Câu - Mẫu câu

160 Mẫu Câu Tiếng Trung Chủ Đề Phản Hồi & Bình Luận (HSK1)

Mục lục

Trong giao tiếp hàng ngày, việc đưa ra phản hồi và bình luận là rất quan trọng để thể hiện ý kiến và tương tác với người khác. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung cơ bản và thiết thực về chủ đề “Phản Hồi & Bình Luận”, được biên soạn dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng bày tỏ quan điểm và cảm nhận của mình.

I. Phản Hồi Chung

/一般回应 – Yībān huíyìng/

001 好的。 /Hǎo de./ – Được thôi. / Ok.
002 是的。 /Shì de./ – Đúng vậy. / Vâng.
003 不是。 /Bú shì./ – Không phải.
004 对。 /Duì./ – Đúng.
005 不对。 /Bú duì./ – Sai rồi.
006 嗯。 /En./ – Ừm. /Khẩu ngữ/
007 知道了。 /Zhīdào le./ – Biết rồi.
008 我明白了。 /Wǒ míngbai le./ – Tôi hiểu rồi.
009 我不明白。 /Wǒ bù míngbai./ – Tôi không hiểu.
010 没关系。 /Méi guānxi./ – Không sao.
011 没问题。 /Méi wèntí./ – Không vấn đề gì.
012 真的吗? /Zhēn de ma?/ – Thật sao?
013 是吗? /Shì ma?/ – Vậy à?
014 啊? /A?/ – Hả? /Ngạc nhiên/
015 哦。 /O./ – Ồ. / À.

II. Bình Luận Về Sự Vật/Sự Việc

/评论事物/事件 – Pínglùn shìwù/shìjiàn/

016 很好。 /Hěn hǎo./ – Rất tốt.
017 不好。 /Bù hǎo./ – Không tốt.
018 太好了! /Tài hǎo le!/ – Tốt quá!
019 真棒! /Zhēn bàng!/ – Tuyệt vời!
020 太棒了! /Tài bàng le!/ – Quá tuyệt vời!
021 有意思。 /Yǒu yìsi./ – Thú vị.
022 没意思。 /Méi yìsi./ – Vô vị. / Chán.
023 很有趣。 /Hěn yǒuqù./ – Rất thú vị.
024 太难了。 /Tài nán le./ – Khó quá.
025 很容易。 /Hěn róngyì./ – Rất dễ.
026 很漂亮。 /Hěn piàoliang./ – Rất đẹp.
027 很帅。 /Hěn shuài./ – Rất đẹp trai.
028 很可爱。 /Hěn kě’ài./ – Rất đáng yêu.
029 不好看。 /Bù hǎokàn./ – Xấu. / Không đẹp mắt.
030 不错。 /Búcuò./ – Không tồi. / Khá tốt.

III. Bình Luận Về Người

/评论人 – Pínglùn rén/

031 他/她很好。 /Tā/Tā hěn hǎo./ – Anh ấy/Cô ấy rất tốt.
032 他/她很聪明。 /Tā/Tā hěn cōngming./ – Anh ấy/Cô ấy rất thông minh.
033 他/她很努力。 /Tā/Tā hěn nǔlì./ – Anh ấy/Cô ấy rất chăm chỉ.
034 他/她很友善。 /Tā/Tā hěn yǒushàn./ – Anh ấy/Cô ấy rất thân thiện.
035 他/她很幽默。 /Tā/Tā hěn yōumò./ – Anh ấy/Cô ấy rất hài hước.
036 他/她很热情。 /Tā/Tā hěn rèqíng./ – Anh ấy/Cô ấy rất nhiệt tình.
037 他/她很安静。 /Tā/Tā hěn ānjìng./ – Anh ấy/Cô ấy rất trầm tính.
038 他/她很活泼。 /Tā/Tā hěn huópo./ – Anh ấy/Cô ấy rất hoạt bát.
039 他/她很善良。 /Tā/Tā hěn shànliáng./ – Anh ấy/Cô ấy rất lương thiện.
040 他/她很耐心。 /Tā/Tā hěn nàixīn./ – Anh ấy/Cô ấy rất kiên nhẫn.
041 他/她有点马虎。 /Tā/Tā yǒudiǎn mǎhu./ – Anh ấy/Cô ấy hơi cẩu thả.
042 他/她很负责。 /Tā/Tā hěn fùzé./ – Anh ấy/Cô ấy rất có trách nhiệm.
043 你很棒! /Nǐ hěn bàng!/ – Bạn rất tuyệt!
044 你做得很好。 /Nǐ zuò de hěn hǎo./ – Bạn làm rất tốt.
045 你很努力。 /Nǐ hěn nǔlì./ – Bạn rất chăm chỉ.

