Tiếng Trung cho người đi làm

Từ vựng: Bài 1 – Hành chính nhân sự | Chức vụ trong công ty

Tiếng Trung cho người đi làm

[lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

1. Chủ tịch hội đồng quản trị
董事长 (董事長)
dǒngshì zhǎng / tủng sư trảng
Chairman of the Board (BOD)
/ˈʧɛəmən əv ðə bɔːrd/
2. Chủ tịch (Tổng tài)
总裁 (總裁)
zǒngcái / chủng trái
President / CEO
/ˈprɛzɪdənt/ /ˌsiː iː ˈoʊ/
3. Phó chủ tịch hội đồng quản trị
副董事长 (副董事長)
fù dǒngshì zhǎng / phu tủng sư trảng
Vice Chairman of the Board
/vaɪs ˈʧɛəmən əv ðə bɔːrd/
4. Phó chủ tịch (Phó tổng tài)
副总裁 (副總裁)
fù zǒngcái / phu chủng trái
Vice President
/vaɪs ˈprɛzɪdənt/
5. Tổng giám đốc
总经理 (總經理)
zǒng jīnglǐ / chủng chinh lỉ
General Manager / Managing Director
/ˈʤɛnərəl ˈmænɪʤər/ / ˈmænɪʤɪŋ dɪˈrɛktər/
6. Phó tổng giám đốc
副总经理 (副總經理)
fù zǒng jīnglǐ / phu chủng chinh lỉ
Deputy General Manager / Assistant General Manager
/ˈdɛpjuti ˈʤɛnərəl ˈmænɪʤər/ / əˈsɪstənt ˈʤɛnərəl ˈmænɪʤər/
7. Giám đốc
经理 (經理)
jīnglǐ / chinh lỉ
Manager / Director
/ˈmænɪʤər/ / dɪˈrɛktər/
8. Phó giám đốc
副经理 (副經理)
fù jīnglǐ / phu chinh lỉ
Deputy Manager / Assistant Manager
/ˈdɛpjuti ˈmænɪʤər/ / əˈsɪstənt ˈmænɪʤər/
9. Giám đốc điều hành
执行经理 (執行經理)
zhíxíng jīnglǐ / chứ xính chinh lỉ
Executive Manager
/ɪgˈzɛkjʊtɪv ˈmænɪʤər/
10. Giám đốc kinh doanh
业务经理 (業務經理)
yèwù jīnglǐ / dề u chinh lỉ
Business Manager
/ˈbɪznɪs ˈmænɪʤər/
11. Giám đốc sản xuất
生产经理 (生產經理)
shēngchǎn jīnglǐ / sâng trản chinh lỉ
Production Manager
/prəˈdʌkʃən ˈmænɪʤər/
12. Giám đốc kỹ thuật
技术经理 (技術經理)
jìshù jīnglǐ / chi su chinh lỉ
Technical Manager
/ˈtɛknɪkəl ˈmænɪʤər/
13. Trưởng phòng
处长 (處長)
chù zhǎng / tru chảng
Department Head / Division Chief
/dɪˈpɑːrtmənt hɛd/ / dɪˈvɪʒən ʧiːf/
14. Phó phòng
副处长 (副處長)
fù chù zhǎng / phu tru chảng
Deputy Department Head / Vice Division Chief
/ˈdɛpjuti dɪˈpɑːrtmənt hɛd/ / vaɪs dɪˈvɪʒən ʧiːf/
15. Chủ nhiệm
主任 (主任)
zhǔrèn / chủ rân
Director / Head of Office
/dɪˈrɛktər/ / hɛd əv ˈɔfɪs/
16. Chủ quản
主管 (主管)
zhǔguǎn / chú quản
Supervisor / Manager (in charge)
/ˈsuːpərˌvaɪzər/ / ˈmænɪʤər/
17. Trợ lý
助理 (助理)
zhùlǐ / chu lỉ
Assistant
/əˈsɪstənt/
18. Thư ký
秘书 (祕書)
mìshū / mi su
Secretary
/ˈsɛkrəˌtɛri/
19. Tổ trưởng
组长 (組長)
zǔzhǎng / chú chảng
Team Leader / Group Leader
/tiːm ˈliːdər/ / gruːp ˈliːdər/
20. Quản lý
管理员 (管理員)
guǎnlǐ yuán / quán li đoén
Administrator / Supervisor
/ədˈmɪnɪˌstreɪtər/ / ˈsuːpərˌvaɪzər/
21. Kỹ sư
工程师 (工程師)
gōngchéngshī / cung trấng sư
Engineer
/ˌɛnʤɪˈnɪr/
22. Kỹ sư kế hoạch
策划工程师 (策劃工程師)
cèhuà gōngchéngshī / trua hoa cung trấng sư
Planning Engineer / Project Planner
/ˈplænɪŋ ˌɛnʤɪˈnɪr/ / ˈprɑːʤɛkt ˈplænər/
23. Kỹ sư dự án
专案工程师 (專案工程師)
zhuān àn gōngchéngshī / choan an cung trấng sư
Project Engineer
/ˈprɑːʤɛkt ˌɛnʤɪˈnɪr/

[/lgc_column][lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”]

