Câu - Mẫu câu

185 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Tính Cách & Mô Tả (HSK1)

Mục lục

Việc mô tả tính cách và ngoại hình là một phần quan trọng trong giao tiếp hàng ngày, giúp bạn hiểu rõ hơn về người khác và thể hiện bản thân. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung cơ bản và thiết thực về chủ đề “Tính cách & Mô tả”, được biên soạn dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng giới thiệu và nhận xét về mọi người xung quanh.

I. Hỏi & Nói Về Tính Cách Chung /询问和谈论一般性格 – Xúnwèn hé tánlùn yībān xìnggé/

001 他/她是一个怎么样的人? /Tā/Tā shì yí ge zěnmeyàng de rén?/ – Anh ấy/Cô ấy là người thế nào?
002 他/她性格怎么样? /Tā/Tā xìnggé zěnmeyàng?/ – Tính cách của anh ấy/cô ấy thế nào?
003 他/她很好。 /Tā/Tā hěn hǎo./ – Anh ấy/Cô ấy rất tốt.
004 他/她很友善。 /Tā/Tā hěn yǒushàn./ – Anh ấy/Cô ấy rất thân thiện.
005 他/她很善良。 /Tā/Tā hěn shànliáng./ – Anh ấy/Cô ấy rất lương thiện.
006 他/她很开朗。 /Tā/Tā hěn kāilǎng./ – Anh ấy/Cô ấy rất cởi mở, vui vẻ.
007 他/她很安静。 /Tā/Tā hěn ānjìng./ – Anh ấy/Cô ấy rất trầm tính, yên tĩnh.
008 他/她很活泼。 /Tā/Tā hěn huópo./ – Anh ấy/Cô ấy rất hoạt bát.
009 他/她很聪明。 /Tā/Tā hěn cōngming./ – Anh ấy/Cô ấy rất thông minh.
010 他/她很努力。 /Tā/Tā hěn nǔlì./ – Anh ấy/Cô ấy rất chăm chỉ.

II. Mô Tả Các Tính Cách Khác /描述其他性格 – Miáoshù qítā xìnggé/

011 他/她很耐心。 /Tā/Tā hěn nàixīn./ – Anh ấy/Cô ấy rất kiên nhẫn.
012 他/她很细心。 /Tā/Tā hěn xìxīn./ – Anh ấy/Cô ấy rất cẩn thận, tỉ mỉ.
013 他/她很马虎。 /Tā/Tā hěn mǎhu./ – Anh ấy/Cô ấy rất cẩu thả.
014 他/她很幽默。 /Tā/Tā hěn yōumò./ – Anh ấy/Cô ấy rất hài hước.
015 他/她很认真。 /Tā/Tā hěn rènzhēn./ – Anh ấy/Cô ấy rất nghiêm túc, chăm chú.
016 他/她很热情。 /Tā/Tā hěn rèqíng./ – Anh ấy/Cô ấy rất nhiệt tình.
017 他/她很冷淡。 /Tā/Tā hěn lěngdàn./ – Anh ấy/Cô ấy rất lạnh nhạt.
018 他/她很勇敢。 /Tā/Tā hěn yǒnggǎn./ – Anh ấy/Cô ấy rất dũng cảm.
019 他/她很胆小。 /Tā/Tā hěn dǎnxiǎo./ – Anh ấy/Cô ấy rất nhát gan.
020 他/她很自信。 /Tā/Tā hěn zìxìn./ – Anh ấy/Cô ấy rất tự tin.
021 他/她很害羞。 /Tā/Tā hěn hàixiū./ – Anh ấy/Cô ấy rất ngại ngùng, mắc cỡ.
022 他/她很诚实。 /Tā/Tā hěn chéngshí./ – Anh ấy/Cô ấy rất thành thật.
023 他/她很爱开玩笑。 /Tā/Tā hěn ài kāi wánxiào./ – Anh ấy/Cô ấy rất thích đùa.
024 他/她很乐于助人。 /Tā/Tā hěn lèyú zhùrén./ – Anh ấy/Cô ấy rất sẵn lòng giúp đỡ người khác.
025 他/她很负责。 /Tā/Tā hěn fùzé./ – Anh ấy/Cô ấy rất có trách nhiệm.

