185 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Các Từ Phổ Biến Khác (HSK1)
Mục lục
Ngoài các chủ đề cụ thể như thời gian, con số, sở thích, yêu cầu và tính cách, tiếng Trung còn có rất nhiều từ và cụm từ thông dụng khác mà bạn sẽ gặp và sử dụng hàng ngày. Dưới đây là 200 mẫu câu tổng hợp các từ phổ biến, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và tự tin hơn trong giao tiếp ở trình độ HSK1.
I. Từ Hỏi & Trợ Từ Nghi Vấn /疑问词与疑问助词 – Yíwèn cí yǔ yíwèn zhùcí/
001 什么? /Shénme?/ – Cái gì?
002 谁? /Shuí?/ – Ai?
003 哪里? /Nǎli?/ – Ở đâu?
004 哪儿? /Nǎr?/ – Ở đâu? /khẩu ngữ/
005 哪一个? /Nǎ yí ge?/ – Cái nào?
006 几? /Jǐ?/ – Mấy? /số lượng nhỏ hơn 10/
007 多少? /Duōshao?/ – Bao nhiêu? /số lượng lớn hoặc không xác định/
008 怎么? /Zěnme?/ – Thế nào? / Làm sao?
009 怎么样? /Zěnmeyàng?/ – Thế nào? / Ra sao?
010 为什么? /Wèishénme?/ – Tại sao?
011 吗? /Ma?/ – Trợ từ nghi vấn cuối câu /Có… không?/
012 呢? /Ne?/ – Trợ từ nghi vấn cuối câu /Còn… thì sao?/
013 是不是? /Shì bu shì?/ – Có phải không?
014 对不对? /Duì bu duì?/ – Đúng không?
015 好不好? /Hǎo bu hǎo?/ – Được không? /về mặt khả thi/
II. Đại Từ & Chỉ Thị Từ /代词与指示词 – Dàicí yǔ zhǐshìcí/
016 我 /wǒ/ – tôi
017 你 /nǐ/ – bạn
018 他 /tā/ – anh ấy/ông ấy/nó /đực/
019 她 /tā/ – cô ấy/bà ấy/nó /cái/
020 我们 /wǒmen/ – chúng tôi/chúng ta
021 你们 /nǐmen/ – các bạn
022 他们 /tāmen/ – bọn họ /nam/chung/
023 她们 /tāmen/ – bọn họ /nữ/
024 这/这个 /zhè/zhège/ – đây/cái này
025 那/那个 /nà/nàge/ – đó/cái kia
026 这些 /zhèxiē/ – những cái này
027 那些 /nàxiē/ – những cái kia
028 每 /měi/ – mỗi
029 大家 /dàjiā/ – mọi người
030 自己 /zìjǐ/ – bản thân
III. Liên Từ & Trạng Từ Tần Suất /连词与频率副词 – Liáncí yǔ pínlǜ fùcí/
031 和 /hé/ – và /nối danh từ/
032 跟 /gēn/ – và / với /thường dùng trong khẩu ngữ/
033 也 /yě/ – cũng
034 都 /dōu/ – đều
035 还 /hái/ – còn, vẫn
036 但是 /dànshì/ – nhưng mà
037 所以 /suǒyǐ/ – cho nên
038 因为 /yīnwèi/ – bởi vì
039 或者 /huòzhě/ – hoặc là
040 然后 /ránhòu/ – sau đó
041 常常 /chángcháng/ – thường xuyên
042 总是 /zǒngshì/ – luôn luôn
043 有时候 /yǒu shíhou/ – đôi khi
044 很少 /hěn shǎo/ – rất ít khi
045 从来不 /cónglái bù/ – chưa bao giờ
IV. Giới Từ & Phó Từ Chỉ Vị Trí/Hướng /介词与方位副词 – Jiècí yǔ fāngwèi fùcí/
046 在 /zài/ – ở tại
047 从 /cóng/ – từ
048 到 /dào/ – đến
049 给 /gěi/ – cho
050 跟…一起 /gēn…yìqǐ/ – cùng với…
051 对 /duì/ – đối với
052 上 /shàng/ – trên
053 下 /xià/ – dưới
054 前 /qián/ – trước
055 后 /hòu/ – sau
056 里 /lǐ/ – trong
057 外 /wài/ – ngoài
058 左 /zuǒ/ – trái
059 右 /yòu/ – phải
060 旁边 /pángbiān/ – bên cạnh
V. Tính Từ Thường Dùng /常用形容词 – Chángyòng xíngróngcí/
061 大 /dà/ – to, lớn
062 小 /xiǎo/ – nhỏ
063 多 /duō/ – nhiều
064 少 /shǎo/ – ít
