Câu - Mẫu câu

195 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Cụm Từ Hàng Ngày (HSK1)

Mục lục

Để giao tiếp tiếng Trung một cách tự nhiên và hiệu quả, việc nắm vững các cụm từ và câu nói thông dụng hàng ngày là vô cùng quan trọng. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung về các “Cụm Từ Hàng Ngày” được thiết kế dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng áp dụng vào các tình huống giao tiếp cơ bản.

I. Chào Hỏi & Giới Thiệu /问候与介绍 – Wènhòu yǔ jièshào/

001 你好! /Nǐ hǎo!/ – Chào bạn!
002 您好! /Nín hǎo!/ – Chào ngài/quý vị! /Lịch sự hơn/
003 早上好! /Zǎoshang hǎo!/ – Chào buổi sáng!
004 晚上好! /Wǎnshang hǎo!/ – Chào buổi tối!
005 再见! /Zàijiàn!/ – Tạm biệt!
006 明天见! /Míngtiān jiàn!/ – Hẹn gặp lại ngày mai!
007 好久不见! /Hǎojiǔ bú jiàn!/ – Lâu rồi không gặp!
008 你叫什么名字? /Nǐ jiào shénme míngzi?/ – Bạn tên là gì?
009 我叫… /Wǒ jiào…/ – Tôi tên là…
010 很高兴认识你。 /Hěn gāoxìng rènshi nǐ./ – Rất vui được làm quen với bạn.
011 我是中国人。 /Wǒ shì Zhōngguó rén./ – Tôi là người Trung Quốc.
012 你是哪国人? /Nǐ shì nǎ guó rén?/ – Bạn là người nước nào?
013 这是我朋友。 /Zhè shì wǒ péngyou./ – Đây là bạn của tôi.
014 他/她是我的老师。 /Tā/Tā shì wǒ de lǎoshī./ – Anh ấy/Cô ấy là giáo viên của tôi.
015 他/她是我的同学。 /Tā/Tā shì wǒ de tóngxué./ – Anh ấy/Cô ấy là bạn học của tôi.

II. Cảm Ơn & Xin Lỗi /感谢与道歉 – Gǎnxiè yǔ bàoqiàn/

016 谢谢! /Xièxie!/ – Cảm ơn!
017 谢谢你! /Xièxie nǐ!/ – Cảm ơn bạn!
018 非常感谢! /Fēicháng gǎnxiè!/ – Vô cùng cảm ơn!
019 不客气! /Bú kèqi!/ – Đừng khách sáo! / Không có gì!
020 不用谢! /Bú yòng xiè!/ – Không cần cảm ơn!
021 对不起! /Duìbuqǐ!/ – Xin lỗi!
022 没关系! /Méi guānxi!/ – Không sao!
023 抱歉! /Bàoqiàn!/ – Xin lỗi! /thể hiện sự tiếc nuối/
024 请原谅我。 /Qǐng yuánliàng wǒ./ – Xin hãy tha thứ cho tôi.
025 打扰了。 /Dǎrǎo le./ – Làm phiền rồi.

III. Yêu Cầu & Đề Nghị /请求与建议 – Qǐngqiú yǔ jiànyì/

026 请问… /Qǐngwèn…/ – Xin hỏi…
027 请… /Qǐng…/ – Xin hãy… / Mời…
028 请坐。 /Qǐng zuò./ – Mời ngồi.
029 请进。 /Qǐng jìn./ – Mời vào.
030 请喝水。 /Qǐng hē shuǐ./ – Mời uống nước.
031 请给我… /Qǐng gěi wǒ…/ – Xin hãy đưa cho tôi…
032 请帮我… /Qǐng bāng wǒ…/ – Xin hãy giúp tôi…
033 可以吗? /Kěyǐ ma?/ – Được không? / Có thể không?
034 好吗? /Hǎo ma?/ – Được không? /hỏi ý kiến/
035 怎么样? /Zěnmeyàng?/ – Thế nào? /hỏi ý kiến/đề nghị/
036 我们一起…吧。 /Wǒmen yìqǐ…ba./ – Chúng ta cùng… nhé.
037 要不要…? /Yào bu yào…?/ – Có muốn… không?
038 你愿意吗? /Nǐ yuànyì ma?/ – Bạn có muốn không?
039 我能帮你吗? /Wǒ néng bāng nǐ ma?/ – Tôi có thể giúp bạn không?
040 你需要什么? /Nǐ xūyào shénme?/ – Bạn cần gì?

