Luyện phản xạ

LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG | 68 câu miêu tả Cảm Xúc – Cảm Giác |Tiếng trung cho người mới bắt đầu

01. – /lèi/ Mệt
Hôm nay tôi rất mệt, muốn về nhà nghỉ sớm.
我今天很累,想早点回家休息。
/wǒ jīntiān hěn lèi, xiǎng zǎodiǎn huíjiā xiūxi./
I am very tired today, I want to go home early to rest..
/aɪ æm ˈvɛri ˈtaɪərd təˈdeɪ, aɪ wɒnt tuː goʊ hoʊm ˈɜːrli tuː rɛst/
02. – /kùn/ Buồn ngủ
Tối qua ngủ không ngon, giờ tôi rất buồn ngủ.
昨晚没睡好,我现在很困。
/zuówǎn méi shuì hǎo, wǒ xiànzài hěn kùn./
I didn’t sleep well last night, I’m very sleepy now..
/aɪ dɪdnt sliːp wɛl lɑːst naɪt, aɪm ˈvɛri ˈsliːpi naʊ/
03. –饿 /è/ Đói
Tôi chưa ăn cơm, hơi đói.
我还没吃饭,有点饿。
/wǒ hái méi chīfàn, yǒudiǎn è./
I haven’t eaten yet, I’m a bit hungry..
/aɪ ˈhævnt ˈiːtn jɛt, aɪm ə bɪt ˈhʌŋgri/
04. – /kě/ Khát
Sau khi vận động tôi rất khát.
运动以后我特别渴。
/yùndòng yǐhòu wǒ tèbié kě./
I am very thirsty after exercising..
/aɪ æm ˈvɛri ˈθɜːrsti ˈæftər ˈɛksərsaɪzɪŋ/
05. –尴尬 /gāngà/ Ngượng ngùng, lúng túng
Khi nói sai thật sự rất lúng túng.
说错话的时候真的很尴尬。
/shuōcuò huà de shíhou zhēnde hěn gāngà./
It’s really embarrassing when you say the wrong thing..
/ɪts ˈrɪəli ɪmˈbærəsɪŋ wɛn juː seɪ ðə rɒŋ θɪŋ/
06. –害羞 /hàixiù/ Ngại, Xấu hổ
Cô ấy gặp người lạ thì có chút ngại.
她见到陌生人有点害羞。
/tā jiàndào mòshēngrén yǒudiǎn hàixiù./
She is a bit shy when meeting strangers..
/ʃiː ɪz ə bɪt ʃaɪ wɛn ˈmiːtɪŋ ˈstreɪnʤəz/
07. –后悔 /hòuhuǐ/ Hối hận
Tôi hối hận vì đã tin bạn.
我后悔相信了你。
/wǒ hòuhuǐ xiāngxìn le nǐ./
I regret believing you..
/aɪ rɪˈgrɛt bɪˈliːvɪŋ juː/
08. –羡慕 /xiànmù/ Ngưỡng mộ
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy biết 3 thứ tiếng.
我很羡慕他会说三种语言。
/wǒ hěn xiànmù tā huì shuō sānzhǒng yǔyán./
I really admire him for speaking three languages..
/aɪ ˈrɪəli ədˈmaɪər hɪm fɔː ˈspiːkɪŋ θriː ˈlæŋgwɪʤɪz/
09. –嫉妒 /jídù/ Ghen tỵ
Thấy cô ấy thành công, anh ấy hơi ghen tị.
看到她成功,他有点嫉妒。
/kàndào tā chénggōng, tā yǒudiǎn jídù./
Seeing her success, he is a bit jealous..
/ˈsiːɪŋ hɜː səkˈsɛs, hiː ɪz ə bɪt ˈʤɛləs/
10. –奇怪 /qíguài/ Kỳ lạ, quái dị
Câu hỏi này hơi kỳ lạ.
这个问题有点奇怪。
/zhège wèntí yǒudiǎn qíguài./
This question is a bit strange..
/ðɪs ˈkwɛsʧən ɪz ə bɪt streɪnʤ/
11. –迷茫 /mímáng/ Mơ hồ, mông lung
Gần đây tôi hơi mông lung, không biết làm gì.
最近我有点迷茫,不知道做什么。
/zuìjìn wǒ yǒudiǎn mímáng, bù zhīdào zuò shénme./
Lately I’ve been a bit lost, not knowing what to do..