IV. Bình Luận Về Ẩm Thực

/评论饮食 – Pínglùn yǐnshí/

046 很好吃。 /Hěn hǎochī./ – Rất ngon.
047 不好吃。 /Bù hǎochī./ – Không ngon.
048 太咸了。 /Tài xián le./ – Mặn quá.
049 太甜了。 /Tài tián le./ – Ngọt quá.
050 太辣了。 /Tài là le./ – Cay quá.
051 味道很好。 /Wèidào hěn hǎo./ – Mùi vị rất ngon.
052 我喜欢这个味道。 /Wǒ xǐhuan zhège wèidào./ – Tôi thích mùi vị này.
053 这个菜很特别。 /Zhège cài hěn tèbié./ – Món ăn này rất đặc biệt.
054 我吃饱了。 /Wǒ chī bǎo le./ – Tôi ăn no rồi.
055 我还没吃饱。 /Wǒ hái méi chī bǎo./ – Tôi vẫn chưa ăn no.

V. Bình Luận Về Thời Tiết

/评论天气 – Pínglùn tiānqì/

056 今天天气很好。 /Jīntiān tiānqì hěn hǎo./ – Hôm nay thời tiết rất tốt.
057 今天很冷。 /Jīntiān hěn lěng./ – Hôm nay rất lạnh.
058 今天很热。 /Jīntiān hěn rè./ – Hôm nay rất nóng.
059 下雨了。 /Xiàyǔ le./ – Trời mưa rồi.
060 下雪了。 /Xiàxuě le./ – Trời tuyết rồi.
061 天气不错。 /Tiānqì búcuò./ – Thời tiết không tệ.
062 天气不好。 /Tiānqì bù hǎo./ – Thời tiết không tốt.
063 刮风了。 /Guā fēng le./ – Gió rồi.
064 多云。 /Duōyún./ – Nhiều mây.
065 晴天。 /Qíngtiān./ – Trời nắng.

VI. Diễn Đạt Cảm Xúc & Tâm Trạng

/表达感受与心情 – Biǎodá gǎnshòu yǔ xīnqíng/

066 我很开心。 /Wǒ hěn kāixīn./ – Tôi rất vui.
067 我很高兴。 /Wǒ hěn gāoxìng./ – Tôi rất vui mừng.
068 我很伤心。 /Wǒ hěn shāngxīn./ – Tôi rất buồn.
069 我很生气。 /Wǒ hěn shēngqì./ – Tôi rất tức giận.
070 我很害怕。 /Wǒ hěn hàipà./ – Tôi rất sợ.
071 我很紧张。 /Wǒ hěn jǐnzhāng./ – Tôi rất căng thẳng.
072 我很无聊。 /Wǒ hěn wúliáo./ – Tôi rất buồn chán.
073 我很累。 /Wǒ hěn lèi./ – Tôi rất mệt.
074 我很舒服。 /Wǒ hěn shūfu./ – Tôi rất thoải mái.
075 我有点不舒服。 /Wǒ yǒudiǎn bù shūfu./ – Tôi hơi khó chịu.
076 我爱睡觉。 /Wǒ ài shuìjiào./ – Tôi thích ngủ.
077 我喜欢看书。 /Wǒ xǐhuan kàn shū./ – Tôi thích đọc sách.
078 我爱运动。 /Wǒ ài yùndòng./ – Tôi thích vận động.
079 我觉得很棒。 /Wǒ juéde hěn bàng./ – Tôi cảm thấy rất tuyệt.
080 我觉得很好。 /Wǒ juéde hěn hǎo./ – Tôi cảm thấy rất tốt.

VII. Đồng Ý & Không Đồng Ý

/同意与不同意 – Tóngyì yǔ bù tóngyì/

081 我同意。 /Wǒ tóngyì./ – Tôi đồng ý.
082 我不同意。 /Wǒ bù tóngyì./ – Tôi không đồng ý.
083 你说得对。 /Nǐ shuō de duì./ – Bạn nói đúng.
084 你说得不对。 /Nǐ shuō de bú duì./ – Bạn nói không đúng.
085 我也是。 /Wǒ yě shì./ – Tôi cũng vậy.
086 我不是。 /Wǒ bú shì./ – Tôi không phải.
087 我也有。 /Wǒ yě yǒu./ – Tôi cũng có.
088 我也没有。 /Wǒ yě méiyǒu./ – Tôi cũng không có.
089 完全正确。 /Wánquán zhèngquè./ – Hoàn toàn chính xác.
090 不可能。 /Bù kěnéng./ – Không thể nào.

