Song ngữ

Câu chuyện Gia đình tôi 001 – Song ngữ Việt-Anh-Trung

[button color=”purple ” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/song-ngu/cau-chuyen-gia-dinh-toi-001-song-ngu-viet-anh-trung/” icon=”” target=”false” nofollow=”true” sponsored=”false”]Việt-Anh-Trung[/button]
[button color=”blue” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/song-ngu/cau-chuyen-gia-dinh-toi-001-song-ngu-viet-anh/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]Việt-Anh[/button]
[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/song-ngu/cau-chuyen-gia-dinh-toi-001-song-ngu-viet-trung/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]Việt-Trung[/button]

Gia đình tôi sống ở một ngôi nhà nhỏ, Chúng tôi sống ở vùng quê, Gia đình tôi có bốn người, Bố tôi là một người hiền lành, Mẹ tôi là giáo viên, Tôi là học sinh lớp năm, Tôi có một em gái nhỏ, Em gái tôi thích vẽ và đọc truyện, Buổi tối, chúng tôi ăn cơm cùng nhau, Chúng tôi kể chuyện và cười đùa, Cuối tuần, cả nhà cùng đi chơi, Gia đình tôi rất hạnh phúc, Tôi yêu gia đình của mình.
My family lives in a small house, We live in the countryside, There are four people in my family, My father is a kind man, My mother is a teacher, I am a fifth-grade student, I have a little sister, My sister likes drawing and reading stories, In the evening, we have dinner together, We tell stories and laugh, On weekends, we go out together, My family is very happy, I love my family.
我家住在一间小房子里, 我们住在乡下, 我家有四口人, 我爸爸是一个善良的人, 我妈妈是老师, 我是五年级的学生. 我有一个妹妹, 我妹妹喜欢画画和看故事书, 晚上我们一起吃饭, 我们讲故事,笑着玩. 周末我们全家一起出去玩, 我家非常幸福, 我爱我的家。

PHÂN ĐOẠN

Gia đình tôi sống ở một ngôi nhà nhỏ.

My family lives in a small house.

/maɪ ˈfæməli lɪvz ɪn ə smɔːl haʊs/
我家住在一间小房子里。

Wǒ jiā zhù zài yī jiān xiǎo fángzi lǐ.
NGÃ GIA TRỤ TẠI NHẤT GIAN TIỂU PHÒNG TỬ LÝ

Chúng tôi sống ở vùng quê.

We live in the countryside.

/wiː lɪv ɪn ðə ˈkʌntrisaɪd/
我们住在乡下。

Wǒmen zhù zài xiāngxià.
NGÃ MÔN TRỤ TẠI HƯƠNG HẠ

Gia đình tôi có bốn người.

There are four people in my family.

/ðeər ɑː fɔː ˈpiːpəl ɪn maɪ ˈfæməli/
我家有四口人。

Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
NGÃ GIA HỮU TỨ KHẨU NHÂN

Bố tôi là một người hiền lành.

My father is a kind man.

/maɪ ˈfɑːðər ɪz ə kaɪnd mæn/
我爸爸是一个善良的人。

Wǒ bàba shì yī gè shànliáng de rén.
NGÃ BA BA THỊ NHẤT CÁ THIỆN LƯƠNG ĐÍCH NHÂN

Mẹ tôi là giáo viên.

My mother is a teacher.

/maɪ ˈmʌðər ɪz ə ˈtiːtʃər/
我妈妈是老师。

Wǒ māma shì lǎoshī.
NGÃ MA MA THỊ LÃO SƯ

Tôi là học sinh lớp năm.

I am a fifth-grade student.

/aɪ æm ə fɪfθ ɡreɪd ˈstjuːdənt/
我是五年级的学生。

Wǒ shì wǔ niánjí de xuéshēng.
NGÃ THỊ NGŨ NIÊN CẤP ĐÍCH HỌC SINH

Tôi có một em gái nhỏ.

I have a little sister.

/aɪ hæv ə ˈlɪtl ˈsɪstər/
我有一个妹妹。

Wǒ yǒu yī gè mèimei.
NGÃ HỮU NHẤT CÁ MUỘI MUỘI

Em gái tôi thích vẽ và đọc truyện.

My sister likes drawing and reading stories.

/maɪ ˈsɪstər laɪks ˈdrɔːɪŋ ənd ˈriːdɪŋ ˈstɔːriz/
我妹妹喜欢画画和看故事书。

Wǒ mèimei xǐhuān huà huà hé kàn gùshì shū.
NGÃ MUỘI MUỘI HỈ HOAN HỌA HỌA HÒA KHÁN CỐ SỰ THƯ

Buổi tối, chúng tôi ăn cơm cùng nhau.

In the evening, we have dinner together.

/ɪn ði ˈiːvnɪŋ wiː hæv ˈdɪnə təˈɡɛðə/
晚上我们一起吃饭。

Wǎnshàng wǒmen yīqǐ chīfàn.
VÃN THƯỢNG NGÃ MÔN NHẤT KHỞI CẬT PHẠN

Chúng tôi kể chuyện và cười đùa.

We tell stories and laugh.

/wiː tɛl ˈstɔːriz ənd lɑːf/
我们讲故事,笑着玩。

Wǒmen jiǎng gùshì, xiào zhe wán.
NGÃ MÔN GIẢNG CỐ SỰ, TIẾU TRỨ NGOẠN

Cuối tuần, cả nhà cùng đi chơi.

On weekends, we go out together.

/ɒn ˈwiːkɛndz wiː ɡəʊ aʊt təˈɡɛðə/
周末我们全家一起出去玩。

Zhōumò wǒmen quánjiā yīqǐ chūqù wán.
CHU MẠT NGÃ MÔN TOÀN GIA NHẤT KHỞI XUẤT KHU NGOẠN

Gia đình tôi rất hạnh phúc.

My family is very happy.

/maɪ ˈfæməli ɪz ˈveri ˈhæpi/
我家非常幸福。

Wǒ jiā fēicháng xìngfú.
NGÃ GIA PHI THƯỜNG HẠNH PHÚC

Tôi yêu gia đình của mình.

I love my family.

/aɪ lʌv maɪ ˈfæməli/
我爱我的家。

Wǒ ài wǒ de jiā.
NGÃ ÁI NGÃ ĐÍCH GIA