Câu - Mẫu câu

160 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Cụm Từ Kết Thúc & Chúc Phúc (HSK1)

Mục lục

Trong mọi cuộc trò chuyện, việc kết thúc một cách lịch sự và gửi gắm những lời chúc tốt đẹp là một kỹ năng giao tiếp quan trọng. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung về chủ đề “Cụm Từ Kết Thúc & Chúc Phúc” được thiết kế dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng hoàn thiện cuộc trò chuyện và thể hiện sự quan tâm đến người đối diện.

I. Chào Tạm Biệt & Hẹn Gặp Lại

(道别与再见 – Dàobié yǔ zàijiàn)

001 再见! /Zàijiàn!/ – Tạm biệt!
002 明天见! /Míngtiān jiàn!/ – Hẹn gặp lại ngày mai!
003 一会儿见! /Yīhuìr jiàn!/ – Lát nữa gặp!
004 下周见! /Xià zhōu jiàn!/ – Tuần sau gặp!
005 下次见! /Xià cì jiàn!/ – Lần sau gặp!
006 拜拜! /Bàibài!/ – Bye bye! /Khẩu ngữ, thân mật/
007 我走了。 /Wǒ zǒu le./ – Tôi đi đây.
008 我先走了。 /Wǒ xiān zǒu le./ – Tôi đi trước đây.
009 不送了。 /Bú sòng le./ – Không tiễn nữa.
010 路上小心。 /Lùshang xiǎoxīn./ – Trên đường cẩn thận nhé.
011 慢走。 /Màn zǒu./ – Đi thong thả. /Thường dùng khi tiễn khách/
012 保重。 /Bǎozhòng./ – Bảo trọng. /Giữ gìn sức khỏe/
013 有空再聊。 /Yǒu kòng zài liáo./ – Có thời gian rảnh thì nói chuyện tiếp.
014 我们回头再联系。 /Wǒmen huítóu zài liánxì./ – Chúng ta liên lạc lại sau nhé.
015 好好休息。 /Hǎohǎo xiūxi./ – Nghỉ ngơi thật tốt nhé.

II. Kết Thúc Cuộc Trò Chuyện

(结束对话 – Jiéshù duìhuà)

016 今天就到这里吧。 /Jīntiān jiù dào zhèli ba./ – Hôm nay đến đây thôi nhé.
017 时间不早了。 /Shíjiān bù zǎo le./ – Cũng không còn sớm nữa.
018 我要走了。 /Wǒ yào zǒu le./ – Tôi phải đi rồi.
019 我该走了。 /Wǒ gāi zǒu le./ – Tôi nên đi rồi.
020 我还有别的事。 /Wǒ hái yǒu bié de shì./ – Tôi còn có việc khác.
021 不好意思,我要走了。 /Bù hǎoyìsi, wǒ yào zǒu le./ – Ngại quá, tôi phải đi rồi.
022 打扰了。 /Dǎrǎo le./ – Làm phiền rồi.
023 感谢您的时间。 /Gǎnxiè nín de shíjiān./ – Cảm ơn thời gian của bạn.
024 谢谢您的帮助。 /Xièxie nín de bāngzhù./ – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
025 很高兴和你聊天。 /Hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān./ – Rất vui được trò chuyện với bạn.
026 下次再聊。 /Xià cì zài liáo./ – Lần sau nói chuyện tiếp.
027 保持联系。 /Bǎochí liánxì./ – Giữ liên lạc nhé.
028 祝你一切顺利。 /Zhù nǐ yíqiè shùnlì./ – Chúc bạn mọi việc thuận lợi.
029 我先挂了。 /Wǒ xiān guà le./ – Tôi cúp máy trước đây. /Khi gọi điện thoại/
030 回头聊。 /Huítóu liáo./ – Nói chuyện sau nhé.

