180 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Sức Khỏe & Bệnh Tật (HSK1)
Mục lục
Sức khỏe là một chủ đề quan trọng trong mọi cuộc trò chuyện, đặc biệt khi bạn cần hỏi thăm hoặc diễn đạt tình trạng của bản thân. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung cơ bản và thiết thực về chủ đề “Sức khỏe & Bệnh tật”, được thiết kế cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong các tình huống liên quan đến sức khỏe.
I. Hỏi & Nói Về Sức Khỏe Chung /询问和谈论一般健康 – Xúnwèn hé tánlùn yībān jiànkāng/
001 你好吗? /Nǐ hǎo ma?/ – Bạn khỏe không?
002 我很好。 /Wǒ hěn hǎo./ – Tôi rất khỏe.
003 我不太好。 /Wǒ bú tài hǎo./ – Tôi không khỏe lắm.
004 你身体怎么样? /Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?/ – Sức khỏe của bạn thế nào?
005 我身体很好。 /Wǒ shēntǐ hěn hǎo./ – Sức khỏe của tôi rất tốt.
006 我有点不舒服。 /Wǒ yǒudiǎn bù shūfu./ – Tôi hơi khó chịu/không khỏe.
007 你累吗? /Nǐ lèi ma?/ – Bạn có mệt không?
008 我有点累。 /Wǒ yǒudiǎn lèi./ – Tôi hơi mệt.
009 我累了。 /Wǒ lèi le./ – Tôi mệt rồi.
010 你精神好吗? /Nǐ jīngshén hǎo ma?/ – Tinh thần bạn tốt không?
II. Diễn Tả Các Triệu Chứng Bệnh /表达病症 – Biǎodá bìngzhèng/
011 我生病了。 /Wǒ shēngbìng le./ – Tôi bị bệnh rồi.
012 我感冒了。 /Wǒ gǎnmào le./ – Tôi bị cảm rồi.
013 我发烧了。 /Wǒ fāshāo le./ – Tôi bị sốt rồi.
014 我咳嗽。 /Wǒ késou./ – Tôi bị ho.
015 我头疼。 /Wǒ tóuténg./ – Tôi đau đầu.
016 我肚子疼。 /Wǒ dùzi téng./ – Tôi đau bụng.
017 我嗓子疼。 /Wǒ sǎngzi téng./ – Tôi đau họng.
018 我拉肚子。 /Wǒ lādùzi./ – Tôi bị tiêu chảy.
019 我牙疼。 /Wǒ yáténg./ – Tôi đau răng.
020 我背疼。 /Wǒ bèiténg./ – Tôi đau lưng.
021 我腿疼。 /Wǒ tuǐténg./ – Tôi đau chân.
022 我胳膊疼。 /Wǒ gēbo téng./ – Tôi đau tay /cánh tay/ 0
023 我流鼻涕。 /Wǒ liú bítì./ – Tôi bị chảy nước mũi.
024 我打喷嚏。 /Wǒ dǎ pēntì./ – Tôi bị hắt hơi.
025 我恶心。 /Wǒ ěxīn./ – Tôi buồn nôn.
026 我想吐。 /Wǒ xiǎng tù./ – Tôi muốn nôn.
027 我头晕。 /Wǒ tóuyūn./ – Tôi chóng mặt.
028 我没胃口。 /Wǒ méi wèikǒu./ – Tôi không có khẩu vị.
029 我睡不好。 /Wǒ shuì bù hǎo./ – Tôi ngủ không ngon.
030 我没力气。 /Wǒ méi lìqi./ – Tôi không có sức lực.
III. Hỏi & Khuyên Bảo /询问与建议 – Xúnwèn yǔ jiànyì/
031 你怎么了? /Nǐ zěnme le?/ – Bạn sao vậy?
032 哪里不舒服? /Nǎli bù shūfu?/ – Khó chịu ở đâu?
033 要不要去医院? /Yào bu yào qù yīyuàn?/ – Có muốn đi bệnh viện không?