IV. Đồng Ý & Từ Chối /同意与拒绝 – Tóngyì yǔ jùjué/

041 好的。 /Hǎo de./ – Được thôi. / Ok.
042 可以。 /Kěyǐ./ – Được. / Có thể.
043 没问题。 /Méi wèntí./ – Không vấn đề gì.
044 当然。 /Dāngrán./ – Đương nhiên.
045 行。 /Xíng./ – Được. /Khẩu ngữ/
046 不行。 /Bùxíng./ – Không được.
047 不可以。 /Bù kěyǐ./ – Không thể.
048 不。 /Bù./ – Không.
049 我不要。 /Wǒ búyào./ – Tôi không muốn.
050 我没有空。 /Wǒ méiyǒu kòng./ – Tôi không rảnh.
051 我有点忙。 /Wǒ yǒudiǎn máng./ – Tôi hơi bận.
052 对不起,我不能去。 /Duìbuqǐ, wǒ bù néng qù./ – Xin lỗi, tôi không thể đi.
053 下次吧。 /Xià cì ba./ – Lần sau nhé.
054 我考虑一下。 /Wǒ kǎolǜ yíxià./ – Tôi suy nghĩ một chút.
055 也许吧。 /Yěxǔ ba./ – Có lẽ vậy.

V. Hỏi & Trả Lời Thông Tin Cơ Bản /询问与回答基本信息 – Xúnwèn yǔ huídá jīběn xìnxī/

056 这是什么? /Zhè shì shénme?/ – Đây là cái gì?
057 那是谁? /Nà shì shuí?/ – Kia là ai?
058 你在哪儿? /Nǐ zài nǎr?/ – Bạn ở đâu?
059 我家在北京。 /Wǒ jiā zài Běijīng./ – Nhà tôi ở Bắc Kinh.
060 现在几点? /Xiànzài jǐ diǎn?/ – Bây giờ mấy giờ rồi?
061 现在两点。 /Xiànzài liǎng diǎn./ – Bây giờ hai giờ.
062 今天星期几? /Jīntiān xīngqī jǐ?/ – Hôm nay thứ mấy?
063 今天星期五。 /Jīntiān xīngqī wǔ./ – Hôm nay thứ sáu.
064 这个多少钱? /Zhège duōshao qián?/ – Cái này bao nhiêu tiền?
065 十块钱。 /Shí kuài qián./ – Mười tệ.
066 你多大? /Nǐ duō dà?/ – Bạn bao nhiêu tuổi?
067 我二十岁。 /Wǒ èrshí suì./ – Tôi hai mươi tuổi.
068 你有兄弟姐妹吗? /Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?/ – Bạn có anh chị em không?
069 我有一个哥哥。 /Wǒ yǒu yí ge gēge./ – Tôi có một anh trai.
070 你工作吗? /Nǐ gōngzuò ma?/ – Bạn làm việc không?

VI. Mua Sắm & Ăn Uống /购物与饮食 – Gòuwù yǔ yǐnshí/

071 我买这个。 /Wǒ mǎi zhège./ – Tôi mua cái này.
072 请给我发票。 /Qǐng gěi wǒ fāpiào./ – Xin hãy cho tôi hóa đơn.
073 可以刷卡吗? /Kěyǐ shuākǎ ma?/ – Có thể quẹt thẻ không?
074 请打包。 /Qǐng dǎbāo./ – Xin hãy gói lại. /Mang đi/
075 在这里吃。 /Zài zhèli chī./ – Ăn ở đây.
076 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuan chī shénme?/ – Bạn thích ăn gì?
077 我喜欢吃米饭。 /Wǒ xǐhuan chī mǐfàn./ – Tôi thích ăn cơm.
078 你想喝什么? /Nǐ xiǎng hē shénme?/ – Bạn muốn uống gì?
079 我想喝水。 /Wǒ xiǎng hē shuǐ./ – Tôi muốn uống nước.
080 请给我一杯茶。 /Qǐng gěi wǒ yì bēi chá./ – Xin hãy cho tôi một cốc trà.
081 这个好吃吗? /Zhège hǎochī ma?/ – Cái này ngon không?
082 很好吃。 /Hěn hǎochī./ – Rất ngon.
083 不好吃。 /Bù hǎochī./ – Không ngon.
084 我饿了。 /Wǒ è le./ – Tôi đói rồi.
085 我渴了。 /Wǒ kě le./ – Tôi khát rồi.

