Câu - Mẫu câu
CHATGPT: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN
Mục lục
PHẦN 1: CHÀO HỎI & BẮT ĐẦU
A – Dành cho người tham quan
1. Xin chào, tôi ghé tham quan một chút
你好,我来参观一下。
<Phân tích>
- NHĨ HẢO, NGÃ LAI THAM QUAN NHẤT HẠ.
- 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 来 (lái – Lai): Đến, ghé.
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
- 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút, một lát.
2. Xin chào, đây là lần đầu tôi đến triển lãm này
你好,我是第一次来这个展会。
<Phân tích>
- NHĨ HẢO, NGÃ THỊ ĐỆ NHẤT THỨ LAI GIÁ CÁ TRIỂN HỘI.
- 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
- 我是 (wǒ shì – Ngã thị): Tôi là.
- 第一次 (dì-yī cì – Đệ nhất thứ): Lần đầu tiên.
- 来 (lái – Lai): Đến.
- 这个 (zhège – Giá cá): Cái này, này.
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm, hội chợ.
3. Tôi có thể xem sản phẩm này không?
我可以看一下这个产品吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ KHÁN NHẤT HẠ GIÁ CÁ SẢN PHẨM MA?
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 看一下 (kàn yīxià – Khán nhất hạ): Xem một chút.
- 这个 (zhège – Giá cá): Này, cái này.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
- 吗 (ma – Ma): Không? (Trợ từ nghi vấn).
4. Tôi khá quan tâm đến cái này
我对这个有点兴趣。
<Phân tích>
- NGÃ ĐỐI GIÁ CÁ HỮU ĐIỂM HỨNG THÚ.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 对 (duì – Đối): Đối với.
- 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
- 有点 (yǒudiǎn – Hữu điểm): Có chút, khá.
- 兴趣 (xìngqù – Hứng thú): Hứng thú, quan tâm.
5. Cái này trông khá ổn
这个看起来不错。
<Phân tích>
- GIÁ CÁ KHÁN KHỞI LAI BẤT THÁI.
- 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
- 看起来 (kàn qǐlái – Khán khởi lai): Trông có vẻ, nhìn chung.
- 不错 (bùcuò – Bất thác): Tốt, không tồi, khá ổn.
6. Tôi muốn tìm hiểu thêm
我想了解一下。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG LIỄU GIẢI NHẤT HẠ.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 想 (xiang – Tưởng): Muốn.
- 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu, am hiểu.
- 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
7. Bạn có thể giới thiệu sơ qua không?
可以简单介绍一下吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ GIẢN ĐƠN GIỚI THIỆU NHẤT HẠ MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 简单 (jiǎndān – Giản đơn): Đơn giản, sơ qua.
- 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
- 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
- 吗 (ma – Ma): Không?
8. Tôi đến từ Việt Nam
我是从越南来的。
<Phân tích>
- NGÃ THỊ TÙNG VIỆT NAM LAI ĐÍCH.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 是从…来的 (shì cóng… lái de – Thị tùng… lai đích): Cấu trúc nhấn mạnh xuất xứ từ đâu đến.
- 越南 (Yuènán – Việt Nam): Việt Nam.
9. Tôi làm về thiết kế / in ấn
我是做设计/印刷的。
<Phân tích>
- NGÃ THỊ TỐ THIẾT KẾ / ẤN LOÁT ĐÍCH.
- 我是做…的 (wǒ shì zuò… de – Ngã thị tố… đích): Tôi làm nghề…
- 设计 (shèjì – Thiết kế): Thiết kế.
- 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.
10. Tôi muốn xem sản phẩm của bên bạn
我想看看你们的产品。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG KHÁN KHÁN NHĨ MÔN ĐÍCH SẢN PHẨM.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 想 (xiang – Tưởng): Muốn.
- 看看 (kànkan – Khán khán): Xem xem, xem qua.
- 你们的 (nǐmen de – Nhĩ môn đích): Của các bạn.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
B – Dành cho gian hàng
1. Xin chào! Chào mừng bạn tham quan
你好!欢迎参观。
<Phân tích>
- NHĨ HẢO! HOAN NGHÊNH THAM QUAN.
- 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
- 欢迎 (huānyíng – Hoan nghênh): Chào mừng, hoan nghênh.
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
2. Rất vui được gặp bạn
很高兴认识您。
<Phân tích>
- HẨN CAO HỨNG NHẬN THỨC NẪM.
- 很 (hěn – Hẩn): Rất.
- 高兴 (gāoxìng – Cao hứng): Vui mừng.
- 认识 (rènshi – Nhận thức): Quen biết, gặp gỡ.
- 您 (nín – Nẫm): Ngài, ông/bà, bạn (gọi trang trọng).
3. Bạn đến lần đầu phải không?
您是第一次来吗?
<Phân tích>
- NẪM THỊ ĐỆ NHẤT THỨ LAI MA?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 第一次 (dì-yī cì – Đệ nhất thứ): Lần đầu tiên.
