180 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Sở Thích & Quan Tâm (HSK1)
Mục lục
Chủ đề “Sở thích & Quan tâm” là một cách tuyệt vời để bắt đầu cuộc trò chuyện, tìm hiểu về người khác và chia sẻ về bản thân. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung cơ bản và hữu ích, được thiết kế đặc biệt cho trình độ HSK1 để bạn dễ dàng học và áp dụng khi nói về những điều mình yêu thích.
I. Hỏi & Nói Về Sở Thích Chung /询问和谈论一般爱好 – Xúnwèn hé tánlùn yībān àihào/
001 你有什么爱好? /Nǐ yǒu shénme àihào?/ – Bạn có sở thích gì?
002 我的爱好是看书。 /Wǒ de àihào shì kàn shū./ – Sở thích của tôi là đọc sách.
003 你喜欢做什么? /Nǐ xǐhuan zuò shénme?/ – Bạn thích làm gì?
004 我喜欢听音乐。 /Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè./ – Tôi thích nghe nhạc.
005 你对什么感兴趣? /Nǐ duì shénme gǎnxìngqù?/ – Bạn có hứng thú với điều gì?
006 我对中文感兴趣。 /Wǒ duì Zhōngwén gǎnxìngqù./ – Tôi có hứng thú với tiếng Trung.
007 你常常做这个吗? /Nǐ chángcháng zuò zhège ma?/ – Bạn có thường làm cái này không?
008 我常常做。 /Wǒ chángcháng zuò./ – Tôi thường xuyên làm.
009 我不太常做。 /Wǒ bú tài cháng zuò./ – Tôi không thường xuyên làm lắm.
010 你周末喜欢做什么? /Nǐ zhōumò xǐhuan zuò shénme?/ – Cuối tuần bạn thích làm gì?
II. Sở Thích Về Văn Hóa & Nghệ Thuật /文化艺术爱好 – Wénhuà yìshù àihào/
011 你喜欢看电影吗? /Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?/ – Bạn có thích xem phim không?
012 我喜欢看电影。 /Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng./ – Tôi thích xem phim.
013 你喜欢什么电影? /Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?/ – Bạn thích phim gì?
014 我喜欢看喜剧。 /Wǒ xǐhuan kàn xǐjù./ – Tôi thích xem phim hài.
015 你喜欢听音乐吗? /Nǐ xǐhuan tīng yīnyuè ma?/ – Bạn có thích nghe nhạc không?
016 我喜欢听流行音乐。 /Wǒ xǐhuan tīng liúxíng yīnyuè./ – Tôi thích nghe nhạc pop.
017 你会唱歌吗? /Nǐ huì chànggē ma?/ – Bạn có biết hát không?
018 我会唱歌。 /Wǒ huì chànggē./ – Tôi biết hát.
019 你喜欢画画吗? /Nǐ xǐhuan huàhuà ma?/ – Bạn có thích vẽ tranh không?
020 我不喜欢画画。 /Wǒ bù xǐhuan huàhuà./ – Tôi không thích vẽ tranh.
021 你喜欢跳舞吗? /Nǐ xǐhuan tiàowǔ ma?/ – Bạn có thích nhảy múa không?
022 我喜欢看表演。 /Wǒ xǐhuan kàn biǎoyǎn./ – Tôi thích xem biểu diễn.
023 你喜欢看书吗? /Nǐ xǐhuan kàn shū ma?/ – Bạn có thích đọc sách không?
024 我喜欢读小说。 /Wǒ xǐhuan dú xiǎoshuō./ – Tôi thích đọc tiểu thuyết.
025 你喜欢博物馆吗? /Nǐ xǐhuan bówùguǎn ma?/ – Bạn có thích bảo tàng không?
III. Sở Thích Về Thể Thao & Hoạt Động Ngoài Trời /体育与户外活动爱好 – Tǐyù yǔ hùwài huódòng àihào/
026 你喜欢运动吗? /Nǐ xǐhuan yùndòng ma?/ – Bạn có thích vận động không?