VII. Giao Thông & Phương Hướng /交通与方向 – Jiāotōng yǔ fāngxiàng/

086 请问,去这里怎么走? /Qǐngwèn, qù zhèli zěnme zǒu?/ – Xin hỏi, đi đến đây bằng cách nào?
087 请直走。 /Qǐng zhí zǒu./ – Xin hãy đi thẳng.
088 请左转。 /Qǐng zuǒ zhuǎn./ – Xin hãy rẽ trái.
089 请右转。 /Qǐng yòu zhuǎn./ – Xin hãy rẽ phải.
090 离这里远吗? /Lí zhèli yuǎn ma?/ – Có xa chỗ này không?
091 不远。 /Bù yuǎn./ – Không xa.
092 很近。 /Hěn jìn./ – Rất gần.
093 打的去。 /Dǎ dī qù./ – Gọi taxi đi.
094 坐公交车。 /Zuò gōngjiāochē./ – Đi xe buýt.
095 坐地铁。 /Zuò dìtiě./ – Đi tàu điện ngầm.
096 请停车。 /Qǐng tíngchē./ – Xin hãy dừng xe.
097 请开快点。 /Qǐng kāi kuài diǎn./ – Xin hãy lái nhanh lên.
098 请开慢点。 /Qǐng kāi màn diǎn./ – Xin hãy lái chậm lại.
099 到站了。 /Dào zhàn le./ – Đến trạm rồi.
100 我下车。 /Wǒ xià chē./ – Tôi xuống xe.

VIII. Thời Tiết & Cảm Giác /天气与感受 – Tiānqì yǔ gǎnshòu/

101 今天天气怎么样? /Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?/ – Hôm nay thời tiết thế nào?
102 今天很冷。 /Jīntiān hěn lěng./ – Hôm nay rất lạnh.
103 今天很热。 /Jīntiān hěn rè./ – Hôm nay rất nóng.
104 下雨了。 /Xiàyǔ le./ – Trời mưa rồi.
105 下雪了。 /Xiàxuě le./ – Trời tuyết rồi.
106 我冷。 /Wǒ lěng./ – Tôi lạnh.
107 我热。 /Wǒ rè./ – Tôi nóng.
108 我很舒服。 /Wǒ hěn shūfu./ – Tôi rất thoải mái.
109 我有点不舒服。 /Wǒ yǒudiǎn bù shūfu./ – Tôi hơi khó chịu.
110 我很开心。 /Wǒ hěn kāixīn./ – Tôi rất vui.
111 我不高兴。 /Wǒ bù gāoxìng./ – Tôi không vui.
112 我很累。 /Wǒ hěn lèi./ – Tôi rất mệt.
113 我很困。 /Wǒ hěn kùn./ – Tôi rất buồn ngủ.
114 我有点饿。 /Wǒ yǒudiǎn è./ – Tôi hơi đói.
115 我有点渴。 /Wǒ yǒudiǎn kě./ – Tôi hơi khát.