/ˈleɪtli aɪv biːn ə bɪt lɒst, nɒt ˈnoʊɪŋ wɒt tuː duː/
12. –无聊 /wúliáo/ Chán ngắt, vô vị
Ở nhà một mình rất chán.
一个人在家很无聊。
/yígè rén zài jiā hěn wúliáo./
Being home alone is very boring..
/ˈbiːɪŋ hoʊm əˈloʊn ɪz ˈvɛri ˈbɔːrɪŋ/
13. –高兴 /gāoxìng/ Vui vẻ
Hôm nay phát lương rồi, tôi rất vui vẻ.
今天发工资了,我很高兴。
/jīntiān fā gōngzī le, wǒ hěn gāoxìng./
Today is payday, I am very happy..
/təˈdeɪ ɪz ˈpeɪdeɪ, aɪ æm ˈvɛri ˈhæpi/
14. –快乐 /kuàilè/ Hạnh phúc, vui sướng
Ở bên gia đình, tôi cảm thấy rất hạnh phúc.
和家人在一起,我觉得很快乐。
/hé jiārén zài yìqǐ, wǒ juéde hěn kuàilè./
Being with my family, I feel very happy..
/ˈbiːɪŋ wɪð maɪ ˈfæmɪli, aɪ fiːl ˈvɛri ˈhæpi/
15. –开心 /kāixīn/ Vui vẻ, phấn khởi
Hôm nay gặp bạn, tôi rất vui.
今天和朋友见面,我很开心。
/jīntiān hé péngyou jiànmiàn, wǒ hěn kāixīn./
Meeting friends today makes me very happy..
/ˈmiːtɪŋ frɛndz təˈdeɪ meɪks miː ˈvɛri ˈhæpi/
16. –幸福 /xìngfú/ Hạnh phúc
Có một gia đình hạnh phúc rất quan trọng.
有一个幸福的家庭很重要。
/yǒu yígè xìngfú de jiātíng hěn zhòngyào./
Having a happy family is very important..
/ˈhævɪŋ ə ˈhæpi ˈfæmɪli ɪz ˈvɛri ɪmˈpɔːrtnt/
17. –兴奋 /xīngfèn/ Phấn khích, háo hức
Ngày mai đi du lịch, tôi rất háo hức.
明天去旅行,我很兴奋。
/míngtiān qù lǚxíng, wǒ hěn xīngfèn./
Going on a trip tomorrow, I am very excited..
/ˈgoʊɪŋ ɒn ə trɪp təˈmɒroʊ, aɪ æm ˈvɛri ɪkˈsaɪtɪd/
18. –满意 /mǎnyì/ Hài lòng
Kết quả lần này tôi rất hài lòng.
这次的结果我很满意。
/zhècì de jiéguǒ wǒ hěn mǎnyì./
I am very satisfied with the result this time..
/aɪ æm ˈvɛri ˈsætɪsfaɪd wɪð ðə rɪˈzʌlt ðɪs taɪm/
19. –舒服 /shūfu/ Thoải mái, dễ chịu
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
这个椅子坐着很舒服。
/zhège yǐzi zuòzhe hěn shūfu./
This chair is very comfortable to sit on..
/ðɪs ʧeər ɪz ˈvɛri ˈkʌmfətəbl tuː sɪt ɒn/
20. –放心 /fàngxīn/ Yên tâm
Việc đã giải quyết rồi, bạn có thể yên tâm.
事情已经解决了,你可以放心。
/shìqing yǐjīng jiějué le, nǐ kěyǐ fàngxīn./
The matter has been resolved, you can rest assured..
/ðə ˈmætər hæz biːn rɪˈzɒlvd, juː kæn rɛst əˈʃʊəd/
21. –感动 /gǎndòng/ Cảm động, xúc động
Nghe câu chuyện này tôi rất xúc động.
听到这个故事,我很感动。
/tīngdào zhège gùshì, wǒ hěn gǎndòng./
Hearing this story, I am deeply moved..
/ˈhɪərɪŋ ðɪs ˈstɔːri, aɪ æm ˈdiːpli muːvd/
22. –自豪 /zìháo/ Tự hào
Con thi tốt, bố mẹ rất tự hào.
孩子考得很好,父母很自豪。
/háizi kǎode hěnhǎo, fùmǔ hěn zìháo./
The child did well on the exam, the parents are very proud..
/ðə ʧaɪld dɪd wɛl ɒn ði ɪgˈzæm, ðə ˈpeərənts ɑːr ˈvɛri praʊd/
23. –轻松 /qīngsōng/ Thư giãn, thoải mái
Cuối tuần không phải đi làm, tôi rất thoải mái.