- 来 (lái – Lai): Đến.
- 吗 (ma – Ma): Phải không?
4. Bạn đến từ đâu?
您从哪里来?
<Phân tích>
- NẪM TÙNG NẢ LÝ LAI?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 从 (cóng – Tùng): Từ.
- 哪里 (nǎlǐ – Nả lý): Đâu, chỗ nào.
- 来 (lái – Lai): Đến.
5. Bạn làm ngành gì?
您是做什么行业的?
<Phân tích>
- NẪM THỊ TỐ THẬP MA HÀNH NGHIỆP ĐÍCH?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 是…的 (shì… de – Thị… đích): Cấu trúc nhấn mạnh đặc điểm công việc.
- 做 (zuò – Tố): Làm.
- 什么 (shénme – Thập ma): Cái gì, gì.
- 行业 (hángyè – Hành nghiệp): Ngành nghề, lĩnh vực.
6. Chào mừng đến gian hàng của chúng tôi
欢迎来到我们的展位。
<Phân tích>
- HOAN NGHÊNH LAI ĐÁO NGÃ MÔN ĐÍCH TRIỂN VỊ.
- 欢迎 (huānyíng – Hoan nghênh): Chào mừng.
- 来到 (lái dào – Lai đáo): Đến với.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng, vị trí triển lãm.
7. Bạn cứ tự nhiên xem
请随便看看。
<Phân tích>
- THỈNH TÙY TIỆN KHÁN KHÁN.
- 请 (qǐng – Thỉnh): Xin mời, vui lòng.
- 随便 (suíbiàn – Tùy tiện): Tùy ý, tự nhiên, thoải mái.
- 看看 (kànkan – Khán khán): Xem qua, ngắm nghía.
8. Bạn có cần mình giới thiệu không?
需要我介绍一下吗?
<Phân tích>
- NHU CẦU NGÃ GIỚI THIỆU NHẤT HẠ MA?
- 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần, có cần.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
- 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
- 吗 (ma – Ma): Không?
9. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
我可以帮您吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ BANG NẪM MA?
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 帮 (bāng – Bang): Giúp đỡ.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 吗 (ma – Ma): Không?
10. Bạn quan tâm sản phẩm nào?
您对什么产品感兴趣?
<Phân tích>
- NẪM ĐỐI THẬP MA SẢN PHẨM CẢM HỨNG THÚ?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 对 (duì – Đối): Đối với.
- 什么 (shénme – Thập ma): Gì, nào.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
- 感兴趣 (gǎn xìngqù – Cảm hứng thú): Quan tâm, có hứng thú.
PHẦN 2: GIỚI THIỆU CÔNG TY
11. Chúng tôi là công ty in ấn
我们是一家印刷公司。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN THỊ NHẤT GIA ẤN LOÁT CÔNG TY.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 一家 (yī jiā – Nhất gia): Một (lượng từ dùng cho công ty, nhà máy).
- 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.
- 公司 (gōngsī – Công ty): Công ty.
12. Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm
我们有多年的经验。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN HỮU ĐA NIÊN ĐÍCH KINH NGHIỆM.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 多年 (duōnián – Đa niên): Nhiều năm.
- 的 (de – Đích): Trợ từ kết cấu.
- 经验 (jīngyàn – Kinh nghiệm): Kinh nghiệm.
13. Chúng tôi chuyên in bao bì
我们主要做包装印刷。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN CHỦ YẾU TỐ BAO TRANG ẤN LOÁT.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
- 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu, chuyên.
- 做 (zuò – Tố): Làm.
- 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì, đóng gói.
- 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.
14. Khách hàng của chúng tôi đến từ nhiều quốc gia
我们的客户来自很多国家。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN ĐÍCH KHÁCH HỘ LAI TỰ HẨN ĐA QUỐC GIA.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 客户 (kèhù – Khách hộ): Khách hàng.
- 来自 (láizì – Lai tự): Đến từ.
- 很多 (hěnduō – Hẩn đa): Nhiều.
- 国家 (guójiā – Quốc gia): Quốc gia, đất nước.
15. Chất lượng của chúng tôi rất tốt
我们的质量很好。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN ĐÍCH CHẤT LƯỢNG HẨN HẢO.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 质量 (zhìliàng – Chất lượng): Chất lượng.
- 很好 (hěn hǎo – Hẩn hảo): Rất tốt.
16. Giá của chúng tôi rất cạnh tranh
我们的价格很有竞争力。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN ĐÍCH GIÁ CÁ HẨN HỮU CẠNH TRANH LỰC.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
- 很有 (hěn yǒu – Hẩn hữu): Rất có.
- 竞争力 (jìngzhēnglì – Cạnh tranh lực): Sức cạnh tranh, tính cạnh tranh.
17. Chúng tôi nhận làm theo yêu cầu
我们支持定制。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN CHI TRÌ ĐỊNH CHẾ.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
- 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ, ủng hộ, nhận làm.