VIII. Đặt Câu Hỏi Để Bình Luận

/提问以评论 – Tíwèn yǐ pínglùn/

091 你觉得怎么样? /Nǐ juéde zěnmeyàng?/ – Bạn cảm thấy thế nào?
092 你认为呢? /Nǐ rènwéi ne?/ – Bạn nghĩ sao?
093 你喜欢吗? /Nǐ xǐhuan ma?/ – Bạn có thích không?
094 你觉得好吃吗? /Nǐ juéde hǎochī ma?/ – Bạn cảm thấy ngon không?
095 你觉得难吗? /Nǐ juéde nán ma?/ – Bạn cảm thấy khó không?
096 你有什么看法? /Nǐ yǒu shénme kànfǎ?/ – Bạn có ý kiến gì không?
097 你同意吗? /Nǐ tóngyì ma?/ – Bạn có đồng ý không?
098 你觉得对吗? /Nǐ juéde duì ma?/ – Bạn cảm thấy đúng không?
099 你觉得这个怎么样? /Nǐ juéde zhège zěnmeyàng?/ – Bạn cảm thấy cái này thế nào?
100 你对这件事有什么想法? /Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme xiǎngfǎ?/ – Bạn có suy nghĩ gì về việc này?

IX. Các Từ Nối Thường Dùng Khi Bình Luận

/评论时常用连接词 – Pínglùn shí chángyòng liánjiēcí/

101 因为…所以… /Yīnwèi… suǒyǐ…/ – Bởi vì… cho nên…
102 但是… /Dànshì…/ – Nhưng mà…
103 而且… /Érqiě…/ – Hơn nữa…
104 虽然…但是… /Suīrán… dànshì…/ – Mặc dù… nhưng mà…
105 我觉得… /Wǒ juéde…/ – Tôi cảm thấy…
106 我认为… /Wǒ rènwéi…/ – Tôi cho rằng…
107 在我看来… /Zài wǒ kàn lái…/ – Theo tôi thấy…
108 总的来说… /Zǒng de lái shuō…/ – Nói chung là…
109 首先…其次… /Shǒuxiān… qícì…/ – Trước hết… thứ hai…
110 最后… /Zuìhòu…/ – Cuối cùng…

X. Bình Luận Về Sự Thay Đổi

/评论变化 – Pínglùn biànhuà/

111 变好了。 /Biàn hǎo le./ – Tốt hơn rồi.
112 变差了。 /Biàn chà le./ – Xấu đi rồi.
113 越来越好。 /Yuè lái yuè hǎo./ – Ngày càng tốt hơn.
114 越来越差。 /Yuè lái yuè chà./ – Ngày càng tệ hơn.
115 变化很大。 /Biànhuà hěn dà./ – Thay đổi rất lớn.
116 没有变化。 /Méiyǒu biànhuà./ – Không có thay đổi.
117 进步了。 /Jìnbù le./ – Tiến bộ rồi.
118 退步了。 /Tuìbù le./ – Lùi bước rồi.
119 不一样了。 /Bù yíyàng le./ – Khác rồi.
120 和以前一样。 /Hé yǐqián yíyàng./ – Giống như trước đây.

XI. Bình Luận Về Khả Năng

/评论可能性 – Pínglùn kěnéngxìng/

121 有可能。 /Yǒu kěnéng./ – Có khả năng.
122 不可能。 /Bù kěnéng./ – Không thể nào.
123 也许。 /Yěxǔ./ – Có lẽ.
124 不确定。 /Bù quèdìng./ – Không chắc chắn.
125 我觉得会。 /Wǒ juéde huì./ – Tôi nghĩ sẽ.
126 我觉得不会。 /Wǒ juéde bú huì./ – Tôi nghĩ sẽ không.
127 大概。 /Dàgài./ – Đại khái. / Khoảng.
128 肯定。 /Kěndìng./ – Chắc chắn.
129 当然。 /Dāngrán./ – Đương nhiên.
130 或许。 /Huòxǔ./ – Có thể. /Trang trọng hơn 也许/

XII. Bình Luận Về Sự Hài Lòng

/Thất Vọng /评论满意度/失望 – Pínglùn mǎnyìdù/shīwàng/

131 我很满意。 /Wǒ hěn mǎnyì./ – Tôi rất hài lòng.
132 我不满意。 /Wǒ bù mǎnyì./ – Tôi không hài lòng.
133 非常满意。 /Fēicháng mǎnyì./ – Vô cùng hài lòng.
134 有点失望。 /Yǒudiǎn shīwàng./ – Hơi thất vọng.
135 完全符合预期。 /Wánquán fúhé yùqī./ – Hoàn toàn đúng như mong đợi.
136 超出预期。 /Chāochū yùqī./ – Vượt ngoài mong đợi.
137 很不错。 /Hěn búcuò./ – Rất tốt. /Khẩu ngữ/
138 一般般。 /Yībānbān./ – Bình thường thôi.
139 还可以。 /Hái kěyǐ./ – Cũng được.
140 差远了。 /Chà yuǎn le./ – Còn kém xa.

