Luyện phản xạ
Một số câu thường được nói trong bữa ăn 02
01. –开动了 /kāidòng le/ Bắt đầu ăn thôi!
Mọi người thức ăn đủ rồi, chúng ta bắt đầu ăn thôi!
–菜都齊了,大家开动了!
/cài dōu qí le, dàjiā kāidòng le!/
–The dishes are all here, let’s dig in everyone!.
/ðə ˈdɪʃɪz ɑːr ɔːl hɪər, lɛts dɪg ɪn ˈɛvriwʌn/
02. –请慢用 /qǐng màn yòng/ Mới dùng bữa! (Mời ăn từ từ)
Thức ăn của quý khách lên đủ rồi, mời dùng bữa!
–您的菜上齐了,请慢用!
/nín de cài shàng qí le, qǐng màn yòng!/
–All your dishes are served, please enjoy your meal!.
/ɔːl jɔːr ˈdɪʃɪz ɑːr sɜːvd, pliːz ɪnˈʤɔɪ jɔːr miːl/
03. –今天准备了很多菜 /jīntiān zhǔnbèi le hěnduō cài/ Hôm nay đã chuẩn bị rất nhiều món!
Hôm nay là sinh nhật bạn, tôi đã chuẩn bị rất nhiều món!
–今天是你的生日,我今天准备了很多菜!
/jīntiān shì nǐ de shēngrì, wǒ jīntiān zhǔnbèi le hěnduō cài!/
–Today is your birthday, I have prepared a lot of dishes today!.
/təˈdeɪ ɪz jɔːr ˈbɜːθdeɪ, aɪ hæv prɪˈpeəd ə lɒt ɒv ˈdɪʃɪz təˈdeɪ/
04. –大家先尝尝 /dàjiā xiān chángcháng/ Mọi người nếm thử trước đi!
Món cá này vừa chín tới, mọi người nếm thử trước đi!
–这个鱼刚做好,大家先尝尝!
/zhège yú gāng zuò hǎo, dàjiā xiān chángcháng!/
–This fish is just cooked, everyone try it first!.
/ðɪs fɪʃ ɪz ʤʌst kʊkt, ˈɛvriwʌn traɪ ɪt fɜːst/
05. –这个菜真好吃 /zhège cài zhēn hǎochī/ Món này thật ngon!
Tôi rất thích món đậu phụ này, món này thật ngon!
–我很喜欢这个豆腐,这个菜真好吃!
/wǒ hěn xǐhuan zhège dòufu, zhège cài zhēn hǎochī!/
–I really like this tofu, this dish is really delicious!.
/aɪ ˈrɪəli laɪk ðɪs ˈtoʊfuː, ðɪs dɪʃ ɪz ˈrɪəli dɪˈlɪʃəs/
06. –你多吃点 /nǐ duō chī diǎn/ Bạn ăn nhiều vào nhé!
Dạo này bạn gầy đi rồi, bạn ăn nhiều vào nhé!
–你最近瘦了,你多吃点!
/nǐ zuìjìn shòu le, nǐ duō chī diǎn!/
–You have lost weight recently, you should eat more!.
/juː hæv lɒst weɪt ˈriːsntli, juː ʃʊd iːt mɔːr/
07. –再来一碗饭吧 /zài lái yī wǎn fàn ba/ Ăn thêm một bát cơm nữa đi!
Thức ăn vẫn còn nhiều, ăn thêm một bát cơm nữa đi!
–菜还很多,再来一碗饭吧!
/cài hái hěnduō, zài lái yī wǎn fàn ba!/
–There is still plenty of food, have another bowl of rice!.
/ðeər ɪz stɪl ˈplɛnti ɒv fuːd, hæv əˈnʌðə boʊl ɒv raɪs/
08. –喝点汤吧 /hē diǎn tāng ba/ Uống chút canh đi!
Canh gà hôm nay rất bổ dưỡng, uống chút canh đi!
–今天的鸡汤很补,喝点汤吧!
/jīntiān de jītāng hěn bǔ, hē diǎn tāng ba!/
–Today’s chicken soup is very nourishing, have some soup!.
/təˈdeɪz ˈʧɪkɪn suːp ɪz ˈvɛri ˈnʌrɪʃɪŋ, hæv sʌm suːp/
09. –别客气,多吃一点 /bié kèqì, duō chī yīdiǎn/ Đừng khách sáo, ăn nhiều một chút!
Đến nhà tôi thì cứ như ở nhà mình, đừng khách sáo, ăn nhiều một chút!
–到我家就像在自己家一样,别客气,多吃一点!
/dào wǒ jiā jiù xiàng zài zìjǐ jiā yíyàng, bié kèqì, duō chī yīdiǎn!/
–Coming to my house is just like being at your own home, don’t be polite, eat a bit more!.
/ˈkʌmɪŋ tuː maɪ haʊs ɪz ʤʌst laɪk ˈbiːɪŋ æt jɔːr oʊn hoʊm, doʊnt biː pəˈlaɪt, iːt ə bɪt mɔːr/
10. –吃饱了 /chī bǎo le/ Ăn no rồi!
Tôi ăn no rồi, mọi người cứ ăn từ từ nhé.
–我吃饱了,大家请慢用。
/wǒ chī bǎo le, dàjiā qǐng màn yòng./
–I am full, please take your time everyone..
/aɪ æm fʊl, pliːz teɪk jɔːr taɪm ˈɛvriwʌn/
11. –今天的饭菜真棒 /jīntiān de fàncài zhēn bàng/ Đồ ăn hôm nay thật tuyệt!
Cảm ơn bạn đã nấu nướng, đồ ăn hôm nay thật tuyệt!
–谢谢你做饭,今天的饭菜真棒!
/xièxiè nǐ zuòfàn, jīntiān de fàncài zhēn bàng!/
–Thank you for cooking, the food today is really great!.
/θæŋk juː fɔː ˈkʊkɪŋ, ðə fuːd təˈdeɪ ɪz ˈrɪəli greɪt/
12. –谢谢款待 /xièxiè kuǎndài/ Cảm ơn vì đã chiêu đãi!
Hôm nay tôi ăn rất vui, cảm ơn vì đã chiêu đãi!
–今天我吃得很高兴,谢谢款待!
/jīntiān wǒ chī de hěn gāoxìng, xièxiè kuǎndài!/
–I ate very happily today, thank you for the hospitality!.
/aɪ ɛt ˈvɛri ˈhæpɪli təˈdeɪ, θæŋk juː fɔː ðə ˌhɒspɪˈtælɪti/
13. –辛苦了 /xīnkǔ le/ Vất vả rồi!
Mẹ chuẩn bị nhiều món như vậy, mẹ vất vả rồi!
–妈妈准备了这么多菜,您辛苦了!
/māma zhǔnbèi le zhème duō cài, nín xīnkǔ le!/
–Mom prepared so many dishes, you have worked hard!.
/mɒm prɪˈpeəd soʊ ˈmɛni ˈdɪʃɪz, juː hæv wɜːkt hɑːd/