周末不用上班,我很轻松。
/zhōumò búyòng shàngbān, wǒ hěn qīngsōng./
I don’t have to work on weekends, so I am very relaxed..
/aɪ doʊnt hæv tuː wɜːrk ɒn ˈwiːkˈɛndz, soʊ aɪ æm ˈvɛri rɪˈlækst/
24. –愉快 /yúkuài/ Vui vẻ, sảng khoái
Chuyến du lịch này khiến tôi rất vui vẻ.
这次旅行让我很愉快。
/zhècì lǚxíng ràng wǒ hěn yúkuài./
This trip made me very happy..
/ðɪs trɪp meɪd miː ˈvɛri ˈhæpi/
25. – /tián/ Ngọt ngào
Nghe cô ấy nói vậy khiến tôi cảm thấy rất ngọt ngào.
听到她这么说,我觉得很甜。
/tīngdào tā zhème shuō, wǒ juéde hěn tián./
Hearing her say that makes me feel very sweet..
/ˈhɪərɪŋ hɜː seɪ ðæt meɪks miː fiːl ˈvɛri swiːt/
26. –生气 /shēngqì/ Tức giận
Anh ấy nghe tin này rất tức giận.
他听到这个消息很生气。
/tā tīngdào zhège xiāoxi hěn shēngqì./
He was very angry when he heard this news..
/hi wɒz ˈvɛri ˈæŋgri wɛn hi hɜːd ðɪs njuːz/
27. –愤怒 /fènnù/ Phẫn nộ
Anh ấy rất phẫn nộ với hành vi này.
他对这种行为很愤怒。
/tā duì zhèzhǒng xíngwéi hěn fènnù./
He is very outraged by this behavior..
/hi ɪz ˈvɛri ˈaʊtˌreɪʤd baɪ ðɪs bɪˈheɪvjə/
28. –烦恼 /fánnǎo/ Phiền não
Gần đây công việc nhiều, tôi hơi phiền não.
最近工作太多,我有点烦恼。
/zuìjìn gōngzuò tàiduō, wǒ yǒudiǎn fánnǎo./
Lately there’s been too much work, I’m a bit troubled..
/ˈleɪtli ðeəz biːn tuː mʌʧ wɜːk, aɪm ə bɪt ˈtrʌbld/
29. –讨厌 /tǎoyàn/ Ghét, đáng ghét
Tôi ghét ngày mưa.
我讨厌下雨天。
/wǒ tǎoyàn xiàyǔtiān./
I hate rainy days..
/aɪ heɪt ˈreɪni deɪz/
30. –不满 /bùmǎn/ Bất mãn
Anh ấy bất mãn với kết quả này.
他对这个结果很不满。
/tā duì zhège jiéguǒ hěn bùmǎn./
He is very dissatisfied with this result..
/hi ɪz ˈvɛri ˌdɪsˈsætɪsfaɪd wɪð ðɪs rɪˈzʌlt/
31. –不耐烦 /bùnàifán/ Mất kiên nhẫn
Đợi lâu quá, tôi hơi mất kiên nhẫn.
等太久了,我有点不耐烦。
/děng tàijiǔ le, wǒ yǒudiǎn bùnàifán./
Waiting for too long, I’m getting a bit impatient..
/ˈweɪtɪŋ fɔː tuː lɒŋ, aɪm ˈgɛtɪŋ ə bɪt ɪmˈpeɪʃənt/
32. –发火 /fāhuǒ/ Nổi giận, phát hỏa
Anh ấy cứ tức là phát hỏa.
他一生气就发火。
/tā yī shēngqì jiù fāhuǒ./
As soon as he gets angry, he loses his temper..
/æz suːn æz hi gɛts ˈæŋgri, hi luːzɪz hɪz ˈtɛmpə/
33. –难过 /nánguò/ Buồn
Nghe tin này tôi rất buồn.
听到这个消息,我很难过。
/tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn nánguò./
Heard this news, I am very sad..
/hɜːrd ðɪs njuːz, aɪ æm ˈvɛri sæd/
34. –伤心 /shāngxīn/ Đau lòng
Xem xong phim cô ấy rất đau lòng.
她看完电影以后很伤心。
/tā kànwán diànyǐng yǐhòu hěn shāngxīn./
After watching the movie, she was very heartbroken..
/ˈæftər ˈwɒʧɪŋ ðə ˈmuːvi, ʃiː wɒz ˈvɛri ˈhɑːrtˌbroʊkən/
35. –痛苦 /tòngkǔ/ Đau khổ
Khi bị bệnh anh ấy rất đau khổ.