IX. Các Câu Phản Hồi & Thể Hiện Ý Kiến /回应与表达意见 – Huíyìng yǔ biǎodá yìjiàn/

116 是的。 /Shì de./ – Đúng vậy.
117 不是。 /Bú shì./ – Không phải.
118 对。 /Duì./ – Đúng.
119 不对。 /Bú duì./ – Sai rồi.
120 我知道了。 /Wǒ zhīdào le./ – Tôi biết rồi.
121 我不知道。 /Wǒ bù zhīdào./ – Tôi không biết.
122 我不明白。 /Wǒ bù míngbai./ – Tôi không hiểu.
123 请再说一遍。 /Qǐng zài shuō yí biàn./ – Xin hãy nói lại một lần nữa.
124 请说慢一点。 /Qǐng shuō màn yìdiǎn./ – Xin hãy nói chậm một chút.
125 好听。 /Hǎotīng./ – Hay /để nghe/ 0
126 好看。 /Hǎokàn./ – Đẹp /để nhìn/ 0
127 很好。 /Hěn hǎo./ – Rất tốt.
128 太好了! /Tài hǎo le!/ – Tốt quá!
129 没意思。 /Méi yìsi./ – Vô vị, không có ý nghĩa.
130 有意思。 /Yǒu yìsi./ – Thú vị.

X. Các Cụm Từ Tiếng Lóng & Khẩu Ngữ /俚语与口语 – Lǐyǔ yǔ kǒuyǔ/

131 喂! /Wèi!/ – Alo! / Này!
132 走吧! /Zǒu ba!/ – Đi thôi!
133 来吧! /Lái ba!/ – Đến đây! / Nào!
134 好吧。 /Hǎo ba./ – Thôi được rồi.
135 算了吧。 /Suàn le ba./ – Thôi bỏ đi.
136 真的吗? /Zhēn de ma?/ – Thật sao?
137 是啊。 /Shì a./ – Đúng vậy. /Khẩu ngữ/
138 对啊。 /Duì a./ – Đúng rồi. /Khẩu ngữ/
139 好吧。 /Hǎo ba./ – Được thôi.
140 行不行? /Xíng bu xíng?/ – Được không? /Khẩu ngữ/
141 等等。 /Děngděng./ – Đợi chút.
142 当然。 /Dāngrán./ – Đương nhiên.
143 怎么了? /Zěnme le?/ – Sao vậy?
144 没什么。 /Méi shénme./ – Không có gì.
145 没问题。 /Méi wèntí./ – Không vấn đề gì.

XI. Các Từ Chào Đón & Đáp Lời /欢迎与回应 – Huānyíng yǔ huídá/

146 欢迎! /Huānyíng!/ – Hoan nghênh!
147 欢迎光临! /Huānyíng guānglín!/ – Kính chào quý khách!
148 请进! /Qǐng jìn!/ – Mời vào!
149 请坐! /Qǐng zuò!/ – Mời ngồi!
150 请随意。 /Qǐng suíyì./ – Xin cứ tự nhiên.
151 谢谢你的帮助。 /Xièxie nǐ de bāngzhù./ – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
152 你真好。 /Nǐ zhēn hǎo./ – Bạn thật tốt.
153 真棒! /Zhēn bàng!/ – Tuyệt vời!
154 太棒了! /Tài bàng le!/ – Quá tuyệt vời!
155 祝你… /Zhù nǐ…/ – Chúc bạn…
156 祝你成功! /Zhù nǐ chénggōng!/ – Chúc bạn thành công!
157 祝你生日快乐! /Zhù nǐ shēngrì kuàilè!/ – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
158 加油! /Jiāyóu!/ – Cố lên!
159 保重! /Bǎozhòng!/ – Bảo trọng! /Giữ gìn sức khỏe/
160 晚安! /Wǎn’ān!/ – Chúc ngủ ngon!