- 定制 (dìngzhì – Định chế): Sản xuất theo yêu cầu, tùy chỉnh.
18. Chúng tôi có nhà máy riêng
我们有自己的工厂。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN HỮU TỰ KỶ ĐÍCH CÔNG XƯỞNG.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 自己 (zìjǐ – Tự kỷ): Tự mình, riêng mình.
- 的 (de – Đích): Của.
- 工厂 (gōngchǎng – Công xưởng): Nhà máy, xưởng sản xuất.
19. Tôi là người phụ trách ở đây
我是这里的负责人。
<Phân tích>
- NGÃ THỊ GIÁ LÝ ĐÍCH PHỤ TRÁCH NHÂN.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 这里 (zhèlǐ – Giá lý): Ở đây, nơi này.
- 的 (de – Đích): Của.
- 负责人 (fùzérén – Phụ trách nhân): Người phụ trách.
20. Đây là tài liệu giới thiệu của chúng tôi
这是我们的介绍资料。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ MÔN ĐÍCH GIỚI THIỆU TƯ LIỆU.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
- 资料 (zīliào – Tư liệu): Tài liệu, thông tin.
PHẦN 3: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
21. Đây là sản phẩm của chúng tôi
这是我们的产品。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ MÔN ĐÍCH SẢN PHẨM.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
22. Đây là mẫu mới nhất
这是最新的款式。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ TỐI TÂN ĐÍCH KHOẢN THỨC.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 最新 (zuìxīn – Tối tân): Mới nhất.
- 的 (de – Đích): Của.
- 款式 (kuǎnshì – Khoản thức): Kiểu dáng, mẫu mã.
23. Chất liệu này rất tốt
这种材料质量很好。
<Phân tích>
- GIÁ CHỦNG TÀI LIỆU CHẤT LƯỢNG HẨN HẢO.
- 这种 (zhè zhǒng – Giá chủng): Loại này.
- 材料 (cáiliào – Tài liệu): Chất liệu, vật liệu.
- 质量 (zhìliàng – Chất lượng): Chất lượng.
- 很好 (hěn hǎo – Hẩn hảo): Rất tốt.
24. Sản phẩm này rất được ưa chuộng
这个很受欢迎。
<Phân tích>
- GIÁ CÁ HẨN THỤ HOAN NGHÊNH.
- 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
- 很 (hěn – Rất): Rất.
- 受欢迎 (shòu huānyíng – Thụ hoan nghênh): Được ưa chuộng, được đón nhận.
25. Đây là vật liệu thân thiện môi trường
这是环保材料。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ HOÀN BẢO TÀI LIỆU.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 环保 (huánbǎo – Hoàn bảo): Bảo vệ môi trường, thân thiện môi trường.
- 材料 (cáiliào – Tài liệu): Vật liệu.
26. Sản phẩm này có thể chống nước
可以防水。
<Phân tích>
- KHẢ DĨ PHÒNG THỦY.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 防水 (fángshuǐ – Phòng thủy): Chống nước.
27. Hiệu ứng in rất đẹp
印刷效果很好。
<Phân tích>
- ẤN LOÁT HIỆU QUẢ HẨN HẢO.
- 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.
- 效果 (xiàoguǒ – Hiệu quả): Hiệu ứng, kết quả.
- 很好 (hěn hǎo – Hẩn hảo): Rất tốt, rất đẹp.
28. Màu sắc rất rõ nét
颜色很清晰。
<Phân tích>
- NHAN SẮC HẨN THANH TÍCH.
- 颜色 (yánsè – Nhan sắc): Màu sắc.
- 很 (hěn – Hẩn): Rất.
- 清晰 (qīngxī – Thanh tích): Rõ ràng, sắc nét.
29. Có thể tùy chỉnh kích thước
可以定制尺寸。
<Phân tích>
- KHẢ DĨ ĐỊNH CHẾ XÍCH THỐN.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 定制 (dìngzhì – Định chế): Tùy chỉnh, đặt làm riêng.
- 尺寸 (chǐcùn – Xích thốn): Kích thước.
30. Có thể in logo
可以印LOGO。
<Phân tích>
- KHẢ DĨ ẤN LOGO.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 印 (yìn – Ấn): In.
- LOGO: Biểu tượng thương hiệu.
31. Đây là mẫu thử
这是样品。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ YẪM PHẨM.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 样品 (yàngpǐn – Yẫm phẩm): Hàng mẫu, mẫu thử.
32. Bạn có thể xem thử
您可以看一下。
<Phân tích>
- NẪM KHẢ DĨ KHÁN NHẤT HẠ.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 看一下 (kàn yīxià – Khán nhất hạ): Xem qua một chút.
33. Sản phẩm này bán rất chạy
这个比较畅销。
<Phân tích>
- GIÁ CÁ TỶ GIÁO SƯỚNG TIÊU.
- 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
- 比较 (bǐjiào – Tỷ giáo): Tương đối, khá.