034 你需要休息。 /Nǐ xūyào xiūxi./ – Bạn cần nghỉ ngơi.
035 多喝水。 /Duō hē shuǐ./ – Uống nhiều nước.
036 多睡觉。 /Duō shuìjiào./ – Ngủ nhiều vào.
037 吃药了吗? /Chī yào le ma?/ – Uống thuốc chưa?
038 请吃药。 /Qǐng chī yào./ – Xin hãy uống thuốc.
039 小心身体。 /Xiǎoxīn shēntǐ./ – Cẩn thận sức khỏe.
040 祝你早日康复。 /Zhù nǐ zǎorì kāngfù./ – Chúc bạn sớm bình phục.
IV. Tại Bệnh Viện/Phòng Khám /在医院/诊所 – Zài yīyuàn/zhěnsuǒ/
041 这是医院吗? /Zhè shì yīyuàn ma?/ – Đây là bệnh viện phải không?
042 请问,医生在哪里? /Qǐngwèn, yīshēng zài nǎli?/ – Xin hỏi, bác sĩ ở đâu?
043 请问,药房在哪里? /Qǐngwèn, yàofáng zài nǎli?/ – Xin hỏi, nhà thuốc ở đâu?
044 我想看医生。 /Wǒ xiǎng kàn yīshēng./ – Tôi muốn gặp bác sĩ.
045 我需要挂号。 /Wǒ xūyào guàhào./ – Tôi cần đăng ký khám.
046 医生,您好! /Yīshēng, nín hǎo!/ – Chào bác sĩ!
047 哪里不舒服? /Nǎli bù shūfu?/ – Khó chịu ở đâu?
048 我头疼,还发烧。 /Wǒ tóuténg, hái fāshāo./ – Tôi đau đầu, còn bị sốt.
049 我已经生病两天了。 /Wǒ yǐjīng shēngbìng liǎng tiān le./ – Tôi đã bị bệnh hai ngày rồi.
050 请量一下体温。 /Qǐng liáng yíxià tǐwēn./ – Xin hãy đo nhiệt độ.
V. Các Từ Vựng Cơ Bản Về Sức Khỏe & Bệnh Tật /基本健康疾病词汇 – Jīběn jiànkāng jíbìng cíhuì/
051 健康 /jiànkāng/ – sức khỏe
052 身体 /shēntǐ/ – cơ thể, sức khỏe
053 舒服 /shūfu/ – thoải mái, dễ chịu
054 不舒服 /bù shūfu/ – không thoải mái, khó chịu
055 生病 /shēngbìng/ – bị bệnh
056 感冒 /gǎnmào/ – cảm cúm
057 发烧 /fāshāo/ – sốt
058 咳嗽 /hésou/ – ho
059 头疼 /tóuténg/ – đau đầu
060 肚子疼 /dùzi téng/ – đau bụng
061 嗓子疼 /sǎngzi téng/ – đau họng
062 医院 /yīyuàn/ – bệnh viện
063 医生 /yīshēng/ – bác sĩ
064 护士 /hùshi/ – y tá
065 药 /yào/ – thuốc
066 吃药 /chī yào/ – uống thuốc
067 看医生 /kàn yīshēng/ – khám bác sĩ
068 休息 /xiūxi/ – nghỉ ngơi
069 水 /shuǐ/ – nước
070 睡觉 /shuìjiào/ – ngủ
VI. Các Bộ Phận Cơ Thể Liên Quan Đến Bệnh Tật /与疾病相关的身体部位 – Yǔ jíbing xiāngguān de shēntǐ bùwèi/
071 头 /tóu/ – đầu
072 眼睛 /yǎnjing/ – mắt
073 鼻子 /bízi/ – mũi
074 嘴 /zuǐ/ – miệng
075 耳朵 /ěrduo/ – tai
076 嗓子 /sǎngzi/ – họng
077 手 /shǒu/ – tay
078 胳膊 /gēbo/ – cánh tay
079 腿 /tuǐ/ – chân
080 脚 /jiǎo/ – bàn chân
081 肚子 /dùzi/ – bụng
082 背 /bèi/ – lưng
083 牙 /yá/ – răng
084 心 /xīn/ – tim
085 胃 /wèi/ – dạ dày
VII. Mức Độ Đau/Khó Chịu /疼痛/不适的程度 – Téngtòng/bùshì de chéngdù/
086 很疼。 /Hěn téng./ – Rất đau.