XIII. Các Từ Vựng Phổ Biến Khác Khi Phản Hồi

/其他常用回应词汇 – Qítā chángyòng huíyìng cíhuì/

141 所以 /suǒyǐ/ – cho nên
142 但是 /dànshì/ – nhưng mà
143 因为 /yīnwèi/ – bởi vì
144 如果 /rúguǒ/ – nếu như
145 然后 /ránhòu/ – sau đó
146 不过 /búguò/ – nhưng mà /khẩu ngữ hơn 但是/
147 比如 /bǐrú/ – ví dụ
148 还有 /háiyǒu/ – còn có
149 总之 /zǒngzhī/ – tóm lại
150 事实上 /shìshí shàng/ – trên thực tế

XIV. Tổng Hợp & Luyện Tập

/总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/

151 你觉得这本书怎么样?我觉得很有趣,但是有点难。 /Nǐ juéde zhè běn shū zěnmeyàng? Wǒ juéde hěn yǒuqù, dànshì yǒudiǎn nán./ – Bạn cảm thấy cuốn sách này thế nào? Tôi cảm thấy rất thú vị, nhưng hơi khó.
152 今天天气很好,很适合出去玩。 /Jīntiān tiānqì hěn hǎo, hěn shìhé chūqù wán./ – Hôm nay thời tiết rất tốt, rất thích hợp để đi chơi.
153 这个菜很好吃,味道很特别,我非常喜欢。 /Zhège cài hěn hǎochī, wèidào hěn tèbié, wǒ fēicháng xǐhuan./ – Món ăn này rất ngon, mùi vị rất đặc biệt, tôi vô cùng thích.
154 他是一个很努力的学生,我相信他会进步很快的。 /Tā shì yí ge hěn nǔlì de xuésheng, wǒ xiāngxìn tā huì jìnbù hěn kuài de./ – Anh ấy là một học sinh rất chăm chỉ, tôi tin rằng anh ấy sẽ tiến bộ rất nhanh.
155 你做得很好,我很满意,继续加油! /Nǐ zuò de hěn hǎo, wǒ hěn mǎnyì, jìxù jiāyóu!/ – Bạn làm rất tốt, tôi rất hài lòng, tiếp tục cố gắng lên!
156 你同意我的看法吗?是的,你说得对。 /Nǐ tóngyì wǒ de kànfǎ ma? Shì de, nǐ shuō de duì./ – Bạn có đồng ý với quan điểm của tôi không? Vâng, bạn nói đúng.
157 因为我很累,所以我今天想早点睡觉。 /Yīnwèi wǒ hěn lèi, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng zǎo diǎn shuìjiào./ – Vì tôi rất mệt, cho nên hôm nay tôi muốn ngủ sớm một chút.
158 你觉得她是一个怎么样的人?她很善良,也很开朗。 /Nǐ juéde tā shì yí ge zěnmeyàng de rén? Tā hěn shànliáng, yě hěn kāilǎng./ – Bạn cảm thấy cô ấy là người thế nào? Cô ấy rất lương thiện, cũng rất cởi mở.
159 昨天我去了公园,那里很漂亮,人也很多。 /Zuótiān wǒ qù le gōngyuán, nàli hěn piàoliang, rén yě hěn duō./ – Hôm qua tôi đi công viên, ở đó rất đẹp, người cũng rất đông.
160 我不太明白你的意思,请问你能再说一遍吗? /Wǒ bú tài míngbai nǐ de yìsi, qǐngwèn nǐ néng zài shuō yí biàn ma?/ – Tôi không hiểu ý của bạn lắm, xin hỏi bạn có thể nói lại một lần nữa không?

Hy vọng 160 mẫu câu tiếng Trung về “Phản Hồi & Bình Luận” này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi bày tỏ ý kiến và tương tác trong các tình huống giao tiếp hàng ngày ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập chúng thường xuyên để sử dụng một cách tự nhiên và chính xác nhé!