- 畅销 (chàngxiāo – Sướng tiêu): Bán chạy.
34. Phù hợp làm bao bì
适合做包装。
<Phân tích>
- THÍCH HỢP TỐ BAO TRANG.
- 适合 (shìhé – Thích hợp): Thích hợp, phù hợp.
- 做 (zuò – Tố): Làm.
- 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì, đóng gói.
35. Chất lượng rất ổn định
质量非常稳定。
<Phân tích>
- CHẤT LƯỢNG PHI THƯỜNG ỔN ĐỊNH.
- 质量 (zhìliàng – Chất lượng): Chất lượng.
- 非常 (fēicháng – Phi thường): Rất, vô cùng.
- 稳定 (wěndìng – Ổn định): Ổn định.
PHẦN 4: HỎI NHU CẦU KHÁCH
36. Bạn cần loại sản phẩm nào?
您需要什么类型的产品?
<Phân tích>
- NẪM NHU CẦU THẬP MA LOẠI HÌNH ĐÍCH SẢN PHẨM?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần.
- 什么 (shénme – Thập ma): Gì, nào.
- 类型 (lèixíng – Loại hình): Loại, kiểu loại.
- 的 (de – Đích): Của.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
37. Số lượng bạn cần khoảng bao nhiêu?
您的数量大概是多少?
<Phân tích>
- NẪM ĐÍCH SỐ LƯỢNG ĐẠI KHÁI THỊ ĐA THIỂU?
- 您的 (nín de – Nẫm đích): Của bạn.
- 数量 (shùliàng – Số lượng): Số lượng.
- 大概 (dàgài – Đại khái): Khoảng, đại khái.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 多少 (duōshǎo – Đa thiểu): Bao nhiêu.
38. Bạn có mẫu sẵn không?
您有样品吗?
<Phân tích>
- NẪM HỮU YẪM PHẨM MA?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 样品 (yàngpǐn – Yẫm phẩm): Hàng mẫu.
- 吗 (ma – Ma): Không?
39. Ngân sách của bạn là bao nhiêu?
您的预算是多少?
<Phân tích>
- NẪM ĐÍCH DỰ TOÁN THỊ ĐA THIỂU?
- 您的 (nín de – Nẫm đích): Của bạn.
- 预算 (yùsuàn – Dự toán): Ngân sách, dự toán chi phí.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 多少 (duōshǎo – Đa thiểu): Bao nhiêu.
40. Bạn làm thị trường nào?
您主要做哪个市场?
<Phân tích>
- NẪM CHỦ YẾU TỐ NẢ CÁ THỊ TRƯỜNG?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu.
- 做 (zuò – Tố): Làm.
- 哪个 (nǎge – Nả cá): Nào, cái nào.
- 市场 (shìchǎng – Thị trường): Thị trường.
41. Giá sản phẩm này là bao nhiêu?
这个产品多少钱?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ SẢN PHẨM ĐA THIỂU TIỀN?
- 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
- 多少钱 (duōshǎo qián – Đa thiểu tiền): Bao nhiêu tiền.
42. Bạn có thể báo giá cho tôi không?
可以给我报价吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ CẤP NGÃ BÁO GIÁ MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
- 报价 (bàojià – Báo giá): Báo giá.
- 吗 (ma – Ma): Không?
43. Nếu số lượng lớn thì giá thế nào?
如果数量大,价格怎么样?
<Phân tích>
- NHƯ QUẢ SỐ LƯỢNG ĐẠI, GIÁ CÁ CHẨM MA DẠNG?
- 如果 (rúguǒ – Như quả): Nếu, nếu như.
- 数量 (shùliàng – Số lượng): Số lượng.
- 大 (dà – Đại): Lớn, nhiều.
- 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
- 怎么样 (zěnmeyàng – Chẩm ma dạng): Như thế nào, ra sao.
44. Bạn có thể giảm giá không?
可以便宜一点吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ TIỆN NGHI NHẤT ĐIỂM MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 便宜 (piányi – Tiện nghi): Rẻ, giảm giá.
- 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.
- 吗 (ma – Ma): Không?
45. Giá này đã bao gồm vận chuyển chưa?
这个价格包含运费吗?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ GIÁ CÁ BAO HÀM VẬN PHÍ MA?
- 这个 (zhège – Giá cá): Này.
- 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
- 包含 (bāohán – Bao hàm): Bao gồm.
- 运费 (yùnfèi – Vận phí): Phí vận chuyển.
- 吗 (ma – Ma): Không?
PHẦN 5: BÁO GIÁ & THƯƠNG LƯỢNG
46. Thời gian giao hàng là bao lâu?
交货时间是多久?
<Phân tích>
- GIAO HÓA THỜI GIAN THỊ ĐA CỬU?
- 交货 (jiāohuò – Giao hóa): Giao hàng.
- 时间 (shíjiān – Thời gian): Thời gian.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.