065 冷 /lěng/ – lạnh
066 热 /rè/ – nóng
067 好 /hǎo/ – tốt
068 不好 /bù hǎo/ – không tốt
069 高 /gāo/ – cao
070 矮 /ǎi/ – lùn
071 漂亮 /piàoliang/ – xinh đẹp
072 帅 /shuài/ – đẹp trai
073 开心 /kāixīn/ – vui vẻ
074 高兴 /gāoxìng/ – vui mừng
075 难过 /nánguò/ – buồn bã
076 累 /lèi/ – mệt
077 忙 /máng/ – bận
078 饿 /è/ – đói
079 渴 /kě/ – khát
080 对 /duì/ – đúng
081 错 /cuò/ – sai
082 远 /yuǎn/ – xa
083 近 /jìn/ – gần
084 新 /xīn/ – mới
085 旧 /jiù/ – cũ
VI. Động Từ Thường Dùng /常用动词 – Chángyòng dòngcí/
086 是 /shì/ – là
087 有 /yǒu/ – có
088 没有 /méiyǒu/ – không có
089 去 /qù/ – đi
090 来 /lái/ – đến
091 看 /kàn/ – nhìn, xem
092 听 /tīng/ – nghe
093 说 /shuō/ – nói
094 吃 /chī/ – ăn
095 喝 /hē/ – uống
096 买 /mǎi/ – mua
097 卖 /mài/ – bán
098 学习 /xuéxí/ – học tập
099 工作 /gōngzuò/ – làm việc
100 睡觉 /shuìjiào/ – ngủ
101 起床 /qǐchuáng/ – thức dậy
102 喜欢 /xǐhuan/ – thích
103 爱 /ài/ – yêu
104 知道 /zhīdào/ – biết
105 认识 /rènshi/ – quen biết
106 做 /zuò/ – làm
107 叫 /jiào/ – gọi, tên là
108 住 /zhù/ – sống, ở
109 想 /xiǎng/ – muốn, nhớ
110 可以 /kěyǐ/ – có thể, được phép
111 会 /huì/ – biết /kỹ năng/ , sẽ
112 能 /néng/ – có thể /năng lực/
113 给 /gěi/ – cho
114 告诉 /gàosu/ – nói cho biết
115 打电话 /dǎ diànhuà/ – gọi điện thoại
VII. Trạng Từ Khác /其他副词 – Qítā fùcí/
116 很 /hěn/ – rất
117 太 /tài/ – quá, lắm
118 都 /dōu/ – đều
119 不 /bù/ – không
120 没 /méi/ – không /thường đi với “有”, hoặc thể hiện hành động chưa xảy ra/
121 非常 /fēicháng/ – vô cùng
122 一点儿 /yìdiǎnr/ – một chút
123 一起 /yìqǐ/ – cùng nhau
124 又 /yòu/ – lại /hành động lặp lại/
125 再 /zài/ – lại, nữa /hành động sắp/sẽ lặp lại/
VIII. Từ Chỉ Lượng /量词 – Liàngcí/
126 个 /gè/ – cái, chiếc /lượng từ phổ biến nhất/
127 本 /běn/ – quyển /sách/
128 张 /zhāng/ – tờ, tấm /giấy, bàn, vé/
129 杯 /bēi/ – cốc, ly
130 瓶 /píng/ – chai
131 块 /kuài/ – tệ /đơn vị tiền/ , miếng /bánh/
132 件 /jiàn/ – chiếc /áo, sự việc/
133 双 /shuāng/ – đôi /giày, đũa/
134 口 /kǒu/ – nhân khẩu /người trong gia đình/
135 点 /diǎn/ – giờ /giờ đúng/ , một chút
IX. Các Cụm Từ & Mẫu Câu Phổ Biến /常用短语与句型 – Chángyòng duǎnyǔ yǔ jùxíng/
136 你好! /Nǐ hǎo!/ – Chào bạn!
137 谢谢! /Xièxie!/ – Cảm ơn!
138 不客气! /Bú kèqi!/ – Không có gì! / Đừng khách sáo!
139 对不起! /Duìbuqǐ!/ – Xin lỗi!
140 没关系! /Méi guānxi!/ – Không sao!
141 再见! /Zàijiàn!/ – Tạm biệt!
142 请问… /Qǐngwèn…/ – Xin hỏi…
143 请… /Qǐng…/ – Xin hãy… / Mời…
144 请坐。 /Qǐng zuò./ – Mời ngồi.
145 请喝水。 /Qǐng hē shuǐ./ – Mời uống nước.
146 这是什么? /Zhè shì shénme?/ – Đây là cái gì?
147 那是谁? /Nà shì shuí?/ – Kia là ai?
148 你在哪儿? /Nǐ zài nǎr?/ – Bạn ở đâu?
149 你怎么样? /Nǐ zěnmeyàng?/ – Bạn thế nào?
150 我很好。 /Wǒ hěn hǎo./ – Tôi rất khỏe.