III. Hỏi & Nói Về Ngoại Hình Chung /询问和谈论一般外貌 – Xúnwèn hé tánlùn yībān wàimào/

026 他/她长什么样? /Tā/Tā zhǎng shénmeyàng?/ – Anh ấy/Cô ấy trông như thế nào?
027 他/她长得很漂亮。 /Tā/Tā zhǎng de hěn piàoliang./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất đẹp /nữ/ 0
028 他/她长得很帅。 /Tā/Tā zhǎng de hěn shuài./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất đẹp trai /nam/ 0
029 他/她长得很高。 /Tā/Tā zhǎng de hěn gāo./ – Anh ấy/Cô ấy rất cao.
030 他/她长得很矮。 /Tā/Tā zhǎng de hěn ǎi./ – Anh ấy/Cô ấy rất lùn.
031 他/她很高。 /Tā/Tā hěn gāo./ – Anh ấy/Cô ấy cao.
032 他/她很矮。 /Tā/Tā hěn ǎi./ – Anh ấy/Cô ấy lùn.
033 他/她很胖。 /Tā/Tā hěn pàng./ – Anh ấy/Cô ấy rất béo.
034 他/她很瘦。 /Tā/Tā hěn shòu./ – Anh ấy/Cô ấy rất gầy.
035 他/她不胖也不瘦。 /Tā/Tā bú pàng yě bú shòu./ – Anh ấy/Cô ấy không béo không gầy.

IV. Mô Tả Chi Tiết Ngoại Hình /描述详细外貌 – Miáoshù xiángxì wàimào/

036 他/她有大眼睛。 /Tā/Tā yǒu dà yǎnjing./ – Anh ấy/Cô ấy có mắt to.
037 他/她有小眼睛。 /Tā/Tā yǒu xiǎo yǎnjing./ – Anh ấy/Cô ấy có mắt nhỏ.
038 他/她有长头发。 /Tā/Tā yǒu cháng tóufa./ – Anh ấy/Cô ấy có tóc dài.
039 他/她有短头发。 /Tā/Tā yǒu duǎn tóufa./ – Anh ấy/Cô ấy có tóc ngắn.
040 他/她有黑头发。 /Tā/Tā yǒu hēi tóufa./ – Anh ấy/Cô ấy có tóc đen.
041 他/她有黄头发。 /Tā/Tā yǒu huáng tóufa./ – Anh ấy/Cô ấy có tóc vàng.
042 他/她有白头发。 /Tā/Tā yǒu bái tóufa./ – Anh ấy/Cô ấy có tóc bạc/trắng.
043 他/她的头发是卷的。 /Tā/Tā de tóufa shì juǎn de./ – Tóc của anh ấy/cô ấy xoăn.
044 他/她的头发是直的。 /Tā/Tā de tóufa shì zhí de./ – Tóc của anh ấy/cô ấy thẳng.
045 他/她有高鼻子。 /Tā/Tā yǒu gāo bízi./ – Anh ấy/Cô ấy có mũi cao.
046 他/她有小嘴巴。 /Tā/Tā yǒu xiǎo zuǐba./ – Anh ấy/Cô ấy có miệng nhỏ.
047 他/她皮肤很白。 /Tā/Tā pífū hěn bái./ – Da anh ấy/cô ấy rất trắng.
048 他/她皮肤很黑。 /Tā/Tā pífū hěn hēi./ – Da anh ấy/cô ấy rất đen.
049 他/她戴眼镜。 /Tā/Tā dài yǎnjìng./ – Anh ấy/Cô ấy đeo kính.
050 他/她穿红色的衣服。 /Tā/Tā chuān hóngsè de yīfu./ – Anh ấy/Cô ấy mặc quần áo màu đỏ.