III. Chúc Mừng Các Dịp Lễ/Sự Kiện

/祝贺节日/事件 – Zhùhè jiérì/shìjiàn/

031 新年快乐! /Xīnnián kuàilè!/ – Chúc mừng năm mới!
032 春节快乐! /Chūnjié kuàilè!/ – Chúc mừng Tết Nguyên Đán!
033 生日快乐! /Shēngrì kuàilè!/ – Chúc mừng sinh nhật!
034 圣诞快乐! /Shèngdàn kuàilè!/ – Giáng sinh vui vẻ!
035 节日快乐! /Jiérì kuàilè!/ – Chúc mừng ngày lễ!
036 周末快乐! /Zhōumò kuàilè!/ – Cuối tuần vui vẻ!
037 中秋快乐! /Zhōngqiū kuàilè!/ – Chúc mừng Tết Trung Thu!
038 元旦快乐! /Yuándàn kuàilè!/ – Chúc mừng Tết Dương lịch!
039 国庆快乐! /Guóqìng kuàilè!/ – Chúc mừng Quốc khánh!
040 劳动节快乐! /Láodòngjié kuàilè!/ – Chúc mừng ngày Quốc tế Lao động!

IV. Chúc Mừng Thành Công & Tiến Bộ

/祝贺成功与进步 – Zhùhè chénggōng yǔ jìnbù/

041 恭喜! /Gōngxǐ!/ – Chúc mừng!
042 恭喜你! /Gōngxǐ nǐ!/ – Chúc mừng bạn!
043 祝贺你! /Zhùhè nǐ!/ – Chúc mừng bạn!
044 祝你成功! /Zhù nǐ chénggōng!/ – Chúc bạn thành công!
045 你真棒! /Nǐ zhēn bàng!/ – Bạn thật tuyệt!
046 做得好! /Zuò de hǎo!/ – Làm tốt lắm!
047 继续努力! /Jìxù nǔlì!/ – Tiếp tục cố gắng!
048 为你骄傲! /Wèi nǐ jiāo’ào!/ – Tự hào về bạn!
049 祝你取得好成绩! /Zhù nǐ qǔdé hǎo chéngjì!/ – Chúc bạn đạt được thành tích tốt!
050 祝你步步高升! /Zhù nǐ bùbù gāoshēng!/ – Chúc bạn thăng tiến!

V. Chúc Sức Khỏe & Bình An

/祝愿健康与平安 – Zhùyuàn jiànkāng yǔ píng’ān/

051 祝你身体健康! /Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!/ – Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
052 祝你平安! /Zhù nǐ píng’ān!/ – Chúc bạn bình an!
053 祝你一切安好! /Zhù nǐ yíqiè ānhǎo!/ – Chúc bạn mọi việc tốt đẹp!
054 多保重! /Duō bǎozhòng!/ – Giữ gìn sức khỏe nhiều nhé!
055 祝你早日康复! /Zhù nǐ zǎorì kāngfù!/ – Chúc bạn sớm bình phục!
056 祝你长命百岁! /Zhù nǐ chángmìng bǎisuì!/ – Chúc bạn sống lâu trăm tuổi!
057 祝您身体健康,万事如意! /Zhù nín shēntǐ jiànkāng, wànshì rúyì!/ – Chúc ông/bà sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
058 祝您福如东海,寿比南山! /Zhù nín fú rú Dōnghǎi, shòu bǐ Nánshān!/ – Chúc ông/bà phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn! /Lời chúc thọ/
059 平安是福。 /Píng’ān shì fú./ – Bình an là phúc.
060 健健康康。 /Jiànjiànkāngkāng./ – Khỏe mạnh nhé.

VI. Chúc May Mắn & Vận May

/祝愿好运与财运 – Zhùyuàn hǎoyùn yǔ cáiyùn/

061 祝你好运! /Zhù nǐ hǎoyùn!/ – Chúc bạn may mắn!
062 祝你一路顺风! /Zhù nǐ yílù shùnfēng!/ – Chúc bạn thượng lộ bình an! /Đi đường thuận lợi/
063 祝你旅途愉快! /Zhù nǐ lǚtú yúkuài!/ – Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!
064 祝你开心! /Zhù nǐ kāixīn!/ – Chúc bạn vui vẻ!
065 祝你幸福! /Zhù nǐ xìngfú!/ – Chúc bạn hạnh phúc!
066 恭喜发财! /Gōngxǐ fācái!/ – Chúc mừng phát tài! /Thường dùng dịp Tết/
067 财源广进! /Cáiyuán guǎngjìn!/ – Tiền vào như nước!
068 日进斗金! /Rì jìn dòujīn!/ – Ngày kiếm đấu vàng!
069 心想事成! /Xīn xiǎng shì chéng!/ – Muốn gì được nấy!
070 万事如意! /Wànshì rúyì!/ – Vạn sự như ý!