027 我喜欢打篮球。 /Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú./ – Tôi thích chơi bóng rổ.
028 你会游泳吗? /Nǐ huì yóuyǒng ma?/ – Bạn có biết bơi không?
029 我会游泳。 /Wǒ huì yóuyǒng./ – Tôi biết bơi.
030 你喜欢跑步吗? /Nǐ xǐhuan páobù ma?/ – Bạn có thích chạy bộ không?
031 我每天跑步。 /Wǒ měitiān páobù./ – Tôi chạy bộ mỗi ngày.
032 你喜欢爬山吗? /Nǐ xǐhuan páshān ma?/ – Bạn có thích leo núi không?
033 我喜欢去公园。 /Wǒ xǐhuan qù gōngyuán./ – Tôi thích đi công viên.
034 你喜欢旅游吗? /Nǐ xǐhuan lǚyóu ma?/ – Bạn có thích du lịch không?
035 我喜欢去海边。 /Wǒ xǐhuan qù hǎibiān./ – Tôi thích đi biển.
036 你喜欢拍照吗? /Nǐ xǐhuan pāizhào ma?/ – Bạn có thích chụp ảnh không?
037 我喜欢户外活动。 /Wǒ xǐhuan hùwài huódòng./ – Tôi thích hoạt động ngoài trời.
038 你喜欢骑自行车吗? /Nǐ xǐhuan qí zìxíngchē ma?/ – Bạn có thích đi xe đạp không?
039 我喜欢散步。 /Wǒ xǐhuan sànbù./ – Tôi thích đi dạo.
040 你喜欢露营吗? /Nǐ xǐhuan lùyíng ma?/ – Bạn có thích cắm trại không?
IV. Sở Thích Về Ẩm Thực & Nấu Ăn /饮食与烹饪爱好 – Yǐnshí yǔ pēngrèn àihào/
041 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuan chī shénme?/ – Bạn thích ăn gì?
042 我喜欢吃中国菜。 /Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài./ – Tôi thích ăn món Trung Quốc.
043 你会做饭吗? /Nǐ huì zuòfàn ma?/ – Bạn có biết nấu ăn không?
044 我会做饭。 /Wǒ huì zuòfàn./ – Tôi biết nấu ăn.
045 你喜欢喝什么? /Nǐ xǐhuan hē shénme?/ – Bạn thích uống gì?
046 我喜欢喝茶。 /Wǒ xǐhuan hē chá./ – Tôi thích uống trà.
047 你喜欢咖啡吗? /Nǐ xǐhuan kāfēi ma?/ – Bạn có thích cà phê không?
048 我喜欢甜点。 /Wǒ xǐhuan tiándiǎn./ – Tôi thích đồ ngọt.
049 你喜欢去餐馆吗? /Nǐ xǐhuan qù cānguǎn ma?/ – Bạn có thích đi nhà hàng không?
050 我喜欢在家吃饭。 /Wǒ xǐhuan zài jiā chīfàn./ – Tôi thích ăn cơm ở nhà.
V. Sở Thích Về Công Nghệ & Trò Chơi /科技与游戏爱好 – Kējì yǔ yóuxì àihào/
051 你喜欢玩游戏吗? /Nǐ xǐhuan wán yóuxì ma?/ – Bạn có thích chơi game không?
052 我喜欢玩电脑游戏。 /Wǒ xǐhuan wán diànnǎo yóuxì./ – Tôi thích chơi game máy tính.
053 你喜欢上网吗? /Nǐ xǐhuan shàngwǎng ma?/ – Bạn có thích lên mạng không?
054 我常常上网。 /Wǒ chángcháng shàngwǎng./ – Tôi thường xuyên lên mạng.
055 你喜欢用手机吗? /Nǐ xǐhuan yòng shǒujī ma?/ – Bạn có thích dùng điện thoại di động không?
