160 Mẫu Câu Tiếng Trung Chủ Đề Tình Huống Khẩn Cấp (HSK1)
Mục lục
Trong những tình huống khẩn cấp, việc có thể giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung là vô cùng quan trọng để đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung về chủ đề “Tình huống khẩn cấp” được thiết kế dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn có thể ứng phó trong các trường hợp cần thiết.
I. Kêu Gọi Giúp Đỡ & Báo Nguy /呼叫帮助与求救 – Hūjiào bāngzhù yǔ qiújiù/
001 救命啊! /Jiùmìng a!/ – Cứu mạng!
002 帮帮我! /Bāngbang wǒ!/ – Giúp tôi với!
003 请帮忙! /Qǐng bāngmáng!/ – Xin hãy giúp đỡ!
004 快来人! /Kuài lái rén!/ – Mau có người đến!
005 有危险! /Yǒu wēixiǎn!/ – Có nguy hiểm!
006 着火了! /Zháo huǒ le!/ – Cháy rồi!
007 地震了! /Dìzhèn le!/ – Động đất rồi!
008 出事了! /Chū shì le!/ – Xảy ra chuyện rồi!
009 有人受伤了! /Yǒu rén shòushāng le!/ – Có người bị thương rồi!
010 我迷路了! /Wǒ mílù le!/ – Tôi bị lạc rồi!
II. Gọi Điện Thoại Khẩn Cấp /拨打紧急电话 – Bōdǎ jǐnjí diànhuà/
011 请打电话! /Qǐng dǎ diànhuà!/ – Xin hãy gọi điện thoại!
012 请报警! /Qǐng bàojǐng!/ – Xin hãy báo cảnh sát!
013 请叫救护车! /Qǐng jiào jiùhùchē!/ – Xin hãy gọi xe cứu thương!
014 请叫医生! /Qǐng jiào yīshēng!/ – Xin hãy gọi bác sĩ!
015 火警电话是多少? /Huǒjǐng diànhuà shì duōshao?/ – Số điện thoại báo cháy là bao nhiêu?
016 警察电话是多少? /Jǐngchá diànhuà shì duōshao?/ – Số điện thoại cảnh sát là bao nhiêu?
017 救护车电话是多少? /Jiùhùchē diànhuà shì duōshao?/ – Số điện thoại xe cứu thương là bao nhiêu?
018 我的手机没电了。 /Wǒ de shǒujī méi diàn le./ – Điện thoại của tôi hết pin rồi.
019 请借我手机。 /Qǐng jiè wǒ shǒujī./ – Xin hãy cho tôi mượn điện thoại.
020 我在… /Wǒ zài…/ – Tôi ở… /Nói địa điểm/
III. Diễn Tả Vấn Đề Sức Khỏe Khẩn Cấp /表达紧急健康问题 – Biǎodá jǐnjí jiànkāng wèntí/
021 我受伤了。 /Wǒ shòushāng le./ – Tôi bị thương rồi.
022 我头很疼。 /Wǒ tóu hěn téng./ – Đầu tôi rất đau.
023 我肚子很疼。 /Wǒ dùzi hěn téng./ – Bụng tôi rất đau.
024 我呼吸困难。 /Wǒ hūxī kùnnan./ – Tôi khó thở.
025 我晕倒了。 /Wǒ yūndǎo le./ – Tôi bị ngất xỉu rồi.
026 我流血了。 /Wǒ liúxuè le./ – Tôi bị chảy máu rồi.
027 我骨折了。 /Wǒ gǔzhé le./ – Tôi bị gãy xương rồi.
028 我过敏了。 /Wǒ guòmǐn le./ – Tôi bị dị ứng rồi.
029 我心脏不舒服。 /Wǒ xīnzàng bù shūfu./ – Tim tôi không khỏe.
030 我需要急救。 /Wǒ xūyào jíjiù./ – Tôi cần cấp cứu.
IV. Mô Tả Tình Huống Nguy Hiểm /描述危险情况 – Miáoshù wēixiǎn qíngkuàng/
031 这里有火。 /Zhèli yǒu huǒ./ – Chỗ này có lửa.
032 有烟。 /Yǒu yān./ – Có khói.
033 有爆炸声。 /Yǒu bàozhà shēng./ – Có tiếng nổ.
034 房子要塌了。 /Fángzi yào tā le./ – Nhà sắp sập rồi.
035 水太深了。 /Shuǐ tài shēn le./ – Nước sâu quá.
036 路断了。 /Lù duàn le./ – Đường bị đứt rồi.
037 桥断了。 /Qiáo duàn le./ – Cầu bị đứt rồi.
038 有小偷。 /Yǒu xiǎotōu./ – Có kẻ trộm.
039 有人打架。 /Yǒu rén dǎjià./ – Có người đánh nhau.