V. Các Từ Vựng Cơ Bản Về Tính Cách /基本性格词汇 – Jīběn xìnggé cíhuì/

051 性格 /xìnggé/ – tính cách
052 /hǎo/ – tốt
053 不好 /bù hǎo/ – không tốt
054 友善 /yǒushàn/ – thân thiện
055 善良 /shànliáng/ – lương thiện
056 开朗 /kāilǎng/ – cởi mở, vui vẻ
057 安静 /ānjìng/ – trầm tính, yên tĩnh
058 活泼 /huópo/ – hoạt bát
059 聪明 /cōngming/ – thông minh
060 努力 /nǔlì/ – chăm chỉ
061 耐心 /nàixīn/ – kiên nhẫn
062 细心 /xìxīn/ – cẩn thận, tỉ mỉ
063 马虎 /mǎhu/ – cẩu thả
064 幽默 /yōumò/ – hài hước
065 认真 /rènzhēn/ – nghiêm túc, chăm chú
066 热情 /rèqíng/ – nhiệt tình
067 冷淡 /lěngdàn/ – lạnh nhạt
068 勇敢 /yǒnggǎn/ – dũng cảm
069 胆小 /dǎnxiǎo/ – nhát gan
070 自信 /zìxìn/ – tự tin
071 害羞 /hàixiū/ – ngại ngùng, mắc cỡ
072 诚实 /chéngshí/ – thành thật
073 爱开玩笑 /ài kāi wánxiào/ – thích đùa
074 乐于助人 /lèyú zhùrén/ – sẵn lòng giúp đỡ người khác
075 负责 /fùzé/ – có trách nhiệm

VI. Các Từ Vựng Cơ Bản Về Ngoại Hình /基本外貌词汇 – Jīběn wàimào cíhuì/

076 漂亮 /piàoliang/ – xinh đẹp /nữ/
077 /shuài/ – đẹp trai /nam/
078 /gāo/ – cao
079 /ǎi/ – lùn
080 /pàng/ – béo
081 /shòu/ – gầy
082 头发 /tóufa/ – tóc
083 眼睛 /yǎnjing/ – mắt
084 鼻子 /bízi/ – mũi
085 嘴巴 /zuǐba/ – miệng
086 /liǎn/ – mặt
087 皮肤 /pífū/ – da
088 /cháng/ – dài
089 /duǎn/ – ngắn
090 /hēi/ – đen
091 /bái/ – trắng
092 /huáng/ – vàng
093 /juǎn/ – xoăn
094 /zhí/ – thẳng
095 戴眼镜 /dài yǎnjìng/ – đeo kính
096 穿 /chuān/ – mặc /quần áo/
097 衣服 /yīfu/ – quần áo
098 颜色 /yánsè/ – màu sắc
099 年轻 /niánqīng/ – trẻ
100 /lǎo/ – già

VII. Mô Tả Tuổi Tác & Trạng Thái /描述年龄与状态 – Miáoshù niánlíng yǔ zhuàngtài/

101 他/她很年轻。 /Tā/Tā hěn niánqīng./ – Anh ấy/Cô ấy rất trẻ.
102 他/她有点老了。 /Tā/Tā yǒudiǎn lǎo le./ – Anh ấy/Cô ấy hơi già rồi.
103 他/她看起来很精神。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn jīngshén./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất có tinh thần.
104 他/她看起来很累。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn lèi./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất mệt.
105 他/她看起来很高兴。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn gāoxìng./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất vui.
106 他/她看起来很伤心。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn shāngxīn./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất buồn.
107 他/她看起来很健康。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn jiànkāng./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất khỏe mạnh.
108 他/她看起来有点不舒服。 /Tā/Tā kànqǐlái yǒudiǎn bù shūfu./ – Anh ấy/Cô ấy trông hơi khó chịu/không khỏe.
109 他/她很高兴。 /Tā/Tā hěn gāoxìng./ – Anh ấy/Cô ấy rất vui.
110 他/她不高兴。 /Tā/Tā bù gāoxìng./ – Anh ấy/Cô ấy không vui.