24. Kỹ sư cao cấp
高级工程师 (高級工程師)
gāojí gōngchéngshī / cao chí cung trấng sư
Senior Engineer
/ˈsiːniər ˌɛnʤɪˈnɪr/
25. Kỹ sư tư vấn
顾问工程师 (顧問工程師)
gùwèn gōngchéngshī / cu guấn cung trấng sư
Consulting Engineer
/kənˈsʌltɪŋ ˌɛnʤɪˈnɪr/
26. Chuyên gia
专员 (專員)
zhuānyuán / choan đoén
Specialist
/ˈspɛʃəlɪst/
27. Kỹ thuật viên
技术员 (技術員)
jìshùyuán / chi su đoén
Technician
/tɛkˈnɪʃən/
28. Kỹ thuật viên cao cấp
高级技术员 (高級技術員)
gāojí jìshùyuán / cao chí chi su đoén
Senior Technician
/ˈsiːniər tɛkˈnɪʃən/
29. Trợ lý kỹ thuật viên
助理技术员 (助理技術員)
zhùlǐ jìshùyuán / chu lỉ chi su đoén
Assistant Technician
/əˈsɪstənt tɛkˈnɪʃən/
30. Xưởng trưởng
厂长 (廠長)
chǎng zhǎng / trảng chăng
Factory Director / Plant Manager
/ˈfæktəri dɪˈrɛktər/ / plænt ˈmænɪʤər/
31. Nhân viên
职员 (職員)
zhíyuán / chứ đoén
Staff / Employee
/stæf/ / ɪmˈplɔɪiː/
32. Thực tập sinh
实习生 (實習生)
shí xí shēng / sứ xí sâng
Intern / Trainee
/ˈɪntərn/ / treɪˈniː/
33. Quản đốc phân xưởng
车间主任 (車間主任)
chējiān zhǔrèn / trưa chiến chủ rân
Workshop Director / Foreman
/ˈwɜːrkʃɑːp dɪˈrɛktər/ / ˈfɔːrmən/
34. Thủ kho
仓库管理员 (倉庫管理員)
cāngkù bǎoguǎn yuán / trang khu bảo quản đoén
Warehouse Keeper / Storekeeper
/ˈwɛrhaʊs ˈkiːpər/ / ˈstɔːrˌkiːpər/
35. Thủ quỹ
出纳员 (出納員)
chūnà yuán / tru na đoén
Cashier / Teller
/kæˈʃɪr/ / ˈtɛlər/
36. Tổ ca
班组 (班組)
bānzǔ / pan chủ
Work Group / Shift Team
/wɜːrk gruːp/ / ʃɪft tiːm/
37. Nhân viên bán hàng
推销员 (推銷員)
tuīxiāo yuán / thuỷ xeo đoén
Salesperson / Promoter
/ˈseɪlzˌpɜːrsən/ / prəˈmoʊtər/
38. Nhân viên chấm công
出勤计吋员 (出勤計時員)
chūqín jìshíyuán / tru trín chi sư đoén
Attendance Clerk / Timekeeper
/əˈtɛndəns klɜːrk/ / ˈtaɪmˌkiːpər/
39. Nhân viên kiểm tra sản phẩm
检验工 (檢驗工)
jiǎnyàn gōng / chiến den cung
Inspector / Quality Checker
/ɪnˈspɛktər/ / ˈkwɑːləti ˈʧɛkər/
40. Nhân viên kiểm tra chất lượng
质检员 (質檢員)
zhì jiǎn yuán / chư chiến đoén
Quality Control Staff (QC)
/ˈkwɑːləti kənˈtroʊl stæf/ / ˌkjuː ˈsiː/
41. Nhân viên nhà bếp
伙事员 (伙事員)
huǒ shì yuán / truỷ sư đoén
Kitchen Staff / Cook
/ˈkɪʧɪn stæf/ / kʊk/
42. Nhân viên quan hệ công chúng
公关员 (公關員)
gōngguān yuán / cung quan đoén
Public Relations Staff (PR)
/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz stæf/ / ˌpiː ˈɑːr/
43. Nhân viên quản lý nhà ăn
食堂管理员 (食堂管理員)
shítáng guǎnlǐ yuán / sứ tháng quản lí đoén
Canteen Manager / Cafeteria Administrator
/kænˈtiːn ˈmænɪʤər/ / ˌkæfəˈtɪriə ədˈmɪnɪˌstreɪtər/
44. Nhân viên quản lý xí nghiệp
企业管理人员 (企業管理人員)
qǐyè guǎnlǐ rényuán / trỉ dẻ quán lí đoén
Enterprise Administrator / Business Management Staff
/ˈɛntərˌpraɪz ədˈmɪnɪˌstreɪtər/ / ˈbɪznɪs ˈmænɪʤmənt stæf/
45. Nhân viên thu mua
采购员 (採購員)
căi gòu yuán / trài câu đoén
Purchasing Agent / Buyer
/ˈpɜːrʧəsɪŋ ˈeɪʤənt/ / ˈbaɪər/
46. Nhân viên vẽ kỹ thuật
绘图员 (繪圖員)
huìtú yuán / huây thú đoén
Draftsman / Technical Drawer
/ˈdræftsmən/ / ˈtɛknɪkəl ˈdrɔːər/
[/lgc_column]

Tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm