守株待兔 – Ôm cây đợi thỏ (Tra câu)
– 守株待兔.
Shǒuzhūdàitù
Ôm cây đợi thỏ
– 从前有一个农夫.
cóngqián yǒu yīgè nóngfū
Ngày xưa có một người nông dân.
– 一天他在田里干活.
yītiān tā zài tián lǐ gàn huó
Một hôm anh ta làm việc trên đồng.
– 突然一只兔子撞到树上死了.
túrán yī zhǐ tùzǐ zhuàng dào shù shàng sǐle
Đột nhiên một con thỏ đâm vào gốc cây và chết.
– 农夫捡起兔子.
nóngfū jiǎn qǐ tùzǐ
Người nông dân nhặt con thỏ lên.
– 高兴的说哈.
gāoxìng de shuō hā
Vui mừng nói, “Ha!”
– 免费的晚饭.
miǎnfèi de wǎnfàn
Bữa tối miễn phí!
– 那天晚上.
nèitiān wǎnshàng
Tối hôm đó,
– 他美美的吃了一顿.
tā měiměi de chīle yī dùn
Anh ta ăn một bữa ngon lành.
– 第二天农夫想.
dì èr tiān nóngfū xiǎng
Ngày hôm sau, người nông dân nghĩ:
– 要是每天都有兔子就好了.
yàoshi měitiān dū yǒu tùzǐ jiù hǎole
Giá mà ngày nào cũng có thỏ thì tốt quá!
– 于是他不干活了.
yúshì tā bù gān huóle
Thế là anh ta không làm việc nữa.
– 直接坐在树下等兔子.
zhíjiē zuò zài shù xià děng tùzǐ
Trực tiếp ngồi dưới gốc cây đợi thỏ.
– 邻居看到后问他.
línjū kàn dào hòu wèn tā
Hàng xóm thấy vậy hỏi anh ta:
– 你为什么不种地.
nǐ wèishéme bù zhòng dì
Sao anh không trồng trọt?
– 农夫得意地说我在等兔子呢.
nóngfū déyì dì shuō wǒ zài děng tùzǐ ne
Người nông dân đắc ý nói: “Tôi đang đợi thỏ đấy!”
– 一天过去了.
yītiān guòqùle
Một ngày trôi qua.
– 两天过去了.
liǎng tiān guòqùle
Hai ngày trôi qua.
– 他的庄稼没人照看.
tā de zhuāngjià méi rén zhàokàn
Hoa màu của anh ta không ai chăm sóc.
– 慢慢枯死了.
màn man kūsǐle
Dần dần héo úa và chết.
– 最后兔子再也没来.
zuìhòu tùzǐ zài yě méi lái
Cuối cùng, thỏ không bao giờ đến nữa.
– 这个故事告诉我们不努力.
zhège gùshì gàosù wǒmen bù nǔlì
Câu chuyện này nói cho chúng ta biết: Không nỗ lực,
– 就没有收获.
jiù méiyǒu shōuhuò
Thì sẽ không có thành quả.