VIII. Hỏi & Diễn Đạt Ấn Tượng /询问与表达印象 – Xúnwèn yǔ biǎodá yìnxiàng/

111 你觉得他/她怎么样? /Nǐ juéde tā/tā zěnmeyàng?/ – Bạn cảm thấy anh ấy/cô ấy thế nào?
112 我觉得他/她很好。 /Wǒ juéde tā/tā hěn hǎo./ – Tôi cảm thấy anh ấy/cô ấy rất tốt.
113 你喜欢他/她吗? /Nǐ xǐhuan tā/tā ma?/ – Bạn có thích anh ấy/cô ấy không?
114 我喜欢他/她。 /Wǒ xǐhuan tā/tā./ – Tôi thích anh ấy/cô ấy.
115 我不喜欢他/她。 /Wǒ bù xǐhuan tā/tā./ – Tôi không thích anh ấy/cô ấy.
116 他/她给我留下很好的印象。 /Tā/Tā gěi wǒ liúxià hěn hǎo de yìnxiàng./ – Anh ấy/Cô ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
117 他/她给我留下不好的印象。 /Tā/Tā gěi wǒ liúxià bù hǎo de yìnxiàng./ – Anh ấy/Cô ấy để lại cho tôi ấn tượng không tốt.
118 他/她看起来很友善。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn yǒushàn./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất thân thiện.
119 他/她看起来很聪明。 /Tā/Tā kànqǐlái hěn cōngming./ – Anh ấy/Cô ấy trông rất thông minh.
120 他/她说话很有意思。 /Tā/Tā shuōhuà hěn yǒu yìsi./ – Anh ấy/Cô ấy nói chuyện rất thú vị.

IX. So Sánh & Đối Chiếu /比较与对照 – Bǐjiào yǔ duìzhào/

121 他比我高。 /Tā bǐ wǒ gāo./ – Anh ấy cao hơn tôi.
122 我比他矮。 /Wǒ bǐ tā ǎi./ – Tôi thấp hơn anh ấy.
123 她比我漂亮。 /Tā bǐ wǒ piàoliang./ – Cô ấy xinh đẹp hơn tôi.
124 我比他胖一点。 /Wǒ bǐ tā pàng yìdiǎn./ – Tôi béo hơn anh ấy một chút.
125 他比我大。 /Tā bǐ wǒ dà./ – Anh ấy lớn hơn tôi.
126 她比我小。 /Tā bǐ wǒ xiǎo./ – Cô ấy nhỏ hơn tôi.
127 他和我一样高。 /Tā hé wǒ yíyàng gāo./ – Anh ấy cao bằng tôi.
128 她和我一样大。 /Tā hé wǒ yíyàng dà./ – Cô ấy lớn bằng tôi.
129 我们都是学生。 /Wǒmen dōu shì xuésheng./ – Chúng tôi đều là học sinh.
130 他们不一样。 /Tāmen bù yíyàng./ – Họ không giống nhau.

X. Các Từ Vựng Mở Rộng Về Tính Cách /扩展性格词汇 – Kuòzhǎn xìnggé cíhuì/

131 内向 /nèixiàng/ – hướng nội
132 外向 /wàixiàng/ – hướng ngoại
133 独立 /dúlì/ – độc lập
134 依赖 /yīlài/ – phụ thuộc
135 乐观 /lèguān/ – lạc quan
136 悲观 /bēiguān/ – bi quan
137 大方 /dàfang/ – rộng rãi, hào phóng
138 小气 /xiǎoqi/ – keo kiệt, nhỏ mọn
139 爱干净 /ài gānjìng/ – thích sạch sẽ
140 爱玩 /ài wán/ – thích chơi
141 有耐心 /yǒu nàixīn/ – có kiên nhẫn
142 没耐心 /méi nàixīn/ – không kiên nhẫn
143 有礼貌 /yǒu lǐmào/ – có lễ phép
144 没礼貌 /méi lǐmào/ – vô lễ
145 善良 /shànliáng/ – lương thiện
146 严格 /yángé/ – nghiêm khắc
147 活泼 /huópo/ – hoạt bát
148 成熟 /chéngshú/ – trưởng thành
149 孩子气 /háiziqì/ – tính trẻ con
150 温柔 /wēnróu/ – dịu dàng

