Câu - Mẫu câu

150 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Lời Khuyên & Động Viên (HSK1)

Mục lục

Trong cuộc sống, những lời khuyên và động viên kịp thời có thể mang lại sức mạnh và sự khích lệ lớn lao. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung cơ bản và ý nghĩa về chủ đề “Lời Khuyên & Động Viên”, được biên soạn dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng thể hiện sự quan tâm và ủng hộ đến mọi người xung quanh.

I. Khuyên Bảo Chung /一般建议 – Yībān jiànyì/

001 你应该… /Nǐ yīnggāi…/ – Bạn nên…
002 你最好… /Nǐ zuìhǎo…/ – Bạn tốt nhất là nên…
003 多… /Duō…/ – Nên làm nhiều…
004 少… /Shǎo…/ – Nên làm ít… / Tránh làm…
005 不要… /Búyào…/ – Đừng… / Không nên…
006 要小心。 /Yào xiǎoxīn./ – Phải cẩn thận.
007 要注意。 /Yào zhùyì./ – Phải chú ý.
008 别担心。 /Bié dānxīn./ – Đừng lo lắng.
009 别着急。 /Bié zháojí./ – Đừng vội vàng.
010 慢慢来。 /Mànman lái./ – Cứ từ từ.

II. Lời Khuyên Về Học Tập/Công Việc /学习/工作建议 – Xuéxí/gōngzuò jiànyì/

011 你应该努力学习。 /Nǐ yīnggāi nǔlì xuéxí./ – Bạn nên chăm chỉ học tập.
012 多练习。 /Duō liànxí./ – Luyện tập nhiều vào.
013 多听多说。 /Duō tīng duō shuō./ – Nghe nhiều nói nhiều.
014 多读多写。 /Duō dú duō xiě./ – Đọc nhiều viết nhiều.
015 不要放弃。 /Búyào fàngqì./ – Đừng từ bỏ.
016 坚持下去。 /Jiānchí xiàqù./ – Hãy kiên trì.
017 相信自己。 /Xiāngxìn zìjǐ./ – Hãy tin vào bản thân.
018 多问老师。 /Duō wèn lǎoshī./ – Hỏi giáo viên nhiều vào.
019 好好学习。 /Hǎohǎo xuéxí./ – Học tập tốt nhé.
020 认真工作。 /Rènzhēn gōngzuò./ – Làm việc nghiêm túc.

III. Lời Khuyên Về Sức Khỏe /健康建议 – Jiànkāng jiànyì/

021 你应该多休息。 /Nǐ yīnggāi duō xiūxi./ – Bạn nên nghỉ ngơi nhiều.
022 多喝水。 /Duō hē shuǐ./ – Uống nhiều nước.
023 多睡觉。 /Duō shuìjiào./ – Ngủ nhiều vào.
024 多运动。 /Duō yùndòng./ – Tập thể dục nhiều.
025 少吃油。 /Shǎo chī yóu./ – Ăn ít dầu mỡ.
026 多吃蔬菜水果。 /Duō chī shūcài shuǐguǒ./ – Ăn nhiều rau củ trái cây.
027 按时吃饭。 /Àn shí chīfàn./ – Ăn uống đúng giờ.
028 小心身体。 /Xiǎoxīn shēntǐ./ – Cẩn thận sức khỏe.
029 有病看医生。 /Yǒu bìng kàn yīshēng./ – Có bệnh thì đi khám bác sĩ.
030 注意保暖。 /Zhùyì bǎonuǎn./ – Chú ý giữ ấm.

IV. Động Viên & Khích Lệ /鼓励与激励 – Gǔlì yǔ jīlì/

031 加油! /Jiāyóu!/ – Cố lên!
032 你可以的! /Nǐ kěyǐ de!/ – Bạn có thể làm được!
033 别怕。 /Bié pà./ – Đừng sợ.
034 没关系。 /Méi guānxi./ – Không sao cả.
035 我们会支持你。 /Wǒmen huì zhīchí nǐ./ – Chúng tôi sẽ ủng hộ bạn.
036 相信自己! /Xiāngxìn zìjǐ!/ – Hãy tin vào bản thân!
037 你很棒! /Nǐ hěn bàng!/ – Bạn rất tuyệt!
038 继续努力。 /Jìxù nǔlì./ – Tiếp tục cố gắng.
039 没问题。 /Méi wèntí./ – Không vấn đề gì.
040 一切都会好的。 /Yíqiè dōu huì hǎo de./ – Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

