.
/ zhè shì yīgè dà yīyuàn. /.
Đây là một bệnh viện lớn.

163. 小狗在椅子下面呢。.
/ xiǎo gǒu zài yǐzǐ xiàmiàn ne. /.
Chó con ở dưới ghế kìa.

164. 我有一个女儿。.
/ wǒ yǒu yīgè nǚ’ér. /.
Tôi có một cô con gái.

165. 桌子上有本书。.
/ zhuōzǐ shàng yǒu běn shū. /.
Trên bàn có một quyển sách.

166. 一年有 12 个月。.
/ yī nián yǒu 12 gè yuè. /.
Một năm có 12 tháng.

167. 妈妈,我去学校了,再见。.
/ māmā, wǒ qù xuéxiàole, zàijiàn. /.
Mẹ ơi, con đi học đây, tạm biệt.

168. 书在桌子上。.
/ shū zài zhuōzǐ shàng. /.
Sách ở trên bàn.

169. 我在吃饭呢。.
/ wǒ zài chīfàn ne. /.
Tôi đang ăn cơm.

170. 你怎么去北京?.
/ nǐ zěnme qù běijīng? /.
Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào?

171. 我们去看电影,怎么样?.
/ wǒmen qù kàn diànyǐng, zěnme yàng? /.
Chúng ta đi xem phim nhé, được không?

172. 我能坐在这(这儿)儿吗?.
/ wǒ néng zuò zài zhè (zhè’er) er ma? /.
Tôi có thể ngồi ở đây không?

173. 我在中国学汉语。.
/ wǒ zài zhōngguó xué hànyǔ. /.
Tôi học tiếng Hán ở Trung Quốc.

174. 他在北京住了很多年。.
/ tā zài běijīng zhùle hěnduō nián. /.
Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh nhiều năm rồi.

175. 电脑在桌子上。.
/ diànnǎo zài zhuōzǐ shàng. /.
Máy tính ở trên bàn.

176. 这个字你认识吗?.
/ zhège zì nǐ rènshí ma? /.
Chữ này bạn có biết không?

177. 他昨天没去学校。.
/ Tā zuótiān méi qù xuéxiào. /.
Anh ấy hôm qua không đi học.

178. 他一个下午都坐在电视前。.
/ tā yīgè xiàwǔ dōu zuò zài diànshì qián. /.
Anh ấy ngồi trước ti vi cả buổi chiều.

179. 我坐飞机去中国。.
/ wǒ zuò fēijī qù zhōngguó. /.
Tôi đi máy bay đến Trung Quốc.

180. 今天妈妈坐了很多菜。.
/ jīntiān māmā zuòle hěnduō cài. /.
Hôm nay mẹ làm rất nhiều món ăn. (Chữ “坐” thường là “ngồi”, có thể ý là “làm” – 做).

181. 你是做什么工作的?.
/ nǐ shì zuò shénme gōngzuò de? /.
Bạn làm nghề gì?

182. 你是个学生做?.
/ nǐ shìgè xuéshēng zuò? /.
Bạn là học sinh làm gì? (Câu này không rõ nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

183. 女儿很喜欢小狗。.
/ nǚ’ér hěn xǐhuān xiǎo gǒu. /.
Con gái rất thích chó con.

184. 我下午 3 点去火车站。.
/ wǒ xiàwǔ 3 diǎn qù huǒchē zhàn. /.
Tôi 3 giờ chiều đi nhà ga.

185. 你的小猫去哪儿了?.
/ nǐ de xiǎo māo qù nǎ’erle? /.
Mèo con của bạn đi đâu rồi?

186. 今天是 2012 年 2 月 26日。.
/ jīntiān shì 2012 nián 2 yuè 26 rì. /.
Hôm nay là ngày 26 tháng 2 năm 2012.

187. 我女儿 9 个月就会走了。.
/ wǒ nǚ’ér 9 gè yuè jiù huì zǒule. /.
Con gái tôi 9 tháng đã biết đi rồi.

188. 他 30 岁而且……读完大学。.
/ tā 30 suì érqiě……dú wán dàxué. /.
Anh ấy 30 tuổi rồi mà… đã học xong đại học. (Có thể là cách diễn đạt đặc biệt trong khẩu ngữ, hoặc có ý thêm vào sau).

189. 现在 8 点 30放心。.
/ xiànzài 8 diǎn 30 fàngxīn. /.
Bây giờ 8 giờ 30 yên tâm. (Câu này không rõ nghĩa, có thể là lỗi đánh máy hoặc sai ngữ pháp).

190. 我来中国 1 个月了,已经会用筷子了。.
/ wǒ lái zhōngguó 1 gè yuèle, yǐjīng huì yòng kuàizǐle. /.
Tôi đến Trung Quốc được 1 tháng rồi, đã biết dùng đũa rồi.

191. 妈妈 50 岁了,看起来还很年轻。.
/ māmā 50 suìle, kàn qǐlái hái hěn niánqīng. /.
Mẹ 50 tuổi rồi, trông vẫn rất trẻ.

192. 女儿是 1990 年出生的。.
/ nǚ’ér shì 1990 nián chūshēng de. /.
Con gái sinh năm 1990.

193. 很多。.
/ hěnduō. /.
Rất nhiều.

194. 了。.
/ le. /.
Rồi (trợ từ ngữ khí).

195. 老师。.
/ lǎoshī. /.
Thầy giáo/cô giáo.