XI. Các Từ Vựng Mở Rộng Về Ngoại Hình /扩展外貌词汇 – Kuòzhǎn wàimào cíhuì/

151 帅气 /shuàiqì/ – bảnh bao, tuấn tú
152 美丽 /měilì/ – xinh đẹp /trang trọng hơn 漂亮/
153 可爱 /kě’ài/ – dễ thương
154 好看 /hǎokàn/ – đẹp mắt, ưa nhìn
155 难看 /nánkàn/ – xấu xí, khó coi
156 高个子 /gāo gèzi/ – người cao
157 矮个子 /ǎi gèzi/ – người lùn
158 /zhuàng/ – khỏe mạnh, vạm vỡ
159 苗条 /miáotiáo/ – thon thả /dùng cho nữ/
160 短发 /duǎnfà/ – tóc ngắn
161 长发 /chángfà/ – tóc dài
162 直发 /zhífà/ – tóc thẳng
163 卷发 /juǎnfà/ – tóc xoăn
164 大鼻子 /dà bízi/ – mũi to
165 小鼻子 /xiǎo bízi/ – mũi nhỏ
166 大嘴巴 /dà zuǐba/ – miệng to
167 小嘴巴 /xiǎo zuǐba/ – miệng nhỏ
168 浓眉毛 /nóng méimáo/ – lông mày đậm
169 小眼睛 /xiǎo yǎnjing/ – mắt nhỏ
170 双眼皮 /shuāng yǎnpí/ – hai mí /mắt/
171 单眼皮 /dān yǎnpí/ – một mí /mắt/
172 脸圆圆的 /liǎn yuányuán de/ – mặt tròn tròn
173 戴帽子 /dài màozi/ – đội mũ
174 穿裙子 /chuān qúnzi/ – mặc váy
175 穿裤子 /chuān kùzi/ – mặc quần

XVII. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/

176 你觉得他是一个怎么样的人?他是一个很开朗很友善的人。 /Nǐ juéde tā shì yí ge zěnmeyàng de rén? Tā shì yí ge hěn kāilǎng hěn yǒushàn de rén./ – Bạn cảm thấy anh ấy là người thế nào? Anh ấy là một người rất cởi mở và thân thiện.
177 你妹妹长什么样?她长得很高,有长头发。 /Nǐ mèimei zhǎng shénmeyàng? Tā zhǎng de hěn gāo, yǒu cháng tóufa./ – Em gái bạn trông như thế nào? Em ấy cao, có tóc dài.
178 我的老师很耐心,也很认真。 /Wǒ de lǎoshī hěn nàixīn, yě hěn rènzhēn./ – Giáo viên của tôi rất kiên nhẫn, cũng rất nghiêm túc.
179 他是一个幽默的人,常常说笑话。 /Tā shì yí ge yōumò de rén, chángcháng shuō xiàohuà./ – Anh ấy là một người hài hước, thường xuyên kể chuyện cười.
180 她看起来很漂亮,还很聪明。 /Tā kànqǐlái hěn piàoliang, hái hěn cōngming./ – Cô ấy trông rất xinh đẹp, còn rất thông minh.
181 你喜欢安静的人还是活泼的人? /Nǐ xǐhuan ānjìng de rén háishi huópo de rén?/ – Bạn thích người trầm tính hay người hoạt bát?
182 他比我瘦,但是我比他高。 /Tā bǐ wǒ shòu, dànshì wǒ bǐ tā gāo./ – Anh ấy gầy hơn tôi, nhưng tôi cao hơn anh ấy.
183 她很爱干净,她的房间总是很整齐。 /Tā hěn ài gānjìng, tā de fángjiān zǒngshì hěn zhěngqí./ – Cô ấy rất thích sạch sẽ, phòng của cô ấy luôn rất gọn gàng.
184 我的朋友都很善良,我很喜欢他们。 /Wǒ de péngyou dōu hěn shànliáng, wǒ hěn xǐhuan tāmen./ – Bạn bè của tôi đều rất lương thiện, tôi rất thích họ.
185 你觉得自己是一个什么样的人? /Nǐ juéde zìjǐ shì yí ge shénmeyàng de rén?/ – Bạn cảm thấy mình là người như thế nào?

Hy vọng 185 mẫu câu tiếng Trung này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề tính cách và mô tả ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập thường xuyên để ghi nhớ và sử dụng chúng một cách tự nhiên nhé!