他生病的时候很痛苦。
/tā shēngbìng de shíhou hěn tòngkǔ./
When he was sick, he was in much pain..
/wɛn hiː wɒz sɪk, hiː wɒz ɪn mʌʧ peɪn/
36. –失望 /shīwàng/ Thất vọng
Kỳ thi này không tốt, tôi rất thất vọng.
这次考试没考好,我很失望。
/zhècì kǎoshì méi kǎohǎo, wǒ hěn shīwàng./
This exam didn’t go well, I am very disappointed..
/ðɪs ɪgˈzæm dɪdnt goʊ wɛl, aɪ æm ˈvɛri ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/
37. –委屈 /wěiqu/ Uất ức, tủi thân
Bị người khác hiểu lầm tôi cảm thấy rất tủi thân.
被别人误会的时候,我觉得很委屈。
/bèi biérén wùhuì de shíhou, wǒ juéde hěn wěiqu./
When misunderstood by others, I feel very wronged..
/wɛn ˌmɪsʌndəˈstʊd baɪ ˈʌðəz, aɪ fiːl ˈvɛri rɒŋd/
38. –绝望 /juéwàng/ Tuyệt vọng
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai.
他对未来感到绝望。
/tā duì wèilái gǎndào juéwàng./
He feels hopeless about the future..
/hiː fiːlz ˈhoʊpləs əˈbaʊt ðə ˈfjuːʧə/
39. –郁闷 /yùmèn/ U uất, chán nản
Ở nhà một mình khiến tôi hơi chán nản.
一个人在家让我有点郁闷。
/yígè rén zài jiā ràng wǒ yǒudiǎn yùmèn./
Being home alone makes me a bit depressed..
/ˈbiːɪŋ hoʊm əˈloʊn meɪks miː ə bɪt dɪˈprɛst/
40. –难受 /nánshòu/ Khó chịu
Tôi cảm thấy trong người khó chịu.
我身体有点难受。
/wǒ shēntǐ yǒudiǎn nánshòu./
I feel uncomfortable in my body..
/aɪ fiːl ʌnˈkʌmfətəbl ɪn maɪ ˈbɒdi/
41. –悲伤 /bēishāng/ Bi thương, đau buồn
Nghe câu chuyện này cô ấy rất bi thương.
听到这个故事,她很悲伤。
/tīngdào zhège gùshi, tā hěn bēishāng./
Hearing this story, she is very sad..
/ˈhɪərɪŋ ðɪs ˈstɔːri, ʃiː ɪz ˈvɛri sæd/
42. –孤单 /gūdān/ Cô đơn
Làm việc xa nhà một mình rất cô đơn.
一个人在外地工作很孤单。
/yígè rén zài wàidì gōngzuò hěn gūdān./
Working far from home alone is very lonely..
/ˈwɜːrkɪŋ fɑːr frɒm hoʊm əˈloʊn ɪz ˈvɛri ˈloʊnli/
43. –寂寞 /jìmò/ Vắng vẻ, cô quạnh
Buổi tối ở nhà một mình hơi cô quạnh.
晚上一个人在家有点寂寞。
/wǎnshang yígè rén zài jiā yǒudiǎn jìmò./
At night, being home alone is a bit lonely..
/æt naɪt, ˈbiːɪŋ hoʊm əˈloʊn ɪz ə bɪt ˈloʊnli/
44. –害怕 /hàipà/ Sợ hãi
Tôi đi đêm một mình hơi sợ.
我一个人走夜路有点害怕。
/wǒ yígè rén zǒu yèlù yǒudiǎn hàipà./
I walk at night alone, a bit scared..
/aɪ wɔːk æt naɪt əˈloʊn, ə bɪt skɛəd/
45. –担心 /dānxīn/ Lo lắng
Mẹ rất lo cho sức khỏe của tôi.
妈妈很担心我的身体。
/māma hěn dānxīn wǒ de shēntǐ./
Mom is very worried about my health..
/mɒm ɪz ˈvɛri ˈwʌrid əˈbaʊt maɪ hɛlθ/
46. –紧张 /jǐnzhāng/ Căng thẳng, hồi hộp
Ngày mai thi, tôi hơi căng thẳng.
明天考试,我有点紧张。
/míngtiān kǎoshì, wǒ yǒudiǎn jǐnzhāng./
Tomorrow is the exam, I’m a bit nervous..