47. Bạn có thể giao hàng quốc tế không?
可以国际运输吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ QUỐC TẾ VẬN THƯ MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 国际 (guójì – Quốc tế): Quốc tế.
- 运输 (yùnshū – Vận thư): Vận chuyển, vận tải.
- 吗 (ma – Ma): Không?
48. Điều khoản thanh toán là gì?
付款条件是什么?
<Phân tích>
- PHÓ KHOẢN ĐIỀU KIỆN THỊ THẬP MA?
- 付款 (fùkuǎn – Phó khoản): Thanh toán.
- 条件 (tiáojiàn – Điều kiện): Điều kiện, điều khoản.
- 是 (shì – Thị): Là.
- 什么 (shénme – Thập ma): Cái gì, gì.
49. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?
你们接受什么付款方式?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN TIẾP THỤ THẬP MA PHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨC?
- 你们 (nǐmen – Nhĩ môn): Các bạn.
- 接受 (jiēshòu – Tiếp thụ): Chấp nhận, tiếp nhận.
- 什么 (shénme – Thập ma): Gì.
- 付款方式 (fùkuǎn fāngshì – Phó khoản phương thức): Phương thức thanh toán.
50. Có hỗ trợ thanh toán L/C không?
支持信用证付款吗?
<Phân tích>
- CHI TRÌ TÍN DỤNG CHỨNG PHÓ KHOẢN MA?
- 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ, chấp nhận.
- 信用证 (xìnyòngzhèng – Tín dụng chứng): Thư tín dụng (L/C).
- 付款 (fùkuǎn – Phó khoản): Thanh toán.
- 吗 (ma – Ma): Không?
51. Có yêu cầu đặt cọc không?
需要定金吗?
<Phân tích>
- NHU CẦU ĐỊNH KIM MA?
- 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần, có cần yêu cầu.
- 定金 (dìngjīn – Định kim): Tiền đặt cọc.
- 吗 (ma – Ma): Không?
52. Bạn có thể gửi bảng giá không?
可以发报价单吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ PHÁT BÁO GIÁ ĐƠN MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 发 (fā – Phát): Gửi, phát đi.
- 报价单 (bàojiàdān – Báo giá đơn): Bảng báo giá.
- 吗 (ma – Ma): Không?
53. Bạn có thể gửi catalogue không?
可以发目录吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ PHÁT MỤC LỤC MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 发 (fā – Phát): Gửi.
- 目录 (mùlù – Mục lục): Danh mục, catalogue.
- 吗 (ma – Ma): Không?
54. Tôi sẽ xem xét và phản hồi
我会考虑并回复您。
<Phân tích>
- NGÃ HỘI KHẢO LỰ TINH HỒI PHÓ NẪM.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 会 (huì – Hội): Sẽ.
- 考虑 (kǎolǜ – Khảo lự): Suy nghĩ, xem xét.
- 并 (bìng – Tinh): Và, đồng thời.
- 回复 (huífù – Hồi phó): Phản hồi, trả lời.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
55. Giá này hơi cao
这个价格有点高。
<Phân tích>
- GIÁ CÁ GIÁ CÁ HỮU ĐIỂM CAO.
- 这个 (zhège – Giá cá): Này.
- 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
- 有点 (yǒudiǎn – Hữu điểm): Hơi, có chút.
- 高 (gāo – Cao): Cao.
56. Bạn có thể đưa giá tốt hơn không?
可以给更好的价格吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ CẤP CÁNH HẢO ĐÍCH GIÁ CÁ MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 给 (gěi – Cấp): Đưa, cho.
- 更好 (gèng hǎo – Cánh hảo): Tốt hơn.
- 的 (de – Đích): Trợ từ.
- 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
- 吗 (ma – Ma): Không?
57. Chúng ta có thể hợp tác lâu dài
我们可以长期合作。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN KHẢ DĨ TRƯỜNG KỲ HỢP TÁC.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 长期 (chángqī – Trường kỳ): Lâu dài, dài hạn.
- 合作 (hézuò – Hợp tác): Hợp tác.
58. Tôi đang so sánh với nhà cung cấp khác
我正在和其他供应商比较。
<Phân tích>
- NGÃ CHÁNH TẠI HÒA KỲ THA CUNG ỨNG THƯƠNG TỶ GIÁO.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 正在 (zhèngzài – Chánh tại): Đang, trong quá trình.
- 和 (hé – Hòa): Với.
- 其他 (qítā – Kỳ tha): Khác, cái khác.
- 供应商 (gōngyìngshāng – Cung ứng thương): Nhà cung cấp.
- 比较 (bǐjiào – Tỷ giáo): So sánh.
59. Tôi cần thêm thông tin
我需要更多信息。
<Phân tích>
- NGÃ NHU CẦU CÁNH ĐA TÍN TỨC.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần.
- 更多 (gèng duō – Cánh đa): Nhiều hơn, thêm.
- 信息 (xìnxī – Tín tức): Thông tin.