056 我喜欢看新闻。 /Wǒ xǐhuan kàn xīnwén./ – Tôi thích đọc tin tức.
057 你喜欢看视频吗? /Nǐ xǐhuan kàn shìpín ma?/ – Bạn có thích xem video không?
058 我喜欢学习新东西。 /Wǒ xǐhuan xuéxí xīn dōngxi./ – Tôi thích học những điều mới.
059 你喜欢机器人吗? /Nǐ xǐhuan jīqìrén ma?/ – Bạn có thích robot không?
060 我对人工智能感兴趣。 /Wǒ duì réngōng zhìnéng gǎnxìngqù./ – Tôi có hứng thú với trí tuệ nhân tạo.
VI. Sở Thích Về Thời Trang & Mua Sắm /时尚与购物爱好 – Shíshàng yǔ gòuwù àihào/
061 你喜欢买衣服吗? /Nǐ xǐhuan mǎi yīfu ma?/ – Bạn có thích mua quần áo không?
062 我喜欢逛街。 /Wǒ xǐhuan guàngjiē./ – Tôi thích đi dạo phố/mua sắm.
063 你喜欢穿什么颜色的衣服? /Nǐ xǐhuan chuān shénme yánsè de yīfu?/ – Bạn thích mặc quần áo màu gì?
064 我喜欢穿黑色。 /Wǒ xǐhuan chuān hēisè./ – Tôi thích mặc màu đen.
065 你喜欢买鞋吗? /Nǐ xǐhuan mǎi xié ma?/ – Bạn có thích mua giày không?
066 我喜欢包。 /Wǒ xǐhuan bāo./ – Tôi thích túi xách.
067 你喜欢漂亮的东西吗? /Nǐ xǐhuan piàoliang de dōngxi ma?/ – Bạn có thích đồ đẹp không?
068 我喜欢时尚。 /Wǒ xǐhuan shíshàng./ – Tôi thích thời trang.
069 你喜欢去商场吗? /Nǐ xǐhuan qù shāngchǎng ma?/ – Bạn có thích đi trung tâm thương mại không?
070 我喜欢网上购物。 /Wǒ xǐhuan wǎngshàng gòuwù./ – Tôi thích mua sắm online.
VII. Các Từ Vựng Cơ Bản Về Sở Thích /基本爱好词汇 – Jīběn àihào cíhuì/
071 爱好 /àihào/ – sở thích
072 喜欢 /xǐhuan/ – thích
073 不喜欢 /bù xǐhuan/ – không thích
074 感兴趣 /gǎnxìngqù/ – có hứng thú
075 音乐 /yīnyuè/ – âm nhạc
076 电影 /diànyǐng/ – phim
077 看书 /kàn shū/ – đọc sách
078 听音乐 /tīng yīnyuè/ – nghe nhạc
079 运动 /yùndòng/ – vận động/thể thao
080 玩游戏 /wán yóuxì/ – chơi game
081 旅游 /lǚyóu/ – du lịch
082 做饭 /zuòfàn/ – nấu ăn
083 唱歌 /chànggē/ – hát
084 跳舞 /tiàowǔ/ – nhảy múa
085 画画 /huàhuà/ – vẽ tranh
VIII. Mức Độ Thích /喜欢程度 – Xǐhuan chéngdù/
086 我非常喜欢。 /Wǒ fēicháng xǐhuan./ – Tôi vô cùng thích.
087 我很喜欢。 /Wǒ hěn xǐhuan./ – Tôi rất thích.
088 我有点喜欢。 /Wǒ yǒudiǎn xǐhuan./ – Tôi hơi thích.
089 我不太喜欢。 /Wǒ bú tài xǐhuan./ – Tôi không thích lắm.
090 我一点也不喜欢。 /Wǒ yìdiǎn yě bù xǐhuan./ – Tôi một chút cũng không thích.