/təˈmɒroʊ ɪz ði ɪgˈzæm, aɪm ə bɪt ˈnɜːrvəs/
47. –焦虑 /jiāolǜ/ Lo âu
Gần đây áp lực lớn, tôi có chút lo âu.
最近压力大,我有点焦虑。
/zuìjìn yālì dà, wǒ yǒudiǎn jiāolǜ./
Lately there is a lot of pressure, I feel a bit anxious..
/ˈleɪtli ðeər ɪz ə lɒt ɒv ˈprɛʃə, aɪ fiːl ə bɪt ˈæŋkʃəs/
48. –不安 /bù’ān/ Bất an
Đi ra ngoài một mình khiến tôi hơi bất an.
一个人出门让我有点不安。
/yígè rén chūmén ràng wǒ yǒudiǎn bù’ān./
Going out alone makes me a bit uneasy..
/ˈgoʊɪŋ aʊt əˈloʊn meɪks miː ə bɪt ʌnˈiːzi/
49. –恐惧 /kǒngjù/ Hoảng sợ
Anh ấy sợ bóng tối.
他对黑暗有恐惧。
/tā duì hēi’àn yǒu kǒngjù./
He has a fear of the dark..
/hiː hæz ə fɪər ɒv ðə dɑːrk/
50. –吃惊 /chījīng/ Ngạc nhiên
Nghe tin này tôi rất ngạc nhiên.
听到这个消息,我很吃惊。
/tīngdào zhège xiāoxi, wǒ hěn chījīng./
Hearing this news, I am very surprised..
/ˈhɪərɪŋ ðɪs njuːz, aɪ æm ˈvɛri səˈpraɪzd/
51. – /kū/ Khóc
Anh ấy buồn đến mức khóc rồi.
他难过得哭了。
/tā nánguò de kū le./
He was so sad that he cried..
/hiː wɒz soʊ sæd ðæt hiː kraɪd/
52. – /xiào/ Cười
Nghe truyện cười này, mọi người đều cười.
听到这个笑话,大家都笑了。
/tīngdào zhège xiàohua, dàjiā dōu xiào le./
Hearing this joke, everyone laughed..
/ˈhɪərɪŋ ðɪs ʤoʊk, ˈɛvriwʌn læft/
53. –流汗 /liúhàn/ Đổ mồ hôi
Sau khi vận động, tôi đổ rất nhiều mồ hôi.
运动以后,我流了很多汗。
/yùndòng yǐhòu, wǒ liú le hěnduō hàn./
After exercising, I sweat a lot..
/ˈæftər ˈɛksərsaɪzɪŋ, aɪ swɛt ə lɒt/
54. –打喷嚏 /dǎ pēntì/ Hắt hơi
Tôi bị cảm rồi, cứ hắt hơi suốt.
我感冒了,一直打喷嚏。
/wǒ gǎnmào le, yīzhí dǎ pēntì./
I have a cold and keep sneezing..
/aɪ hæv ə koʊld ænd kiːp ˈsniːzɪŋ/
55. –咳嗽 /késou/ Ho
Anh ấy cảm vẫn chưa khỏi, vẫn còn ho.
他感冒还没好,还在咳嗽。
/tā gǎnmào hái méi hǎo, hái zài késou./
His cold hasn’t gotten better yet, he is still coughing..
/hɪz koʊld ˈhæznt ˈgɒtn ˈbɛtər jɛt, hiː ɪz stɪl ˈkɒfɪŋ/
56. –打哈欠 /dǎ hāqian/ Ngáp
Tôi buồn ngủ quá, ngáp không ngừng.
我太困了,不停地打哈欠。
/wǒ tài kùn le, bùtíng de dǎ hāqian./
I am so sleepy, yawning non-stop..
/aɪ æm soʊ ˈsliːpi, ˈjɔːnɪŋ nɒn-stɒp/
57. –头疼 /tóuténg/ Đau đầu
Công việc nhiều quá, tôi hơi đau đầu.
我工作太多了,有点儿头疼。
/wǒ gōngzuò tàiduō le, yǒudiǎnr tóuténg./
There is too much work, I have a bit of a headache..
/ðeər ɪz tuː mʌʧ wɜːk, aɪ hæv ə bɪt ɒv ə ˈhɛdeɪk/
58. –肚子疼 /dùziténg/ Đau bụng
Tôi ăn đồ lạnh, giờ đang đau bụng.
我吃了冷的东西,现在肚子疼。
/wǒ chīle lěng de dōngxi, xiànzài dùzi téng./
I ate cold food, now I have a stomachache..