60. Bạn có thể liên hệ với tôi sau triển lãm không?
展会后可以联系我吗?
<Phân tích>
- TRIỂN HỘI HẬU KHẢ DĨ LIÊN HỆ NGÃ MA?
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm.
- 后 (hòu – Hậu): Sau, sau khi.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên hệ.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 吗 (ma – Ma): Không?
PHẦN 6: TRAO ĐỔI SÂU HƠN
61. Đây là danh thiếp của tôi
这是我的名片。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH DANH PHIẾN.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
- 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp, card visit.
62. Bạn có thể cho tôi danh thiếp không?
可以给我您的名片吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ CẤP NGÃ NẪM ĐÍCH DANH PHIẾN MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
- 您的 (nín de – Nẫm đích): Của bạn, của ngài.
- 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
- 吗 (ma – Ma): Không?
63. Chúng ta giữ liên lạc nhé
我们保持联系吧。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN BẢO TRÌ LIÊN HỆ BA.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
- 保持 (bǎochí – Bảo trì): Duy trì, giữ vững.
- 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên hệ.
- 吧 (ba – Ba): Nhé, đi (trợ từ ngữ khí cuối câu khuyên bảo/gợi ý).
64. Bạn dùng WeChat không?
您用微信吗?
<Phân tích>
- NẪM DỤNG VI TÍN MA?
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 用 (yòng – Dụng): Dùng, sử dụng.
- 微信 (Wēixìn – Vi tín): Ứng dụng WeChat.
- 吗 (ma – Ma): Không?
65. Chúng ta có thể kết bạn WeChat
我们可以加微信。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN KHẢ DĨ GIA VI TÍN.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 加 (jiā – Gia): Thêm vào, kết bạn (trong mạng xã hội).
- 微信 (Wēixìn – Vi tín): WeChat.
66. Đây là WeChat của tôi
这是我的微信。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH VI TÍN.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
- 微信 (Wēixìn – Vi tín): WeChat.
67. Tôi sẽ liên hệ lại với bạn
我会再联系您。
<Phân tích>
- NGÃ HỘI TÁI LIÊN HỆ NẪM.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 会 (huì – Hội): Sẽ.
- 再 (zài – Tái): Lại, lần nữa.
- 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên hệ.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
68. Bạn có thể gửi thông tin qua email không?
可以通过邮件发资料吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ THÔNG QUA BƯU KIỆN PHÁT TƯ LIỆU MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 通过 (tōngguò – Thông qua): Thông qua, bằng cách.
- 邮件 (yóujiàn – Bưu kiện): Thư điện tử, email.
- 发 (fā – Phát): Gửi.
- 资料 (zīliào – Tư liệu): Tài liệu, thông tin.
- 吗 (ma – Ma): Không?
69. Đây là email của tôi
这是我的邮箱。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH DU TƯƠNG.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
- 邮箱 (yóuxiāng – Du tương): Hòm thư điện tử, email.
70. Bạn có thể gửi báo giá cho tôi không?
可以把报价发给我吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ BẢ BÁO GIÁ PHÁT CẤP NGÃ MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 把报价 (bǎ bàojià – Bả báo giá): Lấy phần báo giá (cấu trúc chữ 把).
- 发给我 (fā gěi wǒ – Phát cấp ngã): Gửi cho tôi.
- 吗 (ma – Ma): Không?
71. Tôi sẽ xem sau triển lãm
我会在展会后查看。
<Phân tích>
- NGÃ HỘI TẠI TRIỂN HỘI HẬU TRA KHÁN.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 会 (huì – Hội): Sẽ.
- 在 (zài – Tại): Ở, tại, vào thời điểm.
- 展会后 (zhǎnhuì hòu – Triển hội hậu): Sau triển lãm.
- 查看 (chákàn – Tra khán): Kiểm tra, xem xét.
72. Bạn có thể nhắn tin cho tôi không?
可以给我发消息吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ CẤP NGÃ PHÁT TIÊU TỨC MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
- 发消息 (fā xiāoxi – Phát tiêu tức): Gửi tin nhắn, nhắn tin.
- 吗 (ma – Ma): Không?
73. Tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể
我会尽快回复。
<Phân tích>
- NGÃ HỘI TẬN KHOÁI HỒI PHÓ.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 会 (huì – Hội): Sẽ.
- 尽快 (jǐnkuài – Tận khoái): Nhanh nhất có thể, sớm nhất có thể.
- 回复 (huífù – Hồi phó): Trả lời, phản hồi.
74. Rất vui được gặp bạn
很高兴认识您。
<Phân tích>
- HẨN CAO HỨNG NHẬN THỨC NẪM.
- 很 (hěn – Hẩn): Rất.
- 高兴 (gāoxìng – Cao hứng): Vui mừng.
- 认识 (rènshi – Nhận thức): Quen biết, gặp gỡ.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
75. Hy vọng có cơ hội hợp tác
希望有机会合作。
<Phân tích>
- HY VỌNG HỮU CƠ HỘI HỢP TÁC.