040 这里不安全。 /Zhèli bù ānquán./ – Chỗ này không an toàn.
V. Yêu Cầu Giúp Đỡ Cụ Thể /请求具体帮助 – Qǐngqiú jùtǐ bāngzhù/
041 请送我去医院。 /Qǐng sòng wǒ qù yīyuàn./ – Xin hãy đưa tôi đến bệnh viện.
042 请带我出去。 /Qǐng dài wǒ chūqù./ – Xin hãy đưa tôi ra ngoài.
043 请给我水。 /Qǐng gěi wǒ shuǐ./ – Xin hãy cho tôi nước.
044 请给我食物。 /Qǐng gěi wǒ shíwù./ – Xin hãy cho tôi thức ăn.
045 请帮我找我的家人。 /Qǐng bāng wǒ zhǎo wǒ de jiārén./ – Xin hãy giúp tôi tìm người thân của tôi.
046 请帮我报警。 /Qǐng bāng wǒ bàojǐng./ – Xin hãy giúp tôi báo cảnh sát.
047 请帮我联系大使馆。 /Qǐng bāng wǒ liánxì dàshǐguǎn./ – Xin hãy giúp tôi liên hệ đại sứ quán.
048 我需要一件衣服。 /Wǒ xūyào yí jiàn yīfu./ – Tôi cần một bộ quần áo.
049 我需要被子。 /Wǒ xūyào bèizi./ – Tôi cần chăn.
050 我需要毯子。 /Wǒ xūyào tǎnzi./ – Tôi cần chăn mền.
VI. Các Từ Vựng Cơ Bản Trong Tình Huống Khẩn Cấp /紧急情况基本词汇 – Jǐnjí qíngkuàng jīběn cíhuì/
051 紧急 /jǐnjí/ – khẩn cấp
052 危险 /wēixiǎn/ – nguy hiểm
053 安全 /ānquán/ – an toàn
054 帮助 /bāngzhù/ – giúp đỡ
055 救命 /jiùmìng/ – cứu mạng
056 火灾 /huǒzāi/ – hỏa hoạn
057 地震 /dìzhèn/ – động đất
058 警察 /jǐngchá/ – cảnh sát
059 救护车 /jiùhùchē/ – xe cứu thương
060 医院 /yīyuàn/ – bệnh viện
061 医生 /yīshēng/ – bác sĩ
062 受伤 /shòushāng/ – bị thương
063 电话 /diànhuà/ – điện thoại
064 地址 /dìzhǐ/ – địa chỉ
065 迷路 /mílù/ – lạc đường
066 爆炸 /bàozhà/ – nổ
067 淹水 /yānshuǐ/ – ngập nước
068 倒塌 /dǎotā/ – sụp đổ
069 小偷 /xiǎotōu/ – kẻ trộm
070 急救 /jíjiù/ – cấp cứu
VII. Diễn Tả Mức Độ Nghiêm Trọng /表达严重程度 – Biǎodá yánzhòng chéngdù/
071 很严重。 /Hěn yánzhòng./ – Rất nghiêm trọng.
072 非常紧急。 /Fēicháng jǐnjí./ – Vô cùng khẩn cấp.
073 情况不好。 /Qíngkuàng bù hǎo./ – Tình hình không tốt.
074 快死了。 /Kuài sǐ le./ – Sắp chết rồi.
075 很危险。 /Hěn wēixiǎn./ – Rất nguy hiểm.
076 不严重。 /Bù yánzhòng./ – Không nghiêm trọng.
077 没什么。 /Méi shénme./ – Không có gì.
078 小问题。 /Xiǎo wèntí./ – Vấn đề nhỏ.
079 已经没事了。 /Yǐjīng méi shì le./ – Đã không sao rồi.
080 已经控制住了。 /Yǐjīng kòngzhì zhù le./ – Đã kiểm soát được rồi.
VIII. Chỉ Dẫn & Hướng Dẫn /指引与指示 – Zhǐyǐn yǔ zhǐshì/
081 这边! /Zhè biān!/ – Phía này!
082 那边! /Nà biān!/ – Phía kia!
083 快走! /Kuài zǒu!/ – Mau đi đi!
084 别动! /Bié dòng!/ – Đừng động đậy!
085 站住! /Zhàn zhù!/ – Đứng lại!
086 跟我来! /Gēn wǒ lái!/ – Đi theo tôi!
087 快跑! /Kuài pǎo!/ – Mau chạy đi!
088 小心! /Xiǎoxīn!/ – Cẩn thận!
089 注意! /Zhùyì!/ – Chú ý!
090 请安静。 /Qǐng ānjìng./ – Xin hãy giữ im lặng.
