308. Cấu trúc: “Cần xem xét lại…” 需要重新审视…

需要重新审视…. Xūyào chóngxīn shěnshì

Cần xem xét lại chiến lược marketing của chúng ta.
需要重新审视我们的营销策略。.
Xūyào chóngxīn shěnshì wǒmen de yíngxiāo cèlüè.
We need to review our marketing strategy..
Wi niːd tuː rɪˈvjuː ˈaʊər ˈmɑːrkɪtɪŋ ˈstrætədʒi.

Cần xem xét lại quy trình làm việc hiện tại.
需要重新审视当前的工作流程。.
Xūyào chóngxīn shěnshì dāngqián de gōngzuò liúchéng.
We need to review the current workflow..
Wi niːd tuː rɪˈvjuː ðə ˈkɜːrənt ˈwɜːrkfloʊ.

Cần xem xét lại phản hồi từ khách hàng.
需要重新审视客户的反馈。.
Xūyào chóngxīn shěnshì kèhù de fǎnkuì.
We need to review the feedback from customers..
Wi niːd tuː rɪˈvjuː ðə ˈfiːdbæk frəm ˈkʌstəmərz.

Cần xem xét lại mục tiêu phát triển của công ty.
需要重新审视公司的发展目标。.
Xūyào chóngxīn shěnshì gōngsī de fāzhǎn mùbiāo.
We need to review the company’s development goals..
Wi niːd tuː rɪˈvjuː ðə ˈkʌmpəniz dɪˈvɛləpmənt ɡoʊlz.

Cần xem xét lại ngân sách cho dự án mới.
需要重新审视新项目的预算。.
Xūyào chóngxīn shěnshì xīn xiàngmù de yùsuàn.
We need to review the budget for the new project..
Wi niːd tuː rɪˈvjuː ðə ˈbʌdʒɪt fɔːr ðə nuː ˈprɒdʒekt.