- 希望 (xīwàng – Hy vọng): Hy vọng, mong rằng.
- 有 (yǒu – Hữu): Có.
- 机会 (jīhuì – Cơ hội): Cơ hội, dịp.
- 合作 (hézuò – Hợp tác): Hợp tác.
PHẦN 7: KẾT THÚC & LỊCH SỰ
76. Chúng ta sẽ trao đổi thêm sau
我们之后再详细沟通。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN CHI HẬU TÁI TƯỜNG TẾ CẤU THÔNG.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
- 之后 (zhīhòu – Chi hậu): Sau này, sau đó.
- 再 (zài – Tái): Sẽ… lại, sau đó mới.
- 详细 (xiángxì – Tường tế): Chi tiết, cặn kẽ.
- 沟通 (gōutōng – Cấu thông): Trao đổi, kết nối thông tin.
77. Chào mừng tham quan gian hàng của chúng tôi
欢迎参观我们的展位。
<Phân tích>
- HOAN NGHÊNH THAM QUAN NGÃ MÔN ĐÍCH TRIỂN VỊ.
- 欢迎 (huānyíng – Hoan nghênh): Chào mừng.
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng.
78. Gian hàng của chúng tôi ở phía bên kia
我们的展位在那边。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN ĐÍCH TRIỂN VỊ TẠI NA BIÊN.
- 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
- 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng.
- 在 (zài – Tại): Ở.
- 那边 (nàbiān – Na biên): Đằng kia, phía bên kia.
79. Bạn có thể đến tham quan bất cứ lúc nào
您可以随时来参观。
<Phân tích>
- NẪM KHẢ DĨ TÙY THỜI LAI THAM QUAN.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 随时 (suíshí – Tùy thời): Bất cứ lúc nào.
- 来 (lái – Lai): Đến.
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
80. Chúc bạn một ngày tốt lành
祝您今天愉快。
<Phân tích>
- CHÚC NẪM KIM THIÊN DU KHOÁI.
- 祝 (zhù – Chúc): Chúc.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
- 今天 (jīntiān – Kim thiên): Hôm nay.
- 愉快 (yúkuài – Du khoái): Vui vẻ, tốt lành, hạnh phúc.
PHẦN 8: NÓI “TÔI CHƯA GIỎI TIẾNG TRUNG”
81. Tôi chưa nói tiếng Trung tốt
我的中文还不太好。
<Phân tích>
- NGÃ ĐÍCH TRUNG VĂN HOÀN BẤT THÁI HẢO.
- 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
- 中文 (Zhōngwén – Trung văn): Tiếng Trung.
- 还 (hái – Hoàn): Còn, vẫn.
- 不太好 (bù tài hǎo – Bất thái hảo): Không tốt lắm, chưa tốt lắm.
82. Tôi đang học tiếng Trung
我正在学习中文。
<Phân tích>
- NGÃ CHÁNH TẠI HỌC TẬP TRUNG VĂN.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 正在 (zhèngzài – Chánh tại): Đang trong quá trình.
- 学习 (xuéxí – Học tập): Học tập, học.
- 中文 (Zhōngwén – Trung văn): Tiếng Trung.
83. Tôi mới bắt đầu học
我刚开始学。
<Phân tích>
- NGÃ CANG KHAI THỦY HỌC.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 刚 (gāng – Cang): Mới, vừa mới.
- 开始 (kāishǐ – Khai thủy): Bắt đầu.
- 学 (xué – Học): Học.
84. Bạn có thể nói chậm một chút không?
可以说慢一点吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ THUYẾT MẠN NHẤT ĐIỂM MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 说 (shuō – Thuyết): Nói.
- 慢 (màn – Mạn): Chậm.
- 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.
- 吗 (ma – Ma): Không?
85. Bạn có thể nói lại không?
可以再说一遍吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ TÁI THUYẾT NHẤT BIẾN MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 再 (zài – Tái): Lại, thêm lần nữa.
- 说 (shuō – Thuyết): Nói.
- 一遍 (yībiàn – Nhất biến): Một lần.
- 吗 (ma – Ma): Không?
86. Tôi chưa hiểu lắm
我不太明白。
<Phân tích>
- NGÃ BẤT THÁI MINH BẠCH.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 不太 (bù tài – Bất thái): Không lắm, chưa lắm.
- 明白 (míngbai – Minh bạch): Hiểu, rõ ràng.
87. Bạn có thể viết ra không?
可以写下来吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ TẢ HẠ LAI MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 写下来 (xiě xiàlái – Tả hạ lai): Viết xuống, ghi lại.
- 吗 (ma – Ma): Không?
88. Bạn có thể dùng tiếng Anh không?
可以用英文吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ DỤNG ANH VĂN MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 用 (yòng – Dụng): Dùng, sử dụng.
