Câu - Mẫu câu

180 Mẫu Câu Tiếng Trung chủ đề về Yêu Cầu & Đề Nghị (HSK1)

Mục lục

Trong giao tiếp hàng ngày, việc đưa ra yêu cầu hoặc đề nghị một cách lịch sự và rõ ràng là rất quan trọng. Dưới đây là 200 mẫu câu tiếng Trung cơ bản và hữu ích về chủ đề “Yêu cầu & Đề nghị”, được biên soạn dành riêng cho trình độ HSK1, giúp bạn dễ dàng thể hiện mong muốn và ý kiến của mình.

I. Yêu Cầu & Đề Nghị Chung /一般要求与建议 – Yībān yāoqiú yǔ jiànyì/

001 请问… /Qǐngwèn…/ – Xin hỏi… /Dùng để bắt đầu yêu cầu/câu hỏi lịch sự/
002 请… /Qǐng…/ – Xin hãy… / Mời…
003 可以吗? /Kěyǐ ma?/ – Được không? / Có thể không?
004 好吗? /Hǎo ma?/ – Được không? /Để hỏi ý kiến/
005 怎么样? /Zěnmeyàng?/ – Thế nào? /Để hỏi ý kiến/đề nghị/
006 要不要…? /Yào bu yào…?/ – Có muốn… không? / Có cần… không?
007 我们一起…吧。 /Wǒmen yìqǐ…ba./ – Chúng ta cùng… nhé.
008 请帮我。 /Qǐng bāng wǒ./ – Xin hãy giúp tôi.
009 请给我。 /Qǐng gěi wǒ./ – Xin hãy đưa cho tôi.
010 请等等。 /Qǐng děngděng./ – Xin hãy đợi một chút.

II. Yêu Cầu Hành Động /行动请求 – Xíngdòng qǐngqiú/

011 请坐。 /Qǐng zuò./ – Mời ngồi.
012 请进。 /Qǐng jìn./ – Mời vào.
013 请喝水。 /Qǐng hē shuǐ./ – Mời uống nước.
014 请吃。 /Qǐng chī./ – Mời ăn.
015 请说。 /Qǐng shuō./ – Mời nói.
016 请听。 /Qǐng tīng./ – Mời nghe.
017 请看。 /Qǐng kàn./ – Mời xem.
018 请写。 /Qǐng xiě./ – Mời viết.
019 请读。 /Qǐng dú./ – Mời đọc.
020 请去。 /Qǐng qù./ – Mời đi.
021 请开门。 /Qǐng kāi mén./ – Xin hãy mở cửa.
022 请关门。 /Qǐng guān mén./ – Xin hãy đóng cửa.
023 请开灯。 /Qǐng kāi dēng./ – Xin hãy bật đèn.
024 请关灯。 /Qǐng guān dēng./ – Xin hãy tắt đèn.
025 请开窗。 /Qǐng kāi chuāng./ – Xin hãy mở cửa sổ.
026 请关窗。 /Qǐng guān chuāng./ – Xin hãy đóng cửa sổ.
027 请安静。 /Qǐng ānjìng./ – Xin hãy giữ yên lặng.
028 请快点。 /Qǐng kuài diǎn./ – Xin hãy nhanh lên.
029 请慢点。 /Qǐng màn diǎn./ – Xin hãy chậm lại.
030 请再说一遍。 /Qǐng zài shuō yí biàn./ – Xin hãy nói lại một lần nữa.

III. Đề Nghị Giúp Đỡ /提供帮助 – Tígōng bāngzhù/

031 我能帮你吗? /Wǒ néng bāng nǐ ma?/ – Tôi có thể giúp bạn không?
032 你需要帮助吗? /Nǐ xūyào bāngzhù ma?/ – Bạn có cần giúp đỡ không?
033 我来帮你。 /Wǒ lái bāng nǐ./ – Để tôi giúp bạn.
034 没关系,我来。 /Méiguānxi, wǒ lái./ – Không sao, để tôi.
035 请说吧。 /Qǐng shuō ba./ – Mời cứ nói. /Khi muốn người khác nói ra yêu cầu/
036 我可以为你做什么? /Wǒ kěyǐ wèi nǐ zuò shénme?/ – Tôi có thể làm gì cho bạn?
037 别客气。 /Bié kèqi./ – Đừng khách sáo.
038 有事请告诉我。 /Yǒu shì qǐng gàosu wǒ./ – Có việc gì xin hãy nói cho tôi.
039 我帮你拿。 /Wǒ bāng nǐ ná./ – Tôi giúp bạn lấy.
040 我帮你找。 /Wǒ bāng nǐ zhǎo./ – Tôi giúp bạn tìm.