087 有点疼。 /Yǒudiǎn téng./ – Hơi đau.
088 不疼。 /Bù téng./ – Không đau.
089 很痛。 /Hěn tòng./ – Rất đau /dùng cho đau nhức, đau dữ dội/ 0
090 非常难受。 /Fēicháng nánshòu./ – Rất khó chịu.
091 舒服多了。 /Shūfu duō le./ – Dễ chịu hơn nhiều rồi.
092 好多了。 /Hǎo duō le./ – Đỡ hơn nhiều rồi.
093 还是很疼。 /Hái shì hěn téng./ – Vẫn còn rất đau.
094 更疼了。 /Gèng téng le./ – Đau hơn rồi.
095 一点都不疼。 /Yìdiǎn dōu bù téng./ – Một chút cũng không đau.
VIII. Các Loại Bệnh Phổ Biến /常见疾病 – Chángjiàn jíbìng/
096 流感 /liúgǎn/ – cúm /cúm mùa/
097 过敏 /guòmǐn/ – dị ứng
098 咳嗽 /hésou/ – ho
099 感冒 /gǎnmào/ – cảm lạnh
100 发烧 /fāshāo/ – sốt
101 糖尿病 /tángniàobìng/ – bệnh tiểu đường /dùng trong HSK cao hơn, nhưng có thể biết/
102 高血压 /gāoxuèyā/ – cao huyết áp /dùng trong HSK cao hơn, nhưng có thể biết/
103 心脏病 /xīnzàngbìng/ – bệnh tim /dùng trong HSK cao hơn, nhưng có thể biết/
104 癌症 /áizhèng/ – ung thư /dùng trong HSK cao hơn, nhưng có thể biết/
105 肺炎 /fèiyán/ – viêm phổi /dùng trong HSK cao hơn, nhưng có thể biết/
IX. Các Thuốc & Điều Trị Cơ Bản /基本药物与治疗 – Jīběn yàowù yǔ zhìliáo/
106 药片 /yàopiàn/ – viên thuốc
107 药水 /yàoshuǐ/ – thuốc nước
108 针 /zhēn/ – kim tiêm/mũi tiêm
109 打针 /dǎ zhēn/ – tiêm
110 输液 /shūyè/ – truyền dịch
111 手术 /shǒushù/ – phẫu thuật
112 检查 /jiǎnchá/ – kiểm tra
113 化验 /huàyàn/ – xét nghiệm
114 住院 /zhùyuàn/ – nhập viện
115 出院 /chūyuàn/ – xuất viện
X. Hỏi Về Dị Ứng & Tiền Sử Bệnh /询问过敏史与病史 – Xúnwèn guòmǐnshǐ yǔ bìngshǐ/
116 你对什么过敏? /Nǐ duì shénme guòmǐn?/ – Bạn bị dị ứng với cái gì?
117 我对花粉过敏。 /Wǒ duì huāfěn guòmǐn./ – Tôi bị dị ứng phấn hoa.
118 你吃药过敏吗? /Nǐ chī yào guòmǐn ma?/ – Bạn có bị dị ứng thuốc không?
119 你以前生过什么病? /Nǐ yǐqián shēngguò shénme bìng?/ – Bạn trước đây từng bị bệnh gì?
120 我没有。 /Wǒ méiyǒu./ – Tôi không có.