X. Các Câu Giao Tiếp Hàng Ngày /日常交流句 – Rìcháng jiāoliú jù/
151 你吃饭了吗? /Nǐ chīfàn le ma?/ – Bạn ăn cơm chưa?
152 我还没吃。 /Wǒ hái méi chī./ – Tôi vẫn chưa ăn.
153 我吃饱了。 /Wǒ chī bǎo le./ – Tôi ăn no rồi.
154 你忙吗? /Nǐ máng ma?/ – Bạn bận không?
155 我很忙。 /Wǒ hěn máng./ – Tôi rất bận.
156 我不忙。 /Wǒ bù máng./ – Tôi không bận.
157 你累吗? /Nǐ lèi ma?/ – Bạn mệt không?
158 我有点累。 /Wǒ yǒudiǎn lèi./ – Tôi hơi mệt.
159 你喜欢吗? /Nǐ xǐhuan ma?/ – Bạn có thích không?
160 我很喜欢。 /Wǒ hěn xǐhuan./ – Tôi rất thích.
161 我不喜欢。 /Wǒ bù xǐhuan./ – Tôi không thích.
162 这是我的书。 /Zhè shì wǒ de shū./ – Đây là sách của tôi.
163 那是你的吗? /Nà shì nǐ de ma?/ – Kia là của bạn à?
164 我不知道。 /Wǒ bù zhīdào./ – Tôi không biết.
165 我知道了。 /Wǒ zhīdào le./ – Tôi biết rồi.
XI. Các Trạng Thái & Cảm Xúc /状态与感受 – Zhuàngtài yǔ gǎnshòu/
166 我很开心。 /Wǒ hěn kāixīn./ – Tôi rất vui.
167 我很生气。 /Wǒ hěn shēngqì./ – Tôi rất tức giận.
168 我很害怕。 /Wǒ hěn hàipà./ – Tôi rất sợ.
169 我很无聊。 /Wǒ hěn wúliáo./ – Tôi rất buồn chán.
170 我很紧张。 /Wǒ hěn jǐnzhāng./ – Tôi rất căng thẳng.
171 我很困。 /Wǒ hěn kùn./ – Tôi rất buồn ngủ.
172 我很舒服。 /Wǒ hěn shūfu./ – Tôi rất thoải mái.
173 我有点不舒服。 /Wǒ yǒudiǎn bù shūfu./ – Tôi hơi khó chịu.
174 我很健康。 /Wǒ hěn jiànkāng./ – Tôi rất khỏe mạnh.
175 我生病了。 /Wǒ shēngbìng le./ – Tôi bị bệnh rồi.
XII. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/
176 你好吗?我很好,谢谢你! /Nǐ hǎo ma? Wǒ hěn hǎo, xièxie nǐ!/ – Bạn khỏe không? Tôi rất khỏe, cảm ơn bạn!
177 这是什么?这是我的手机。 /Zhè shì shénme? Zhè shì wǒ de shǒujī./ – Đây là cái gì? Đây là điện thoại di động của tôi.
178 他很高,但是他没有我高。 /Tā hěn gāo, dànshì tā méiyǒu wǒ gāo./ – Anh ấy rất cao, nhưng anh ấy không cao bằng tôi.
179 我们明天一起去商店买东西好不好? /Wǒmen míngtiān yìqǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi hǎo bu hǎo?/ – Ngày mai chúng ta cùng đi cửa hàng mua đồ được không?
180 因为我很忙,所以没有时间学习中文。 /Yīnwèi wǒ hěn máng, suǒyǐ méiyǒu shíjiān xuéxí Zhōngwén./ – Vì tôi rất bận, cho nên không có thời gian học tiếng Trung.
181 请问,洗手间在哪里? /Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎli?/ – Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
182 你喜欢吃面条还是米饭? /Nǐ xǐhuan chī miàntiáo háishi mǐfàn?/ – Bạn thích ăn mì hay cơm?
183 我常常在家看电视,很少出去玩。 /Wǒ chángcháng zài jiā kàn diànshì, hěn shǎo chūqù wán./ – Tôi thường xuyên ở nhà xem TV, rất ít khi ra ngoài chơi.
184 老师说我很聪明,但是有点马虎。 /Lǎoshī shuō wǒ hěn cōngming, dànshì yǒudiǎn mǎhu./ – Giáo viên nói tôi rất thông minh, nhưng hơi cẩu thả.
185 你累了吗?要不要休息一下? /Nǐ lèi le ma? Yào bu yào xiūxi yíxià?/ – Bạn mệt rồi à? Có muốn nghỉ ngơi một chút không?
Hy vọng 185 mẫu câu tổng hợp này sẽ giúp bạn củng cố và mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung của mình ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập chúng thật nhiều để giao tiếp tự nhiên và trôi chảy hơn nhé!