/aɪ ɛt koʊld fuːd, naʊ aɪ hæv ə ˈstʌməkeɪk/
59. –胃疼 /wèiténg/ Đau dạ dày
Anh ấy thường không ăn sáng nên đau dạ dày.
他经常不吃早饭,所以胃疼。
/tā jīngcháng bù chī zǎofàn, suǒyǐ wèiténg./
He often skips breakfast, so he has a stomachache..
/hiː ˈɒf(ə)n skɪps ˈbrɛkfəst, soʊ hiː hæz ə ˈstʌməkeɪk/
60. –嗓子疼 /sǎngziténg/ Đau họng
Sau khi cảm, họng tôi đau kinh khủng.
感冒以后,我嗓子疼得厉害。
/gǎnmào yǐhòu, wǒ sǎngzi téng de lìhai./
After catching a cold, my throat hurts terribly..
/ˈæftər ˈkæʧɪŋ ə koʊld, maɪ θroʊt hɜːts ˈtɛrəbli/
61. –牙疼 /yáténg/ Đau răng
Đau răng không phải bệnh, mà đau lên thì rất khổ.
牙疼不是病,疼起来要人命。
/yáténg búshì bìng, téng qǐlái yào rénmìng./
Toothache is not a disease, but it hurts like hell when it starts..
/ˈtuːθeɪk ɪz nɒt ə dɪˈziːz, bʌt ɪt hɜːts laɪk hɛl wɛn ɪt stɑːts/
62. – /yǎng/ Ngứa
Bị muỗi đốt xong, rất ngứa.
被蚊子咬了以后,特别痒。
/bèi wénzi yǎo le yǐhòu, tèbié yǎng./
After being bitten by a mosquito, it is very itchy..
/ˈæftər biːɪŋ ˈbɪtn baɪ ə məsˈkiːtoʊ, ɪt ɪz ˈvɛri ˈɪʧi/
63. – /má/
Ngồi lâu quá, chân tôi rất tê.
坐得太久了,我的脚很麻。
/zuò de tàijiǔ le, wǒ de jiǎo hěn má./
Sitting for too long, my legs are very numb..
/ˈsɪtɪŋ fɔː tuː lɒŋ, maɪ lɛgz ɑːr ˈvɛri nʌm/
64. – /suān/ Mỏi
Leo núi xong, chân tôi rất mỏi.
爬完山以后,我的腿很酸。
/páwán shān yǐhòu, wǒ de tuǐ hěn suān./
After climbing the mountain, my legs are very sore..
/ˈæftər ˈklaɪmɪŋ ðə ˈmaʊntɪn, maɪ lɛgz ɑːr ˈvɛri sɔː/
65. –头晕 /tóuyùn/ Chóng mặt
Lúc nãy tôi bỗng thấy hơi chóng mặt.
刚才我突然觉得有点儿头晕。
/gāngcái wǒ tūrán juéde yǒudiǎnr tóuyùn./
Just now I suddenly felt a bit dizzy..
/ʤʌst naʊ aɪ ˈsʌdnli fɛlt ə bɪt ˈdɪzi/
66. –浓咖啡 /nóngkāfēi/ Cà phê đậm
Uống cà phê đậm.
喝了浓咖啡。
/hē le nóngkāfēi./
Having drunk strong coffee..
/ˈhævɪŋ drʌŋk strɒŋ ˈkɒfi/
67. –失眠 /shīmián/ Mất ngủ
Đêm qua tôi mất ngủ.
我昨晚失眠了。
/wǒ zuówǎn shīmián le./
I had insomnia last night..
/aɪ hæd ɪnˈsɒmnɪə lɑːst naɪt/
68. –过敏 /guòmǐn/ Dị ứng
Tôi bị dị ứng với đậu phộng.
我对花生过敏。
/wǒ duì huāshēng guòmǐn./
I am allergic to peanuts..
/aɪ æm əˈlɜːrʤɪk tuː ˈpiːnʌts/
69. –不舒服 /bùshūfu/ Không khỏe
Người anh ấy không khỏe.
他身体很不舒服。
/tā shēntǐ hěn bù shūfu./
He is not feeling well..
/hiː ɪz nɒt ˈfiːlɪŋ wɛl/
70. –发烧 /fāshāo/ Bị sốt
Hình như bị sốt rồi.
好像发烧了。
/hǎoxiàng fāshāo le./
He seems to have a fever..
/hiː siːmz tuː hæv ə ˈfiːvə/