IV. Đề Nghị Cùng Làm Gì Đó /提议一起做某事 – Tíyì yìqǐ zuò mǒushì/

041 我们一起去吧。 /Wǒmen yìqǐ qù ba./ – Chúng ta cùng đi nhé.
042 我们一起吃饭吧。 /Wǒmen yìqǐ chīfàn ba./ – Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
043 我们一起学习吧。 /Wǒmen yìqǐ xuéxí ba./ – Chúng ta cùng học nhé.
044 我们一起看电影吧。 /Wǒmen yìqǐ kàn diànyǐng ba./ – Chúng ta cùng xem phim nhé.
045 我们一起喝咖啡吧。 /Wǒmen yìqǐ hē kāfēi ba./ – Chúng ta cùng uống cà phê nhé.
046 周末我们一起去玩好吗? /Zhōumò wǒmen yìqǐ qù wán hǎo ma?/ – Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi được không?
047 明天一起吃饭怎么样? /Míngtiān yìqǐ chīfàn zěnmeyàng?/ – Ngày mai cùng ăn cơm thế nào?
048 你愿意来我家吗? /Nǐ yuànyì lái wǒ jiā ma?/ – Bạn có muốn đến nhà tôi không?
049 我请你。 /Wǒ qǐng nǐ./ – Tôi mời bạn.
050 下次吧。 /Xià cì ba./ – Lần sau nhé. /Từ chối khéo/

V. Yêu Cầu Thông Tin /信息请求 – Xìnxī qǐngqiú/

051 请问,这是什么? /Qǐngwèn, zhè shì shénme?/ – Xin hỏi, đây là cái gì?
052 请问,那个多少钱? /Qǐngwèn, nàge duōshao qián?/ – Xin hỏi, cái kia bao nhiêu tiền?
053 请问,怎么走? /Qǐngwèn, zěnme zǒu?/ – Xin hỏi, đi thế nào?
054 请问,你叫什么名字? /Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?/ – Xin hỏi, bạn tên là gì?
055 请问,你是哪国人? /Qǐngwèn, nǐ shì nǎ guó rén?/ – Xin hỏi, bạn là người nước nào?
056 请问,电话号码是多少? /Qǐngwèn, diànhuà hàomǎ shì duōshao?/ – Xin hỏi, số điện thoại là bao nhiêu?
057 请问,现在几点? /Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn?/ – Xin hỏi, bây giờ mấy giờ rồi?
058 请问,这个怎么用? /Qǐngwèn, zhège zěnme yòng?/ – Xin hỏi, cái này dùng thế nào?
059 请问,有空房间吗? /Qǐngwèn, yǒu kòng fángjiān ma?/ – Xin hỏi, có phòng trống không?
060 请问,最近的地铁站在哪里? /Qǐngwèn, zuìjìn de dìtiězhàn zài nǎli?/ – Xin hỏi, ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?

VI. Yêu Cầu Cụ Thể /具体请求 – Jùtǐ qǐngqiú/

061 请给我一杯水。 /Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ./ – Xin hãy cho tôi một cốc nước.
062 请把这个给我。 /Qǐng bǎ zhège gěi wǒ./ – Xin hãy đưa cái này cho tôi.
063 请帮我开门。 /Qǐng bāng wǒ kāi mén./ – Xin hãy giúp tôi mở cửa.
064 请帮我拿一下。 /Qǐng bāng wǒ ná yíxià./ – Xin hãy giúp tôi cầm một chút.
065 请帮我找一下。 /Qǐng bāng wǒ zhǎo yíxià./ – Xin hãy giúp tôi tìm một chút.
066 请给我看看。 /Qǐng gěi wǒ kànkan./ – Xin hãy cho tôi xem thử.
067 请再等一下。 /Qǐng zài děng yíxià./ – Xin hãy đợi thêm một chút.
068 请把声音调小一点。 /Qǐng bǎ shēngyīn tiáo xiǎo yìdiǎn./ – Xin hãy vặn nhỏ tiếng một chút.
069 请把空调开一下。 /Qǐng bǎ kōngtiáo kāi yíxià./ – Xin hãy bật điều hòa lên.
070 请把空调关一下。 /Qǐng bǎ kōngtiáo guān yíxià./ – Xin hãy tắt điều hòa đi.