091 我爱… /Wǒ ài…/ – Tôi yêu…
092 我最喜欢… /Wǒ zuì xǐhuan…/ – Tôi thích nhất…
093 我对…不感兴趣。 /Wǒ duì…bù gǎnxìngqù./ – Tôi không có hứng thú với…
094 我很想… /Wǒ hěn xiǎng…/ – Tôi rất muốn…
095 这是我的热情所在。 /Zhè shì wǒ de rèqíng suǒzài./ – Đây là niềm đam mê của tôi.
IX. Các Hoạt Động Giải Trí Khác /其他休闲活动 – Qítā xiūxián huódòng/
096 你喜欢钓鱼吗? /Nǐ xǐhuan diàoyú ma?/ – Bạn có thích câu cá không?
097 我喜欢园艺。 /Wǒ xǐhuan yuányì./ – Tôi thích làm vườn.
098 你喜欢收集东西吗? /Nǐ xǐhuan shōují dōngxi ma?/ – Bạn có thích sưu tầm đồ không?
099 我喜欢做手工。 /Wǒ xǐhuan zuò shǒugōng./ – Tôi thích làm đồ thủ công.
100 你喜欢下棋吗? /Nǐ xǐhuan xià qí ma?/ – Bạn có thích chơi cờ không?
101 我喜欢玩乐器。 /Wǒ xǐhuan wán yuèqì./ – Tôi thích chơi nhạc cụ.
102 你喜欢学习语言吗? /Nǐ xǐhuan xuéxí yǔyán ma?/ – Bạn có thích học ngôn ngữ không?
103 我喜欢和朋友聊天。 /Wǒ xǐhuan hé péngyou liáotiān./ – Tôi thích trò chuyện với bạn bè.
104 你喜欢看电视吗? /Nǐ xǐhuan kàn diànshì ma?/ – Bạn có thích xem TV không?
105 我喜欢睡觉。 /Wǒ xǐhuan shuìjiào./ – Tôi thích ngủ.
X. Hỏi Về Người Khác /询问他人 – Xúnwèn tārén/
106 你爸爸喜欢什么? /Nǐ bàba xǐhuan shénme?/ – Bố bạn thích gì?
107 他喜欢看报纸。 /Tā xǐhuan kàn bàozhǐ./ – Ông ấy thích đọc báo.
108 你妈妈喜欢做什么? /Nǐ māma xǐhuan zuò shénme?/ – Mẹ bạn thích làm gì?
109 她喜欢跳广场舞。 /Tā xǐhuan tiào guǎngchǎngwǔ./ – Bà ấy thích nhảy quảng trường.
110 你朋友喜欢什么运动? /Nǐ péngyou xǐhuan shénme yùndòng?/ – Bạn của bạn thích môn thể thao nào?
111 他喜欢踢足球。 /Tā xǐhuan tī zúqiú./ – Anh ấy thích đá bóng.
112 你哥哥喜欢玩游戏吗? /Nǐ gēge xǐhuan wán yóuxì ma?/ – Anh trai bạn có thích chơi game không?
113 他很喜欢。 /Tā hěn xǐhuan./ – Anh ấy rất thích.
114 你姐姐喜欢看电影吗? /Nǐ jiějie xǐhuan kàn diànyǐng ma?/ – Chị gái bạn có thích xem phim không?
115 她不喜欢。 /Tā bù xǐhuan./ – Cô ấy không thích.
XI. Thể Hiện Sự Mời Gọi/Đề Xuất /表达邀请/建议 – Biǎodá yāoqǐng/jiànyì/
116 我们一起看电影吧。 /Wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng ba./ – Chúng ta cùng xem phim nhé.
117 我们一起去唱歌吧。 /Wǒmen yìqǐ qù chànggē ba./ – Chúng ta cùng đi hát nhé.
