Từ vựng tiếng Trung

  • Từ vựng: Bài 1 – Hành chính nhân sự | Chức vụ trong công ty

    [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] 1. Chủ tịch hội đồng quản trị dǒngshì zhǎng / tủng sư trảng /ˈʧɛəmən əv ðə bɔːrd/ 2. Chủ tịch (Tổng tài) zǒngcái / chủng trái /ˈprɛzɪdənt/ /ˌsiː iː ˈoʊ/ 3. Phó chủ tịch hội đồng…