XII. Các Cụm Từ Khi Gặp Vấn Đề /遇到问题时的常用语 – Yùdào wèntí shí de chángyòngyǔ/

161 我迷路了。 /Wǒ mílù le./ – Tôi bị lạc rồi.
162 我需要帮助。 /Wǒ xūyào bāngzhù./ – Tôi cần sự giúp đỡ.
163 我找不到… /Wǒ zhǎobùdào…/ – Tôi không tìm thấy…
164 我生病了。 /Wǒ shēngbìng le./ – Tôi bị bệnh rồi.
165 我头疼。 /Wǒ tóuténg./ – Tôi đau đầu.
166 我肚子疼。 /Wǒ dùzi téng./ – Tôi đau bụng.
167 请叫医生。 /Qǐng jiào yīshēng./ – Xin hãy gọi bác sĩ.
168 请打电话。 /Qǐng dǎ diànhuà./ – Xin hãy gọi điện thoại.
169 我听不懂。 /Wǒ tīng bù dǒng./ – Tôi không nghe hiểu.
170 我看不懂。 /Wǒ kàn bù dǒng./ – Tôi không đọc hiểu.
171 请问,这个字怎么写? /Qǐngwèn, zhège zì zěnme xiě?/ – Xin hỏi, chữ này viết thế nào?
172 请问,这个怎么读? /Qǐngwèn, zhège zěnme dú?/ – Xin hỏi, cái này đọc thế nào?
173 我明白了。 /Wǒ míngbai le./ – Tôi hiểu rồi.
174 我不明白。 /Wǒ bù míngbai./ – Tôi không hiểu.
175 你能重复一遍吗? /Nǐ néng chóngfù yí biàn ma?/ – Bạn có thể lặp lại một lần nữa không?

XIII. Các Cụm Từ Diễn Đạt Sự Hồi Đáp /回应的表达 – Huíyìng de biǎodá/

176 好的。 /Hǎo de./ – Được thôi.
177 是。 /Shì./ – Vâng. / Đúng.
178 嗯。 /En./ – Ừm. /Khẩu ngữ/
179 知道了。 /Zhīdào le./ – Biết rồi.
180 没问题。 /Méi wèntí./ – Không vấn đề gì.
181 我试试。 /Wǒ shìshi./ – Tôi thử xem.
182 谢谢你的提醒。 /Xièxie nǐ de tíxǐng./ – Cảm ơn lời nhắc nhở của bạn.
183 我很抱歉。 /Wǒ hěn bàoqiàn./ – Tôi rất xin lỗi.
184 我不确定。 /Wǒ bù quèdìng./ – Tôi không chắc chắn.
185 我来做。 /Wǒ lái zuò./ – Để tôi làm.

XIV. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/

186 你好!好久不见,你最近怎么样? /Nǐ hǎo! Hǎojiǔ bú jiàn, nǐ zuìjìn zěnmeyàng?/ – Chào bạn! Lâu rồi không gặp, bạn dạo này thế nào?
187 谢谢你帮我,不客气。 /Xièxie nǐ bāng wǒ, bú kèqi./ – Cảm ơn bạn đã giúp tôi, đừng khách sáo.
188 请问,这里有没有医院?我有点不舒服。 /Qǐngwèn, zhèli yǒu méiyǒu yīyuàn? Wǒ yǒudiǎn bù shūfu./ – Xin hỏi, ở đây có bệnh viện không? Tôi hơi không khỏe.
189 明天我们一起去看电影怎么样?好的,我很乐意。 /Míngtiān wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng zěnmeyàng? Hǎo de, wǒ hěn lèyì./ – Ngày mai chúng ta cùng đi xem phim thế nào? Được thôi, tôi rất sẵn lòng.
190 对不起,我来晚了,路上有点堵车。 /Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le, lùshang yǒudiǎn dǔchē./ – Xin lỗi, tôi đến muộn rồi, trên đường hơi tắc xe.
191 请问,这个多少钱?十块钱,给你。 /Qǐngwèn, zhège duōshao qián? Shí kuài qián, gěi nǐ./ – Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền? Mười tệ, đưa bạn.
192 今天天气很热,你想喝点什么? /Jīntiān tiānqì hěn rè, nǐ xiǎng hē diǎn shénme?/ – Hôm nay thời tiết rất nóng, bạn muốn uống gì không?
193 我很累,我想回家睡觉了。 /Wǒ hěn lèi, wǒ xiǎng huí jiā shuìjiào le./ – Tôi rất mệt, tôi muốn về nhà ngủ rồi.
194 祝你生日快乐!谢谢你! /Zhù nǐ shēngrì kuàilè! Xièxie nǐ!/ – Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Cảm ơn bạn!
195 再见!明天见! /Zàijiàn! Míngtiān jiàn!/ – Tạm biệt! Hẹn gặp lại ngày mai!

Hy vọng 200 mẫu câu về các cụm từ hàng ngày này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập chúng thật nhiều để tạo phản xạ tự nhiên khi nói chuyện nhé!