IX. Các Câu Hỏi Phản Ứng /反应性提问 – Fǎnyìng xìng tíwèn/
091 你没事吧? /Nǐ méi shì ba?/ – Bạn không sao chứ?
092 你还好吗? /Nǐ hái hǎo ma?/ – Bạn vẫn ổn chứ?
093 怎么了? /Zěnme le?/ – Sao vậy?
094 发生什么事了? /Fāshēng shénme shì le?/ – Xảy ra chuyện gì rồi?
095 你需要什么? /Nǐ xūyào shénme?/ – Bạn cần gì?
096 我能帮你什么? /Wǒ néng bāng nǐ shénme?/ – Tôi có thể giúp gì cho bạn?
097 你疼吗? /Nǐ téng ma?/ – Bạn có đau không?
098 你感觉怎么样? /Nǐ gǎnjué zěnmeyàng?/ – Bạn cảm thấy thế nào?
099 能站起来吗? /Néng zhàn qǐlái ma?/ – Có thể đứng dậy không?
100 这里安全吗? /Zhèli ānquán ma?/ – Chỗ này an toàn không?
X. Cảnh Báo & Phòng Ngừa /警告与预防 – Jǐnggào yǔ yùfáng/
101 小心火。 /Xiǎoxīn huǒ./ – Cẩn thận lửa.
102 小心水。 /Xiǎoxīn shuǐ./ – Cẩn thận nước.
103 小心地滑。 /Xiǎoxīn dì huá./ – Cẩn thận trơn trượt.
104 注意交通。 /Zhùyì jiāotōng./ – Chú ý giao thông.
105 不要靠近。 /Búyào kàojìn./ – Đừng lại gần.
106 远离这里。 /Yuǎnlí zhèli./ – Tránh xa chỗ này.
107 小心陌生人。 /Xiǎoxīn mòshēngrén./ – Cẩn thận người lạ.
108 不要开门。 /Búyào kāimén./ – Đừng mở cửa.
109 不要相信他。 /Búyào xiāngxìn tā./ – Đừng tin anh ấy/cô ấy.
110 保持距离。 /Bǎochí jùlí./ – Giữ khoảng cách.
XI. Các Tình Huống Cụ Thể /具体情况 – Jùtǐ qíngkuàng/
111 我被困住了。 /Wǒ bèi kùn zhù le./ – Tôi bị mắc kẹt rồi.
112 我走不动了。 /Wǒ zǒu bu dòng le./ – Tôi không đi nổi nữa.
113 我的车坏了。 /Wǒ de chē huài le./ – Xe của tôi bị hỏng rồi.
114 我的包被偷了。 /Wǒ de bāo bèi tōu le./ – Túi của tôi bị trộm rồi.
115 我的护照丢了。 /Wǒ de hùzhào diū le./ – Hộ chiếu của tôi bị mất rồi.
116 我的钱丢了。 /Wǒ de qián diū le./ – Tiền của tôi bị mất rồi.
117 我迷路了。 /Wǒ mílù le./ – Tôi bị lạc đường.
118 我找不到我的朋友。 /Wǒ zhǎobùdào wǒ de péngyou./ – Tôi không tìm thấy bạn của tôi.
119 我的孩子不见了。 /Wǒ de háizi bú jiàn le./ – Con của tôi mất tích rồi.
120 有人跟踪我。 /Yǒu rén gēnzōng wǒ./ – Có người theo dõi tôi.
XII. Diễn Đạt Yêu Cầu Gấp /表达紧急要求 – Biǎodá jǐnjí yāoqiú/
121 快点! /Kuài diǎn!/ – Nhanh lên!
122 请快点! /Qǐng kuài diǎn!/ – Xin hãy nhanh lên!
123 马上! /Mǎshàng!/ – Ngay lập tức!
124 立刻! /Lìkè!/ – Lập tức!
125 不要迟疑。 /Búyào chíyí./ – Đừng do dự.
126 听我说。 /Tīng wǒ shuō./ – Nghe tôi nói.
127 照我说的做。 /Zhào wǒ shuō de zuò./ – Làm theo những gì tôi nói.
128 相信我。 /Xiāngxìn wǒ./ – Tin tôi.
129 跟我走。 /Gēn wǒ zǒu./ – Đi theo tôi.
130 快跑! /Kuài pǎo!/ – Mau chạy đi!
XIII. Các Từ Ngữ Chỉ Hậu Quả /后果指示词 – Hòuguǒ zhǐshì cí/
131 太晚了。 /Tài wǎn le./ – Quá muộn rồi.
132 来不及了。 /Láibují le./ – Không kịp nữa rồi.
133 情况更糟了。 /Qíngkuàng gèng zāo le./ – Tình hình tệ hơn rồi.
134 失控了。 /Shīkòng le./ – Mất kiểm soát rồi.
135 没办法了。 /Méi bànfǎ le./ – Hết cách rồi.