VII. Đồng Ý & Từ Chối Yêu Cầu/Đề Nghị /同意与拒绝请求/建议 – Tóngyì yǔ jùjué qǐngqiú/jiànyì/

071 好的。 /Hǎo de./ – Được thôi. / Ok.
072 可以。 /Kěyǐ./ – Được. / Có thể.
073 没问题。 /Méi wèntí./ – Không vấn đề gì.
074 当然。 /Dāngrán./ – Đương nhiên.
075 没关系。 /Méi guānxi./ – Không sao cả.
076 谢谢你。 /Xièxie nǐ./ – Cảm ơn bạn.
077 不用谢。 /Bú yòng xiè./ – Không cần cảm ơn.
078 不客气。 /Bú kèqi./ – Đừng khách sáo.
079 不行。 /Bùxíng./ – Không được.
080 不可以。 /Bù kěyǐ./ – Không thể.
081 对不起,我不行。 /Duìbuqǐ, wǒ bùxíng./ – Xin lỗi, tôi không được.
082 对不起,我不能。 /Duìbuqǐ, wǒ bù néng./ – Xin lỗi, tôi không thể.
083 我没空。 /Wǒ méi kòng./ – Tôi không rảnh.
084 我很忙。 /Wǒ hěn máng./ – Tôi rất bận.
085 我很累。 /Wǒ hěn lèi./ – Tôi rất mệt.
086 下次吧。 /Xià cì ba./ – Lần sau nhé.
087 我考虑一下。 /Wǒ kǎolǜ yíxià./ – Tôi suy nghĩ một chút.
088 抱歉。 /Bàoqiàn./ – Xin lỗi. /Thể hiện sự tiếc nuối/
089 不方便。 /Bù fāngbiàn./ – Không tiện.
090 我很乐意。 /Wǒ hěn lèyì./ – Tôi rất sẵn lòng.

VIII. Đề Nghị Chia Sẻ/Mời /提议分享/请客 – Tíyì fēnxiǎng/qǐngkè/

091 请吃。 /Qǐng chī./ – Mời ăn.
092 请喝。 /Qǐng hē./ – Mời uống.
093 你尝尝。 /Nǐ chángchang./ – Bạn nếm thử đi.
094 要不要来点儿? /Yào bu yào lái diǎnr?/ – Có muốn thêm chút không?
095 我请客。 /Wǒ qǐngkè./ – Tôi đãi.
096 你喜欢吗? /Nǐ xǐhuan ma?/ – Bạn có thích không?
097 请多吃点。 /Qǐng duō chī diǎn./ – Xin hãy ăn nhiều một chút.
098 请多喝点。 /Qǐng duō hē diǎn./ – Xin hãy uống nhiều một chút.
099 够了吗? /Gòu le ma?/ – Đủ chưa?
100 还需要吗? /Hái xūyào ma?/ – Có cần nữa không?

IX. Các Mẫu Câu Lịch Sự & Khuyến Khích /礼貌与鼓励的话语 – Lǐmào yǔ gǔlì de huàyǔ/

101 请注意。 /Qǐng zhùyì./ – Xin hãy chú ý.
102 请小心。 /Qǐng xiǎoxīn./ – Xin hãy cẩn thận.
103 请原谅我。 /Qǐng yuánliàng wǒ./ – Xin hãy tha thứ cho tôi.
104 请不要担心。 /Qǐng búyào dānxīn./ – Xin đừng lo lắng.
105 请不要生气。 /Qǐng búyào shēngqì./ – Xin đừng tức giận.
106 请相信我。 /Qǐng xiāngxìn wǒ./ – Xin hãy tin tôi.
107 加油! /Jiāyóu!/ – Cố lên!
108 你可以的! /Nǐ kěyǐ de!/ – Bạn có thể làm được!
109 别放弃。 /Bié fàngqì./ – Đừng bỏ cuộc.
110 祝你成功。 /Zhù nǐ chénggōng./ – Chúc bạn thành công.

X. Yêu Cầu Giúp Đỡ Trong Học Tập/Công Việc /学习/工作中寻求帮助 – Xuéxí/gōngzuò zhōng xúnqiú bāngzhù/

111 请教我。 /Qǐng jiāo wǒ./ – Xin hãy dạy tôi.
112 请解释一下。 /Qǐng jiěshì yíxià./ – Xin hãy giải thích một chút.
113 请再说一遍。 /Qǐng zài shuō yí biàn./ – Xin hãy nói lại một lần nữa.
114 请帮我检查一下。 /Qǐng bāng wǒ jiǎnchá yíxià./ – Xin hãy giúp tôi kiểm tra một chút.
115 请给我一些建议。 /Qǐng gěi wǒ yì xiē jiànyì./ – Xin hãy cho tôi một vài lời khuyên.
116 我有个问题。 /Wǒ yǒu ge wèntí./ – Tôi có một vấn đề.
117 我需要你的帮助。 /Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù./ – Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
118 你能告诉我吗? /Nǐ néng gàosu wǒ ma?/ – Bạn có thể nói cho tôi biết không?
119 请给我指导。 /Qǐng gěi wǒ zhǐdǎo./ – Xin hãy hướng dẫn tôi.
120 请给我一个机会。 /Qǐng gěi wǒ yí ge jīhuì./ – Xin hãy cho tôi một cơ hội.