V. Lời Khuyên Trong Giao Tiếp & Quan Hệ /交际与人际关系建议 – Jiāojì yǔ rénjì guānxi jiànyì/

041 多和朋友聊天。 /Duō hé péngyou liáotiān./ – Trò chuyện với bạn bè nhiều hơn.
042 多笑一笑。 /Duō xiào yí xiào./ – Cười nhiều một chút.
043 保持好心情。 /Bǎochí hǎo xīnqíng./ – Giữ tâm trạng tốt.
044 不要生气。 /Búyào shēngqì./ – Đừng tức giận.
045 心平气和。 /Xīnpíngqìhé./ – Bình tĩnh.
046 多帮助别人。 /Duō bāngzhù biérén./ – Giúp đỡ người khác nhiều.
047 有礼貌。 /Yǒu lǐmào./ – Có lễ phép.
048 诚实一点。 /Chéngshí yìdiǎn./ – Thành thật một chút.
049 互相理解。 /Hùxiāng lǐjiě./ – Hiểu nhau.
050 珍惜朋友。 /Zhēnxī péngyou./ – Trân trọng bạn bè.

VI. Lời Khuyên Khi Gặp Khó Khăn /遇到困难时的建议 – Yùdào kùnnan shí de jiànyì/

051 别担心,有我呢。 /Bié dānxīn, yǒu wǒ ne./ – Đừng lo lắng, có tôi đây mà.
052 没事的。 /Méi shì de./ – Không sao đâu.
053 会过去的。 /Huì guòqù de./ – Rồi sẽ qua thôi.
054 勇敢面对。 /Yǒnggǎn miànduì./ – Dũng cảm đối mặt.
055 相信明天会更好。 /Xiāngxìn míngtiān huì gèng hǎo./ – Tin rằng ngày mai sẽ tốt đẹp hơn.
056 不要轻易放弃。 /Búyào qīngyì fàngqì./ – Đừng dễ dàng từ bỏ.
057 再试一次。 /Zài shì yícì./ – Thử lại một lần nữa.
058 慢慢来,不要急。 /Mànman lái, búyào jí./ – Cứ từ từ, đừng vội.
059 你会找到办法的。 /Nǐ huì zhǎodào bànfǎ de./ – Bạn sẽ tìm được cách thôi.
060 请保持冷静。 /Qǐng bǎochí lěngjìng./ – Xin hãy giữ bình tĩnh.

VII. Lời Khuyên Về Lối Sống /生活方式建议 – Shēnghuó fāngshì jiànyì/

061 你应该早睡早起。 /Nǐ yīnggāi zǎo shuì zǎo qǐ./ – Bạn nên ngủ sớm dậy sớm.
062 少看手机。 /Shǎo kàn shǒujī./ – Hạn chế xem điện thoại.
063 多看看书。 /Duō kànkan shū./ – Đọc sách nhiều hơn.
064 多出去走走。 /Duō chūqù zǒuzou./ – Ra ngoài đi dạo nhiều hơn.
065 享受生活。 /Xiǎngshòu shēnghuó./ – Tận hưởng cuộc sống.
066 不要浪费时间。 /Búyào làngfèi shíjiān./ – Đừng lãng phí thời gian.
067 珍惜现在。 /Zhēnxī xiànzài./ – Trân trọng hiện tại.
068 学会感恩。 /Xuéhuì gǎn’ēn./ – Học cách biết ơn.
069 保持积极。 /Bǎochí jíjí./ – Giữ thái độ tích cực.
070 生活很美好。 /Shēnghuó hěn měihǎo./ – Cuộc sống rất tươi đẹp.

VIII. Động Viên Sau Sai Lầm /犯错后的鼓励 – Fàncuò hòu de gǔlì/

071 没关系,下次会更好。 /Méi guānxi, xià cì huì gèng hǎo./ – Không sao đâu, lần sau sẽ tốt hơn.
072 人都会犯错。 /Rén dōu huì fàncuò./ – Ai cũng sẽ mắc lỗi.
073 从错误中学习。 /Cóng cuòwù zhōng xuéxí./ – Học hỏi từ sai lầm.
074 不要气馁。 /Búyào qìněi./ – Đừng nản lòng.
075 重新开始。 /Chóngxīn kāishǐ./ – Bắt đầu lại.
076 下次你会做得更好。 /Xià cì nǐ huì zuò de gèng hǎo./ – Lần sau bạn sẽ làm tốt hơn.
077 总结经验。 /Zǒngjié jīngyàn./ – Rút kinh nghiệm.
078 吸取教训。 /Xīqǔ jiàoxùn./ – Rút ra bài học.
079 没什么大不了的。 /Méi shénme dàbuliǎo de./ – Không có gì to tát cả.
080 继续努力就好。 /Jìxù nǔlì jiù hǎo./ – Cứ tiếp tục cố gắng là được.