136 要塌了。 /Yào tā le./ – Sắp sập rồi.
137 要死了。 /Yào sǐ le./ – Sắp chết rồi.
138 很危险。 /Hěn wēixiǎn./ – Rất nguy hiểm.
139 后果很严重。 /Hòuguǒ hěn yánzhòng./ – Hậu quả rất nghiêm trọng.
140 无法挽回。 /Wúfǎ wǎnhuí./ – Không thể cứu vãn được.
XIV. Lời Khuyên An Toàn /安全忠告 – Ānquán zhōnggào/
141 保持冷静。 /Bǎochí lěngjìng./ – Giữ bình tĩnh.
142 不要慌张。 /Búyào huāngzhāng./ – Đừng hoảng sợ.
143 跟着指示走。 /Gēnzhe zhǐshì zǒu./ – Đi theo chỉ dẫn.
144 听从安排。 /Tīngcóng ānpái./ – Nghe theo sự sắp xếp.
145 等待救援。 /Děngdài jiùyuán./ – Đợi cứu hộ.
146 不要单独行动。 /Búyào dāndú xíngdòng./ – Đừng hành động một mình.
147 保护好自己。 /Bǎohù hǎo zìjǐ./ – Tự bảo vệ bản thân tốt.
148 靠近安全出口。 /Kàojìn ānquán chūkǒu./ – Đến gần lối thoát hiểm.
149 遵守规定。 /Zūnshǒu guīdìng./ – Tuân thủ quy định.
150 配合工作。 /Pèihé gōngzuò./ – Phối hợp công việc.
XV. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/
151 救命啊!我迷路了,我的手机没电了,请帮我打电话! /Jiùmìng a! Wǒ mílù le, wǒ de shǒujī méi diàn le, qǐng bāng wǒ dǎ diànhuà!/ – Cứu mạng! Tôi bị lạc rồi, điện thoại của tôi hết pin rồi, xin hãy giúp tôi gọi điện thoại!
152 这里着火了,请快叫消防车! /Zhèli zháo huǒ le, qǐng kuài jiào xiāofángchē!/ – Chỗ này cháy rồi, xin hãy mau gọi xe cứu hỏa!
153 他受伤了,我需要叫救护车,请问最近的医院在哪里? /Tā shòushāng le, wǒ xūyào jiào jiùhùchē, qǐngwèn zuìjìn de yīyuàn zài nǎli?/ – Anh ấy bị thương rồi, tôi cần gọi xe cứu thương, xin hỏi bệnh viện gần nhất ở đâu?
154 我的包被偷了,里面有护照和钱,请帮我报警! /Wǒ de bāo bèi tōu le, lǐmiàn yǒu hùzhào hé qián, qǐng bāng wǒ bàojǐng!/ – Túi của tôi bị trộm rồi, bên trong có hộ chiếu và tiền, xin hãy giúp tôi báo cảnh sát!
155 别害怕,保持冷静,一切都会好的。 /Bié hàipà, bǎochí lěngjìng, yíqiè dōu huì hǎo de./ – Đừng sợ, giữ bình tĩnh, mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.
156 请跟我来,这里不安全,我们快点出去。 /Qǐng gēn wǒ lái, zhèli bù ānquán, wǒmen kuài diǎn chūqù./ – Xin hãy đi theo tôi, chỗ này không an toàn, chúng ta mau ra ngoài.
157 他呼吸困难,需要急救,请问附近有没有医生? /Tā hūxī kùnnan, xūyào jíjiù, qǐngwèn fùjìn yǒu méiyǒu yīshēng?/ – Anh ấy khó thở, cần cấp cứu, xin hỏi gần đây có bác sĩ không?
158 你没事吧?能站起来吗? /Nǐ méi shì ba? Néng zhàn qǐlái ma?/ – Bạn không sao chứ? Có thể đứng dậy không?
159 这里很危险,有爆炸的可能,请大家远离! /Zhèli hěn wēixiǎn, yǒu bàozhà de kěnéng, qǐng dàjiā yuǎnlí!/ – Chỗ này rất nguy hiểm, có khả năng nổ, xin mọi người hãy tránh xa!
160 我的孩子不见了,他穿着红色的衣服,大概五岁。 /Wǒ de háizi bú jiàn le, tā chuānzhe hóngsè de yīfu, dàgài wǔ suì./ – Con tôi mất tích rồi, cháu mặc quần áo màu đỏ, khoảng năm tuổi.
Hy vọng 200 mẫu câu tiếng Trung về “Tình huống khẩn cấp” này sẽ hữu ích cho bạn trong việc ứng phó với các tình huống không mong muốn ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập chúng thật kỹ để có thể sử dụng một cách nhanh chóng và chính xác khi cần thiết nhé!