VII. Chúc Ngủ Ngon & Giấc Mơ Đẹp

/祝愿晚安与好梦 – Zhùyuàn wǎn’ān yǔ hǎomèng/

071 晚安! /Wǎn’ān!/ – Chúc ngủ ngon!
072 做个好梦! /Zuò ge hǎo mèng!/ – Mơ đẹp nhé!
073 好好睡觉。 /Hǎohǎo shuìjiào./ – Ngủ ngon nhé.
074 希望你睡个好觉。 /Xīwàng nǐ shuì ge hǎo jiào./ – Mong bạn có một giấc ngủ ngon.
075 休息吧。 /Xiūxi ba./ – Nghỉ ngơi đi.
076 明天再聊。 /Míngtiān zài liáo./ – Ngày mai nói chuyện tiếp.
077 别熬夜。 /Bié áoyè./ – Đừng thức khuya.
078 早点睡。 /Zǎo diǎn shuì./ – Ngủ sớm đi.
079 祝你今晚有个好梦。 /Zhù nǐ jīn wǎn yǒu ge hǎo mèng./ – Chúc bạn đêm nay có một giấc mơ đẹp.
080 睡个好觉。 /Shuì ge hǎo jiào./ – Ngủ ngon.

VIII. Chúc Học Tập/Công Việc Thuận Lợi

/祝愿学习/工作顺利 – Zhùyuàn xuéxí/gōngzuò shùnlì/

081 祝你学习进步! /Zhù nǐ xuéxí jìnbù!/ – Chúc bạn học tập tiến bộ!
082 祝你考试顺利! /Zhù nǐ kǎoshì shùnlì!/ – Chúc bạn thi cử thuận lợi!
083 祝你工作顺利! /Zhù nǐ gōngzuò shùnlì!/ – Chúc bạn công việc thuận lợi!
084 祝你事业有成! /Zhù nǐ shìyè yǒuchéng!/ – Chúc bạn sự nghiệp thành công!
085 祝你未来更好! /Zhù nǐ wèilái gèng hǎo!/ – Chúc bạn tương lai tốt đẹp hơn!
086 加油! /Jiāyóu!/ – Cố lên!
087 好好干! /Hǎohǎo gàn!/ – Làm tốt nhé! /Khẩu ngữ/
088 努力吧。 /Nǔlì ba./ – Cố gắng lên.
089 一定会成功的。 /Yídìng huì chénggōng de./ – Nhất định sẽ thành công.
090 一切都会好起来的。 /Yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de./ – Mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp lên.

IX. Các Cụm Từ Kết Thúc Lịch Sự

/礼貌的结束语 – Lǐmào de jiéshùyǔ/

091 不好意思,我得走了。 /Bù hǎoyìsi, wǒ děi zǒu le./ – Ngại quá, tôi phải đi rồi.
092 抱歉,我要离开了。 /Bàoqiàn, wǒ yào líkāi le./ – Xin lỗi, tôi phải rời đi rồi.
093 打扰您了。 /Dǎrǎo nín le./ – Đã làm phiền ngài/quý vị rồi.
094 非常感谢您的帮助。 /Fēicháng gǎnxiè nín de bāngzhù./ – Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
095 期待下次见面。 /Qīdài xià cì jiànmiàn./ – Mong chờ lần gặp mặt tiếp theo.
096 保持联系。 /Bǎochí liánxì./ – Giữ liên lạc nhé.
097 请多多保重。 /Qǐng duōduō bǎozhòng./ – Xin hãy giữ gìn sức khỏe nhiều nhé.
098 希望有机会再聊。 /Xīwàng yǒu jīhuì zài liáo./ – Mong có cơ hội nói chuyện lại.
099 祝您度过美好的一天。 /Zhù nín dùguò měihǎo de yì tiān./ – Chúc ngài/quý vị có một ngày tốt lành.
100 祝您工作愉快。 /Zhù nín gōngzuò yúkuài./ – Chúc ngài/quý vị làm việc vui vẻ.