IX. Các Cụm Từ Hỗ Trợ Động Viên /支持性鼓励短语 – Zhīchíxìng gǔlì duǎnyǔ/

081 我支持你。 /Wǒ zhīchí nǐ./ – Tôi ủng hộ bạn.
082 我理解你。 /Wǒ lǐjiě nǐ./ – Tôi hiểu bạn.
083 我帮你。 /Wǒ bāng nǐ./ – Tôi giúp bạn.
084 别怕,有我在。 /Bié pà, yǒu wǒ zài./ – Đừng sợ, có tôi ở đây.
085 你需要什么告诉我。 /Nǐ xūyào shénme gàosu wǒ./ – Bạn cần gì thì nói cho tôi biết.
086 我陪你。 /Wǒ péi nǐ./ – Tôi ở bên bạn.
087 我会陪你一起。 /Wǒ huì péi nǐ yìqǐ./ – Tôi sẽ ở cùng bạn.
088 你是最棒的。 /Nǐ shì zuì bàng de./ – Bạn là tuyệt vời nhất.
089 为你骄傲。 /Wèi nǐ jiāo’ào./ – Tự hào về bạn.
090 你做得很好。 /Nǐ zuò de hěn hǎo./ – Bạn làm rất tốt.

X. Các Trạng Từ Tăng Cường /加强语气副词 – Jiāqiáng yǔqì fùcí/

091 一定 /yídìng/ – nhất định
092 必须 /bìxū/ – phải
093 千万 /qiānwàn/ – nhất định phải /mang tính khuyên bảo mạnh/
094 真的 /zhēn de/ – thật sự
095 非常 /fēicháng/ – vô cùng
096 总是 /zǒngshì/ – luôn luôn
097 常常 /chángcháng/ – thường xuyên
098 好好儿 /hǎohāor/ – thật tốt /nhấn mạnh/
099 一定能 /yídìng néng/ – nhất định có thể
100 肯定会 /kěndìng huì/ – chắc chắn sẽ

XI. Lời Khuyên Về Tiền Bạc & Chi Tiêu /金钱与消费建议 – Jīnqián yǔ xiāofèi jiànyì/

101 你应该省钱。 /Nǐ yīnggāi shěng qián./ – Bạn nên tiết kiệm tiền.
102 不要乱花钱。 /Búyào luàn huā qián./ – Đừng tiêu tiền lung tung.
103 要合理消费。 /Yào hélǐ xiāofèi./ – Cần tiêu dùng hợp lý.
104 钱要花在对的地方。 /Qián yào huā zài duì de dìfang./ – Tiền phải tiêu vào đúng chỗ.
105 多挣钱。 /Duō zhèng qián./ – Kiếm tiền nhiều hơn.
106 投资自己。 /Tóuzī zìjǐ./ – Đầu tư vào bản thân.
107 不要借钱。 /Búyào jiè qián./ – Đừng vay tiền.
108 量力而行。 /Liànglì ér xíng./ – Lượng sức mà làm.
109 钱不是万能的。 /Qián bú shì wànnéng de./ – Tiền không phải là vạn năng.
110 要懂得满足。 /Yào dǒngde mǎnzú./ – Phải biết đủ.

XII. Lời Khuyên Khi Đi Du Lịch /旅行建议 – Lǚxíng jiànyì/

111 请注意安全。 /Qǐng zhùyì ānquán./ – Xin hãy chú ý an toàn.
112 带好护照。 /Dài hǎo hùzhào./ – Mang theo hộ chiếu cẩn thận.
113 多拍照。 /Duō pāizhào./ – Chụp ảnh nhiều vào.
114 少买不必要的东西。 /Shǎo mǎi bú bìyào de dōngxi./ – Hạn chế mua những thứ không cần thiết.
115 多尝尝当地美食。 /Duō chángchang dāngdì měishí./ – Thử các món ăn địa phương nhiều.
116 玩得开心。 /Wán de kāixīn./ – Chơi vui vẻ nhé.
117 注意防晒。 /Zhùyì fángshài./ – Chú ý chống nắng.
118 别迷路。 /Bié mílù./ – Đừng lạc đường.
119 带好钱。 /Dài hǎo qián./ – Mang theo tiền cẩn thận.
120 祝你旅途愉快! /Zhù nǐ lǚtú yúkuài!/ – Chúc bạn chuyến đi vui vẻ!