XI. Các Trạng Từ/Phó Từ Dùng Kèm /常用副词 – Chángyòng fùcí/

121 一起 /yìqǐ/ – cùng nhau
122 常常 /chángcháng/ – thường xuyên
123 /duō/ – nhiều /ví dụ: 多吃点/
124 /shǎo/ – ít /ví dụ: 少说点/
125 /zài/ – lại, thêm nữa
126 /gèng/ – hơn, thêm nữa
127 一定 /yídìng/ – nhất định
128 当然 /dāngrán/ – đương nhiên
129 /bié/ – đừng /phủ định của “请”/
130 不用 /búyòng/ – không cần

XII. Yêu Cầu Liên Quan Đến Giao Thông /交通相关请求 – Jiāotōng xiāngguān qǐngqiú/

131 请停车。 /Qǐng tíngchē./ – Xin hãy dừng xe.
132 请往前开。 /Qǐng wǎng qián kāi./ – Xin hãy lái về phía trước.
133 请往左转。 /Qǐng wǎng zuǒ zhuǎn./ – Xin hãy rẽ trái.
134 请往右转。 /Qǐng wǎng yòu zhuǎn./ – Xin hãy rẽ phải.
135 请靠边停车。 /Qǐng kào biān tíngchē./ – Xin hãy đỗ xe vào lề đường.
136 请问,去这里怎么走? /Qǐngwèn, qù zhèli zěnme zǒu?/ – Xin hỏi, đi đến đây bằng cách nào?
137 请送我去机场。 /Qǐng sòng wǒ qù jīchǎng./ – Xin hãy chở tôi đến sân bay.
138 请等一下。 /Qǐng děng yíxià./ – Xin đợi một chút.
139 请开快点。 /Qǐng kāi kuài diǎn./ – Xin hãy lái nhanh lên.
140 请开慢点。 /Qǐng kāi màn diǎn./ – Xin hãy lái chậm lại.

XIII. Yêu Cầu Trong Cửa Hàng/Dịch Vụ /商店/服务请求 – Shāngdiàn/fúwù qǐngqiú/

141 请问,有这个吗? /Qǐngwèn, yǒu zhège ma?/ – Xin hỏi, có cái này không?
142 请给我这个。 /Qǐng gěi wǒ zhège./ – Xin hãy cho tôi cái này.
143 请给我看看那个。 /Qǐng gěi wǒ kànkan nàge./ – Xin hãy cho tôi xem cái kia.
144 请问,多少钱? /Qǐngwèn, duōshao qián?/ – Xin hỏi, bao nhiêu tiền?
145 请刷卡。 /Qǐng shuākǎ./ – Xin hãy quẹt thẻ.
146 请用现金。 /Qǐng yòng xiànjīn./ – Xin hãy dùng tiền mặt.
147 请给我发票。 /Qǐng gěi wǒ fāpiào./ – Xin hãy cho tôi hóa đơn.
148 请打包。 /Qǐng dǎbāo./ – Xin hãy gói lại. /Mang đi/
149 请在这里吃。 /Qǐng zài zhèli chī./ – Xin hãy ăn ở đây.
150 请给我一个袋子。 /Qǐng gěi wǒ yí ge dàizi./ – Xin hãy cho tôi một cái túi.