X. Chúc Mừng Các Sự Kiện Khác

/祝贺其他事件 – Zhùhè qítā shìjiàn/

101 祝你新婚快乐! /Zhù nǐ xīnhūn kuàilè!/ – Chúc bạn tân hôn hạnh phúc!
102 祝你毕业快乐! /Zhù nǐ bìyè kuàilè!/ – Chúc mừng bạn tốt nghiệp!
103 祝你乔迁之喜! /Zhù nǐ qiáoqiān zhī xǐ!/ – Chúc mừng bạn chuyển nhà mới!
104 祝你生子快乐! /Zhù nǐ shēngzǐ kuàilè!/ – Chúc mừng bạn sinh con!
105 祝你家庭幸福! /Zhù nǐ jiātíng xìngfú!/ – Chúc bạn gia đình hạnh phúc!
106 祝你事业顺利! /Zhù nǐ shìyè shùnlì!/ – Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi!
107 祝你梦想成真! /Zhù nǐ mèngxiǎng chéngzhēn!/ – Chúc bạn giấc mơ thành hiện thực!
108 祝你美梦成真! /Zhù nǐ měimèng chéngzhēn!/ – Chúc bạn giấc mơ đẹp thành hiện thực!
109 祝你生活愉快! /Zhù nǐ shēnghuó yúkuài!/ – Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!
110 祝你天天开心! /Zhù nǐ tiāntiān kāixīn!/ – Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ!

XI. Các Cách Đáp Lời

/回应的方式 – Huíyìng de fāngshì/

111 谢谢! /Xièxie!/ – Cảm ơn!
112 谢谢你! /Xièxie nǐ!/ – Cảm ơn bạn!
113 也祝你… /Yě zhù nǐ…/ – Cũng chúc bạn…
114 你也一样! /Nǐ yě yíyàng!/ – Bạn cũng vậy nhé!
115 我会的。 /Wǒ huì de./ – Tôi sẽ /làm vậy/ 0
116 好的,再见! /Hǎo de, zàijiàn!/ – Được, tạm biệt!
117 好的,谢谢! /Hǎo de, xièxie!/ – Được, cảm ơn!
118 没关系。 /Méi guānxi./ – Không sao đâu.
119 不客气。 /Bú kèqi./ – Đừng khách sáo.
120 下次再见! /Xià cì zàijiàn!/ – Hẹn gặp lại lần sau!

XII. Các Cụm Từ Thông Dụng Khác

/其他常用短语 – Qítā chángyòng duǎnyǔ/

121 辛苦了。 /Xīnkǔ le./ – Vất vả rồi. /Lời cảm ơn khi ai đó đã làm việc gì đó vất vả/
122 没事。 /Méi shì./ – Không sao.
123 没关系。 /Méi guānxi./ – Không sao cả.
124 一切顺利。 /Yíqiè shùnlì./ – Mọi việc thuận lợi.
125 一切都好。 /Yíqiè dōu hǎo./ – Mọi việc đều tốt.
126 别担心。 /Bié dānxīn./ – Đừng lo lắng.
127 好好照顾自己。 /Hǎohǎo zhàogù zìjǐ./ – Tự chăm sóc bản thân tốt nhé.
128 注意身体。 /Zhùyì shēntǐ./ – Chú ý sức khỏe.
129 玩得开心。 /Wán de kāixīn./ – Chơi vui vẻ nhé.
130 下次再联系。 /Xià cì zài liánxì./ – Lần sau liên lạc lại nhé.

XIII. Lời Chúc Mùa

/季节祝语 – Jìjié zhùyǔ/

131 祝你夏天快乐! /Zhù nǐ xiàtiān kuàilè!/ – Chúc bạn mùa hè vui vẻ!
132 祝你秋天快乐! /Zhù nǐ qiūtiān kuàilè!/ – Chúc bạn mùa thu vui vẻ!
133 祝你冬天快乐! /Zhù nǐ dōngtiān kuàilè!/ – Chúc bạn mùa đông vui vẻ!
134 祝你春天快乐! /Zhù nǐ chūntiān kuàilè!/ – Chúc bạn mùa xuân vui vẻ!
135 祝你假期愉快! /Zhù nǐ jiàqī yúkuài!/ – Chúc bạn kỳ nghỉ vui vẻ!
136 享受你的假期! /Xiǎngshòu nǐ de jiàqī!/ – Tận hưởng kỳ nghỉ của bạn nhé!
137 好好放松。 /Hǎohǎo fàngsōng./ – Thư giãn thật tốt nhé.
138 旅途愉快。 /Lǚtú yúkuài./ – Chuyến đi vui vẻ.
139 玩得开心。 /Wán de kāixīn./ – Chơi vui vẻ.
140 一路平安。 /Yílù píng’ān./ – Thượng lộ bình an.