XIII. Lời Khuyên Về Thói Quen /习惯建议 – Xíguàn jiànyì/

121 培养好习惯。 /Péiyǎng hǎo xíguàn./ – Nuôi dưỡng thói quen tốt.
122 戒掉坏习惯。 /Jièdiào huài xíguàn./ – Bỏ những thói quen xấu.
123 坚持早起。 /Jiānchí zǎo qǐ./ – Kiên trì dậy sớm.
124 每天读书。 /Měitiān dúshū./ – Đọc sách mỗi ngày.
125 按时完成任务。 /Àn shí wánchéng rénwu./ – Hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
126 不要拖延。 /Búyào tuōyán./ – Đừng trì hoãn.
127 保持整洁。 /Bǎochí zhěngjié./ – Giữ gọn gàng sạch sẽ.
128 做一个自律的人。 /Zuò yí ge zìlǜ de rén./ – Trở thành một người tự giác.
129 改掉坏毛病。 /Gǎidiào huài máobing./ – Bỏ những tật xấu.
130 习惯决定命运。 /Xíguàn juédìng mìngyùn./ – Thói quen quyết định số phận.

XIV. Động Viên Khi Sợ Hãi/Lo Lắng /恐惧/担忧时的鼓励 – Kǒngjù/dānyōu shí de gǔlì/

131 别害怕。 /Bié hàipà./ – Đừng sợ.
132 鼓起勇气。 /Gǔqǐ yǒngqì./ – Lấy hết dũng khí.
133 深呼吸。 /Shēnhūxī./ – Hít thở sâu.
134 放松心情。 /Fàngsōng xīnqíng./ – Thư giãn tâm trạng.
135 你会没事的。 /Nǐ huì méi shì de./ – Bạn sẽ không sao đâu.
136 勇敢一点。 /Yǒnggǎn yìdiǎn./ – Dũng cảm một chút.
137 我在这里。 /Wǒ zài zhèli./ – Tôi ở đây.
138 有我在。 /Yǒu wǒ zài./ – Có tôi đây.
139 不要想太多。 /Búyào xiǎng tài duō./ – Đừng nghĩ quá nhiều.
140 一切都会好起来。 /Yíqiè dōu huì hǎo qǐlái./ – Mọi thứ rồi sẽ tốt lên.

XV. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/

141 你应该多休息,别太累了。 /Nǐ yīnggāi duō xiūxi, bié tài lèi le./ – Bạn nên nghỉ ngơi nhiều, đừng quá mệt.
142 学习中文多听多说,你会进步很快的。 /Xuéxí Zhōngwén duō tīng duō shuō, nǐ huì jìnbù hěn kuài de./ – Học tiếng Trung nghe nhiều nói nhiều, bạn sẽ tiến bộ rất nhanh.
143 别担心,加油!你可以的! /Bié dānxīn, jiāyóu! Nǐ kěyǐ de!/ – Đừng lo lắng, cố lên! Bạn có thể làm được!
144 多吃蔬菜水果对身体好,少吃油炸食品。 /Duō chī shūcài shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo, shǎo chī yóuzhá shípǐn./ – Ăn nhiều rau củ trái cây tốt cho sức khỏe, ăn ít đồ chiên xào.
145 相信自己,不要放弃,你一定能成功。 /Xiāngxìn zìjǐ, búyào fàngqì, nǐ yídìng néng chénggōng./ – Tin vào bản thân, đừng từ bỏ, bạn nhất định sẽ thành công.
146 出门在外,一定要注意安全,好好照顾自己。 /Chūmén zài wài, yídìng yào zhùyì ānquán, hǎohǎo zhàogù zìjǐ./ – Ra ngoài, nhất định phải chú ý an toàn, tự chăm sóc bản thân thật tốt.
147 没关系,从错误中学习,下次会更好。 /Méi guānxi, cóng cuòwù zhōng xuéxí, xià cì huì gèng hǎo./ – Không sao đâu, học hỏi từ sai lầm, lần sau sẽ tốt hơn.
148 你应该多和朋友聊天,保持心情愉快。 /Nǐ yīnggāi duō hé péngyou liáotiān, bǎochí xīnqíng yúkuài./ – Bạn nên trò chuyện với bạn bè nhiều hơn, giữ tâm trạng vui vẻ.
149 钱要花在对的地方,不要浪费。 /Qián yào huā zài duì de dìfang, búyào làngfèi./ – Tiền phải tiêu vào đúng chỗ, đừng lãng phí.
150 别害怕,我在这里陪着你,一切都会好起来的。 /Bié hàipà, wǒ zài zhèli péizhe nǐ, yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de./ – Đừng sợ, tôi ở đây bên bạn, mọi thứ rồi sẽ tốt đẹp lên thôi.

Hy vọng 150 mẫu câu tiếng Trung về “Lời Khuyên & Động Viên” này sẽ giúp bạn dễ dàng thể hiện sự quan tâm, động viên và khích lệ đến mọi người xung quanh trong giao tiếp hàng ngày ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập chúng thường xuyên để sử dụng một cách tự nhiên và hiệu quả nhé!