XI. Các Hoạt Động Giúp Duy Trì Sức Khỏe /维持健康的活动 – Wéichí jiànkāng de huódòng/
121 多运动。 /Duō yùndòng./ – Tập thể dục nhiều.
122 少吃油。 /Shǎo chī yóu./ – Ăn ít dầu mỡ.
123 多吃蔬菜。 /Duō chī shūcài./ – Ăn nhiều rau.
124 多吃水果。 /Duō chī shuǐguǒ./ – Ăn nhiều trái cây.
125 早睡早起。 /Zǎo shuì zǎo qǐ./ – Ngủ sớm dậy sớm.
126 保持心情愉快。 /Bǎochí xīnqíng yúkuài./ – Giữ tâm trạng vui vẻ.
127 不要吸烟。 /Búyào xīyān./ – Đừng hút thuốc.
128 少喝酒。 /Shǎo hē jiǔ./ – Uống ít rượu.
129 每年体检。 /Měi nián tǐjiǎn./ – Khám sức khỏe hàng năm.
130 健康很重要。 /Jiànkāng hěn zhòngyào./ – Sức khỏe rất quan trọng.
XII. Diễn Tả Tình Trạng Hồi Phục /表达康复状况 – Biǎodá kāngfù zhuàngkuàng/
131 我感觉好多了。 /Wǒ gǎnjué hǎo duō le./ – Tôi cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi.
132 我恢复了。 /Wǒ huīfù le./ – Tôi hồi phục rồi.
133 我好了。 /Wǒ hǎo le./ – Tôi khỏi rồi.
134 谢谢关心。 /Xièxie guānxīn./ – Cảm ơn sự quan tâm.
135 你还需要休息。 /Nǐ hái xūyào xiūxi./ – Bạn vẫn cần nghỉ ngơi.
136 恭喜你康复。 /Gōngxǐ nǐ kāngfù./ – Chúc mừng bạn bình phục.
137 注意身体。 /Zhùyì shēntǐ./ – Chú ý sức khỏe.
138 别累着。 /Bié lèi zhe./ – Đừng để mệt.
139 好好照顾自己。 /Hǎohǎo zhàogù zìjǐ./ – Hãy tự chăm sóc bản thân thật tốt.
140 希望你越来越好。 /Xīwàng nǐ yuè lái yuè hǎo./ – Hy vọng bạn ngày càng tốt hơn.
XIII. Các Từ Vựng Mở Rộng /扩展词汇 – Kuòzhǎn cíhuì/
141 诊所 /zhěnsuǒ/ – phòng khám
142 药店 /yàodiàn/ – nhà thuốc
143 药方 /yàofāng/ – đơn thuốc
144 体温计 /tǐwēnjì/ – nhiệt kế
145 血压 /xuèyā/ – huyết áp
146 心跳 /xīntiào/ – nhịp tim
147 呼吸 /hūxī/ – hô hấp
148 止痛药 /zhǐtòngyào/ – thuốc giảm đau
149 消炎药 /xiāoyányào/ – thuốc kháng viêm
150 维生素 /wéishēngsù/ – vitamin
XIV. Diễn Đạt Cảm Giác Khác /表达其他感受 – Biǎodá qítā gǎnshòu/
151 我很困。 /Wǒ hěn kùn./ – Tôi rất buồn ngủ.
152 我很饿。 /Wǒ hěn è./ – Tôi rất đói.
153 我很渴。 /Wǒ hěn kě./ – Tôi rất khát.
154 我很饱。 /Wǒ hěn bǎo./ – Tôi rất no.
155 我很开心。 /Wǒ hěn kāixīn./ – Tôi rất vui.
156 我很伤心。 /Wǒ hěn shāngxīn./ – Tôi rất buồn.
157 我很生气。 /Wǒ hěn shēngqì./ – Tôi rất tức giận.
158 我很害怕。 /Wǒ hěn hàipà./ – Tôi rất sợ.
159 我很无聊。 /Wǒ hěn wúliáo./ – Tôi rất buồn chán.