XIV. Kết Thúc Thân Mật/Tình Cảm

/亲密/情感结束语 – Qīnmì/qínggǎn jiéshùyǔ/

141 我爱你。 /Wǒ ài nǐ./ – Anh yêu em / Em yêu anh.
142 想你。 /Xiǎng nǐ./ – Nhớ bạn.
143 爱你。 /Ài nǐ./ – Yêu bạn.
144 亲爱的。 /Qīn’ài de./ – Người yêu dấu. /Khi gọi/kết thúc thư/tin nhắn/
145 宝贝。 /Bǎobèi./ – Bé yêu. /Cách gọi thân mật/
146 么么哒。 /Mēmedā./ – Kiss kiss. /Tiếng lóng, thể hiện sự đáng yêu/
147 抱抱。 /Bàobào./ – Ôm ôm. /Khẩu ngữ/
148 好好想我。 /Hǎohǎo xiǎng wǒ./ – Nhớ tôi thật tốt nhé.
149 早点回来。 /Zǎo diǎn huílai./ – Về sớm nhé.
150 我会等你的。 /Wǒ huì děng nǐ de./ – Tôi sẽ đợi bạn.

XV. Tổng Hợp & Luyện Tập

/总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/

151 再见!明天见!祝你周末愉快! /Zàijiàn! Míngtiān jiàn! Zhù nǐ zhōumò yúkuài!/ – Tạm biệt! Hẹn gặp lại ngày mai! Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
152 我先走了,你好好休息,路上小心。 /Wǒ xiān zǒu le, nǐ hǎohǎo xiūxi, lùshang xiǎoxīn./ – Tôi đi trước đây, bạn nghỉ ngơi thật tốt nhé, trên đường cẩn thận.
153 恭喜你考试顺利!祝你学业有成! /Gōngxǐ nǐ kǎoshì shùnlì! Zhù nǐ xuéyè yǒuchéng!/ – Chúc mừng bạn thi cử thuận lợi! Chúc bạn học hành thành công!
154 新年快乐!祝你和家人身体健康,万事如意! /Xīnnián kuàilè! Zhù nǐ hé jiārén shēntǐ jiànkāng, wànshì rúyì!/ – Chúc mừng năm mới! Chúc bạn và gia đình sức khỏe dồi dào, vạn sự như ý!
155 晚安,做个好梦,别熬夜。 /Wǎn’ān, zuò ge hǎo mèng, bié áoyè./ – Chúc ngủ ngon, mơ đẹp nhé, đừng thức khuya.
156 感谢您的帮助,很高兴和您聊天,下次再联系。 /Gǎnxiè nín de bāngzhù, hěn gāoxìng hé nín liáotiān, xià cì zài liánxì./ – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, rất vui được trò chuyện với bạn, lần sau liên lạc lại nhé.
157 祝你旅途愉快,一路平安! /Zhù nǐ lǚtú yúkuài, yílù píng’ān!/ – Chúc bạn chuyến đi vui vẻ, thượng lộ bình an!
158 你做得很好,我为你骄傲,继续加油! /Nǐ zuò de hěn hǎo, wǒ wèi nǐ jiāo’ào, jìxù jiāyóu!/ – Bạn làm rất tốt, tôi tự hào về bạn, tiếp tục cố gắng lên!
159 祝你天天开心,心想事成! /Zhù nǐ tiāntiān kāixīn, xīn xiǎng shì chéng!/ – Chúc bạn mỗi ngày đều vui vẻ, muốn gì được nấy!
160 时间不早了,我该走了,回头聊。 /Shíjiān bù zǎo le, wǒ gāi zǒu le, huítóu liáo./ – Cũng không còn sớm nữa, tôi nên đi rồi, nói chuyện sau nhé.

Hy vọng 200 mẫu câu về “Cụm Từ Kết Thúc & Chúc Phúc” này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi kết thúc các cuộc trò chuyện và gửi gắm những lời chúc tốt đẹp bằng tiếng Trung ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập chúng thường xuyên để sử dụng một cách tự nhiên và lịch sự nhé!