118 你明天有空吗? /Nǐ míngtiān yǒu kòng ma?/ – Ngày mai bạn có rảnh không?
119 我们一起去打篮球吧。 /Wǒmen yìqǐ qù dǎ lánqiú ba./ – Chúng ta cùng đi chơi bóng rổ nhé.
120 你愿意来我家吗? /Nǐ yuànyì lái wǒ jiā ma?/ – Bạn có muốn đến nhà tôi không?
121 我请你吃饭。 /Wǒ qǐng nǐ chīfàn./ – Tôi mời bạn ăn cơm.
122 下次一起去。 /Xià cì yìqǐ qù./ – Lần sau cùng đi nhé.
123 太好了! /Tài hǎo le!/ – Tốt quá!
124 我很乐意。 /Wǒ hěn lèyì./ – Tôi rất sẵn lòng.
125 谢谢你的邀请。 /Xièxie nǐ de yāoqǐng./ – Cảm ơn lời mời của bạn.
XII. Các Từ Vựng Mở Rộng Về Sở Thích /扩展爱好词汇 – Kuòzhǎn àihào cíhuì/
126 写作 /xiězuò/ – viết lách
127 阅读 /yuèdú/ – đọc /chủ yếu là sách/
128 烹饪 /pēngrèn/ – nấu ăn /nghiêm túc hơn làm cơm/
129 烘焙 /hōngbèi/ – nướng bánh
130 摄影 /shèyǐng/ – nhiếp ảnh
131 园艺 /yuányì/ – làm vườn
132 集邮 /jíyóu/ – sưu tầm tem
133 钓鱼 /diàoyú/ – câu cá
134 下棋 /xià qí/ – chơi cờ
135 编程 /biānchéng/ – lập trình
136 学习 /xuéxí/ – học tập
137 购物 /gòuwù/ – mua sắm
138 聊天 /liáotiān/ – trò chuyện
139 美食 /měishí/ – món ăn ngon
140 健身 /jiànshēn/ – tập gym/thể hình
XIII. Các Tính Từ Miêu Tả Sở Thích /形容爱好的形容词 – Xíngróng àihào de xíngróngcí/
141 有意思 /yǒu yìsi/ – thú vị
142 没意思 /méi yìsi/ – không thú vị
143 好玩 /hǎowán/ – vui /để chơi/
144 无聊 /wúliáo/ – buồn chán
145 简单 /jiǎndān/ – đơn giản
146 难 /nán/ – khó
147 重要 /zhòngyào/ – quan trọng
148 有趣 /yǒuqù/ – thú vị
149 放松 /fàngsōng/ – thư giãn
150 累 /lèi/ – mệt
XIV. Hỏi Về Kỹ Năng /询问技能 – Xúnwèn jìnéng/
151 你会说中文吗? /Nǐ huì shuō Zhōngwén ma?/ – Bạn có biết nói tiếng Trung không?
152 我会说一点。 /Wǒ huì shuō yìdiǎn./ – Tôi biết nói một chút.
153 你学过画画吗? /Nǐ xuéguò huàhuà ma?/ – Bạn đã từng học vẽ tranh chưa?
154 我没有学过。 /Wǒ méiyǒu xuéguò./ – Tôi chưa học qua.
155 你擅长什么? /Nǐ shàncháng shénme?/ – Bạn giỏi về cái gì?
156 我擅长做饭。 /Wǒ shàncháng zuòfàn./ – Tôi giỏi nấu ăn.
157 你会开车吗? /Nǐ huì kāichē ma?/ – Bạn có biết lái xe không?
158 我不会开车。 /Wǒ bú huì kāichē./ – Tôi không biết lái xe.
159 你能帮我吗? /Nǐ néng bāng wǒ ma?/ – Bạn có thể giúp tôi không?
160 我尽力。 /Wǒ jìnlì./ – Tôi sẽ cố gắng hết sức.