XIV. Yêu Cầu Cho Phép /请求许可 – Qǐngqiú xǔkě/

151 我可以进来吗? /Wǒ kěyǐ jìnlái ma?/ – Tôi có thể vào không?
152 我可以坐这里吗? /Wǒ kěyǐ zuò zhèli ma?/ – Tôi có thể ngồi đây không?
153 我可以问你一个问题吗? /Wǒ kěyǐ wèn nǐ yí ge wèntí ma?/ – Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không?
154 我可以帮你吗? /Wǒ kěyǐ bāng nǐ ma?/ – Tôi có thể giúp bạn không?
155 我可以出去吗? /Wǒ kěyǐ chūqù ma?/ – Tôi có thể ra ngoài không?
156 我可以拍照吗? /Wǒ kěyǐ pāizhào ma?/ – Tôi có thể chụp ảnh không?
157 我可以开窗吗? /Wǒ kěyǐ kāi chuāng ma?/ – Tôi có thể mở cửa sổ không?
158 我可以带走吗? /Wǒ kěyǐ dàizǒu ma?/ – Tôi có thể mang đi không?
159 我可以试试吗? /Wǒ kěyǐ shìshi ma?/ – Tôi có thể thử không?
160 请问,我可以去洗手间吗? /Qǐngwèn, wǒ kěyǐ qù xǐshǒujiān ma?/ – Xin hỏi, tôi có thể đi vệ sinh không?

XV. Đề Xuất Một Lựa Chọn /提出选择 – Tíchū xuǎnzé/

161 吃面条还是米饭? /Chī miàntiáo háishi mǐfàn?/ – Ăn mì hay cơm?
162 喝茶还是咖啡? /Hē chá háishi kāfēi?/ – Uống trà hay cà phê?
163 今天去还是明天去? /Jīntiān qù háishi míngtiān qù?/ – Hôm nay đi hay ngày mai đi?
164 坐公交车还是打的? /Zuò gōngjiāochē háishi dǎ dī?/ – Đi xe buýt hay gọi taxi?
165 你喜欢红色还是蓝色? /Nǐ xǐhuan hóngsè háishi lánsè?/ – Bạn thích màu đỏ hay màu xanh?
166 我们看电影还是去唱歌? /Wǒmen kàn diànyǐng háishi qù chànggē?/ – Chúng ta xem phim hay đi hát?
167 在家里吃还是在外面吃? /Zài jiālǐ chī háishi zài wàimiàn chī?/ – Ăn ở nhà hay ăn ở ngoài?
168 大杯还是小杯? /Dà bēi háishi xiǎo bēi?/ – Cốc lớn hay cốc nhỏ?
169 热的还是冷的? /Rè de háishi lěng de?/ – Nóng hay lạnh?
170 你有什么想法? /Nǐ yǒu shénme xiǎngfǎ?/ – Bạn có ý tưởng gì không?

XVI. Tổng Hợp & Luyện Tập /总结与练习 – Zǒngjié yǔ liànxí/

171 请问,我可以问你一个问题吗? /Qǐngwèn, wǒ kěyǐ wèn nǐ yí ge wèntí ma?/ – Xin hỏi, tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không?
172 我们一起去图书馆学习吧。 /Wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn xuéxí ba./ – Chúng ta cùng đi thư viện học nhé.
173 请帮我拿一下这个包,谢谢。 /Qǐng bāng wǒ ná yíxià zhège bāo, xièxie./ – Xin hãy giúp tôi cầm cái túi này một chút, cảm ơn.
174 明天下午三点我们见面好吗? /Míngtiān xiàwǔ sān diǎn wǒmen jiànmiàn hǎo ma?/ – Chiều mai 3 giờ chúng ta gặp mặt được không?
175 对不起,我今天有点不舒服,下次吧。 /Duìbuqǐ, wǒ jīntiān yǒudiǎn bù shūfu, xià cì ba./ – Xin lỗi, hôm nay tôi hơi không khỏe, lần sau nhé.
176 请把门关一下,谢谢。 /Qǐng bǎ mén guān yíxià, xièxie./ – Xin hãy đóng cửa lại, cảm ơn.
177 你想喝茶还是喝咖啡? /Nǐ xiǎng hē chá háishi hē kāfēi?/ – Bạn muốn uống trà hay cà phê?
178 你能告诉我怎么去火车站吗? /Nǐ néng gàosu wǒ zěnme qù huǒchēzhàn ma?/ – Bạn có thể nói cho tôi biết đi đến ga tàu hỏa bằng cách nào không?
179 请多吃点菜,别客气。 /Qǐng duō chī diǎn cài, bié kèqi./ – Xin hãy ăn nhiều thức ăn một chút, đừng khách sáo.
180 我们一起去看电影怎么样? /Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng zěnmeyàng?/ – Chúng ta cùng đi xem phim thế nào?

Hy vọng 200 mẫu câu tiếng Trung này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi đưa ra yêu cầu và đề nghị trong các tình huống giao tiếp hàng ngày ở trình độ HSK1. Hãy luyện tập thường xuyên để các câu này trở thành phản xạ tự nhiên của bạn nhé!