160 我很紧张。 /Wǒ hěn jǐnzhāng./ – Tôi rất căng thẳng.
XV. Các Lời Khuyên Sức Khỏe Chung /一般健康忠告 – Yībān jiànkāng zhōnggào/
161 吃得健康。 /Chī de jiànkāng./ – Ăn uống lành mạnh.
162 多运动,身体好。 /Duō yùndòng, shēntǐ hǎo./ – Vận động nhiều, sức khỏe tốt.
163 保持好心情。 /Bǎochí hǎo xīnqíng./ – Giữ tâm trạng tốt.
164 注意个人卫生。 /Zhùyì gèrén wèishēng./ – Chú ý vệ sinh cá nhân.
165 勤洗手。 /Qín xǐ shǒu./ – Siêng năng rửa tay.
166 按时睡觉。 /Àn shí shuìjiào./ – Ngủ đúng giờ.
167 有病看医生。 /Yǒu bìng kàn yīshēng./ – Có bệnh thì đi khám bác sĩ.
168 不要拖延。 /Búyào tuōyán./ – Đừng chần chừ.
169 生命在于运动。 /Shēngmìng zàiyú yùndòng./ – Sinh mệnh nằm ở sự vận động.
170 预防胜于治疗。 /Yùfáng shèng yú zhìliáo./ – Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
XVI. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/
171 你好吗?我有点不舒服,感冒了,头疼还发烧。 /Nǐ hǎo ma? Wǒ yǒudiǎn bù shūfu, gǎnmào le, tóuténg hái fāshāo./ – Bạn khỏe không? Tôi hơi không khỏe, bị cảm rồi, đau đầu còn sốt nữa.
172 你应该多休息,多喝水,吃药了吗? /Nǐ yīnggāi duō xiūxi, duō hē shuǐ, chī yào le ma?/ – Bạn nên nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước, uống thuốc chưa?
173 我需要去看医生,请问最近的医院在哪里? /Wǒ xūyào qù kàn yīshēng, qǐngwèn zuìjìn de yīyuàn zài nǎli?/ – Tôi cần đi khám bác sĩ, xin hỏi bệnh viện gần nhất ở đâu?
174 医生说我需要住院两天。 /Yīshēng shuō wǒ xūyào zhùyuàn liǎng tiān./ – Bác sĩ nói tôi cần nhập viện hai ngày.
175 祝你早日康复,好好照顾自己。 /Zhù nǐ zǎorì kāngfù, hǎohǎo zhàogù zìjǐ./ – Chúc bạn sớm bình phục, hãy tự chăm sóc bản thân thật tốt.
176 你对什么过敏?吃药前要告诉医生。 /Nǐ duì shénme guòmǐn? Chī yào qián yào gàosu yīshēng./ – Bạn bị dị ứng với cái gì? Trước khi uống thuốc phải nói với bác sĩ.
177 我感觉好多了,但是还有点咳嗽。 /Wǒ gǎnjué hǎo duō le, dànshì hái yǒudiǎn késou./ – Tôi cảm thấy đỡ hơn nhiều rồi, nhưng vẫn còn hơi ho.
178 每天运动一个小时对身体很好。 /Měitiān yùndòng yí ge xiǎoshí duì shēntǐ hěn hǎo./ – Tập thể dục một tiếng mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.
179 我的牙很疼,我想去看牙医。 /Wǒ de yá hěn téng, wǒ xiǎng qù kàn yáyī./ – Răng của tôi rất đau, tôi muốn đi khám nha sĩ.
180 希望你一直健康快乐。 /Xīwàng nǐ yìzhí jiànkāng kuàilè./ – Hy vọng bạn luôn khỏe mạnh và vui vẻ.
Hy vọng 200 mẫu câu tiếng Trung này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp về chủ đề sức khỏe và bệnh tật ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập thường xuyên để ghi nhớ và sử dụng chúng một cách tự nhiên nhé!