XV. Thể Hiện Sự Không Chắc Chắn/Suy Nghĩ /表达不确定/思考 – Biǎodá bù quèdìng/sīkǎo/
161 我不知道。 /Wǒ bù zhīdào./ – Tôi không biết.
162 让我想一想。 /Ràng wǒ xiǎng yī xiǎng./ – Để tôi nghĩ một chút.
163 也许吧。 /Yěxǔ ba./ – Có lẽ vậy.
164 不确定。 /Bù quèdìng./ – Không chắc chắn.
165 看情况。 /Kàn qíngkuàng./ – Tùy tình hình.
XVI. Các Câu Chúc/Lời Động Viên /祝福/鼓励的话语 – Zhùfú/gǔlì de huàyǔ/
166 祝你玩得开心! /Zhù nǐ wán de kāixīn!/ – Chúc bạn chơi vui vẻ!
167 祝你成功! /Zhù nǐ chénggōng!/ – Chúc bạn thành công!
168 加油! /Jiāyóu!/ – Cố lên!
169 别放弃! /Bié fàngqì!/ – Đừng bỏ cuộc!
170 相信自己! /Xiāngxìn zìjǐ!/ – Hãy tin vào bản thân!
XVII. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/
171 你有什么爱好?你喜欢看电影还是听音乐? /Nǐ yǒu shénme àihào? Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng háishi tīng yīnyuè?/ – Bạn có sở thích gì? Bạn thích xem phim hay nghe nhạc?
172 我的爱好是看书和做饭,我常常在家看书和做饭。 /Wǒ de àihào shì kàn shū hé zuòfàn, wǒ chángcháng zài jiā kàn shū hé zuòfàn./ – Sở thích của tôi là đọc sách và nấu ăn, tôi thường ở nhà đọc sách và nấu ăn.
173 你喜欢运动吗?你会打篮球吗? /Nǐ xǐhuan yùndòng ma? Nǐ huì dǎ lánqiú ma?/ – Bạn có thích vận động không? Bạn có biết chơi bóng rổ không?
174 我非常喜欢旅游,我喜欢去海边和爬山。 /Wǒ fēicháng xǐhuan lǚyóu, wǒ xǐhuan qù hǎibiān hé páshān./ – Tôi vô cùng thích du lịch, tôi thích đi biển và leo núi.
175 你对什么感兴趣?我对中文很感兴趣。 /Nǐ duì shénme gǎnxìngqù? Wǒ duì Zhōngwén hěn gǎnxìngqù./ – Bạn có hứng thú với điều gì? Tôi rất có hứng thú với tiếng Trung.
176 你喜欢玩游戏吗?我们一起玩吧。 /Nǐ xǐhuan wán yóuxì ma? Wǒmen yìqǐ wán ba./ – Bạn có thích chơi game không? Chúng ta cùng chơi đi.
177 他不喜欢唱歌,但是他很喜欢听音乐。 /Tā bù xǐhuan chànggē, dànshì tā hěn xǐhuan tīng yīnyuè./ – Anh ấy không thích hát, nhưng anh ấy rất thích nghe nhạc.
178 你喜欢吃什么中国菜? /Nǐ xǐhuan chī shénme Zhōngguó cài?/ – Bạn thích ăn món Trung Quốc nào?
179 学习中文很有意思,但是有点难。 /Xuéxí Zhōngwén hěn yǒu yìsi, dànshì yǒudiǎn nán./ – Học tiếng Trung rất thú vị, nhưng hơi khó.
180 周末你喜欢在家休息还是出去玩? /Zhōumò nǐ xǐhuan zài jiā xiūxi háishi chūqù wán?/ – Cuối tuần bạn thích ở nhà nghỉ ngơi hay đi chơi?
Hy vọng 180 mẫu câu tiếng Trung này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp về sở thích và những điều bạn quan tâm ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập thường xuyên để ghi nhớ và sử dụng chúng một cách tự nhiên nhé!