- 英文 (Yīngwén – Anh văn): Tiếng Anh.
- 吗 (ma – Ma): Không?
89. Tôi hiểu một chút
我懂一点。
<Phân tích>
- NGÃ ĐẨNG NHẤT ĐIỂM.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 懂 (dǒng – Đẩng): Hiểu, biết.
- 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.
90. Bạn nói nhanh quá
您说得太快了。
<Phân tích>
- NẪM THUYẾT ĐẮC THÁI KHOÁI LIỄU.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
- 说得 (shuō de – Thuyết đắc): Nói (kết hợp bổ ngữ trạng thái).
- 太快了 (tài kuài le – Thái khoái liễu): Nhanh quá rồi.
91. Xin lỗi, tôi nghe chưa rõ
不好意思,我没听清楚。
<Phân tích>
- BẤT HẢO Ý TỨ, NGÃ MỘT THÍNH THANH TÍCH.
- 不好意思 (bù hǎoyìsi – Bất hảo ý tức): Xin lỗi, ngại quá.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 没 (méi – Một): Chưa, không.
- 听清楚 (tīng qīngchǔ – Thính thanh tích): Nghe rõ ràng.
92. Tôi sẽ tiếp tục học thêm sau triển lãm
展会后我会继续学习。
<Phân tích>
- TRIỂN HỘI HẬU NGÃ HỘI KẾ TỤC HỌC TẬP.
- 展会后 (zhǎnhuì hòu – Triển hội hậu): Sau triển lãm.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 会 (huì – Hội): Sẽ.
- 继续 (jìxù – Kế tục): Tiếp tục.
- 学习 (xuéxí – Học tập): Học tập.
93. Hiện tại tôi đang trong quá trình tìm hiểu
我现在在了解中。
<Phân tích>
- NGÃ KIM TẠI TẠI LIỄU GIẢI TRUNG.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 现在 (xiànzài – Kim tại): Hiện tại, bây giờ.
- 在…中 (zài… zhōng – Tại… trung): Đang ở trong trạng thái gì.
- 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu.
94. Tôi rất quan tâm đến sản phẩm của bạn
我对你的产品很感兴趣。
<Phân tích>
- NGÃ ĐỐI NHĨ ĐÍCH SẢN PHẨM HẨN CẢM HỨNG THÚ.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 对 (duì – Đối): Đối với.
- 你的 (nǐ de – Nhĩ đích): Của bạn.
- 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
- 很感兴趣 (hěn gǎn xìngqù – Hẩn cảm hứng thú): Rất quan tâm, rất có hứng thú.
95. Tôi cần thêm thời gian để tìm hiểu
我需要更多时间了解。
<Phân tích>
- NGÃ NHU CẦU CÁNH ĐA THỜI GIAN LIỄU GIẢI.
- 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
- 快要 (xūyào – Nhu cầu): Cần.
- 更多 (gèng duō – Cánh đa): Nhiều hơn, thêm.
- 时间 (shíjiān – Thời gian): Thời gian.
- 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu.
96. Bạn có thể giải thích đơn giản hơn một chút không?
可以简单说明一下吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ GIẢN ĐƠN THUYẾT MINH NHẤT HẠ MA?
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 简单 (jiǎndān – Giản đơn): Đơn giản, ngắn gọn.
- 说明 (shuōmíng – Thuyết minh): Giải thích, làm rõ.
- 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
- 吗 (ma – Ma): Không?
97. Chúng ta có thể trao đổi lại sau
我们可以之后再沟通。
<Phân tích>
- NGÃ MÔN KHẢ DĨ CHI HẬU TÁI CẤU THÔNG.
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
- 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
- 之后 (zhīhòu – Chi hậu): Sau này, sau đó.
- 再 (zài – Tái): Sẽ… lại.
- 沟通 (gōutōng – Cấu thông): Trao đổi, liên lạc.
98. Xin cảm ơn bạn rất nhiều
非常感谢您。
<Phân tích>
- PHI THƯỜNG CẢM TẠ NẪM.
- 非常 (fēicháng – Phi thường): Vô cùng, rất.
- 感谢 (gǎnxiè – Cảm tạ): Cảm ơn.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
99. Rất vui được trao đổi với bạn
很高兴和您交流。
<Phân tích>
- HẨN CAO HỨNG HÒA NẪM GIAO LƯU.
- 很 (hěn – Hẩn): Rất.
- 高兴 (gāoxìng – Cao hứng): Vui mừng.
- 和 (hé – Hòa): Với.
- 您 (nín – Nẫm): Bạn.
- 交流 (jiāoliú – Giao lưu): Trao đổi, trò chuyện, giao lưu.
100. Hẹn gặp lại bạn
期待再见!
<Phân tích>
- KỲ ĐÃI TÁI KIẾN!
- 期待 (qīdài – Kỳ đãi): Mong đợi, kỳ vọng.
- 再见 (zàijiàn – Tái kiến): Gặp lại, tạm biệt.