Như nguyện ước – Ngải Thần | 如愿 – 艾辰
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你是 遥遥的路 [/responsivevoice].
/ nǐ shì yáoyáo de lù /
Người là con đường xa xăm
Bạn là con đường xa xôi
Em là con đường xa
You are the distant road
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 山野大雾里的灯 [/responsivevoice].
/ shānyě dà wù lǐ de dēng /
Là ngọn đèn trong sương mù giữa núi rừng hoang vu
Bạn là ngọn đèn trong màn sương núi.
Ngọn đèn trong sương núi
You are the light in the mountain mist.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我是孩童啊 走在你的眼眸 [/responsivevoice].
/ wǒ shì háitóng a zǒu zài nǐ de yǎn móu /
Con là đứa trẻ đang bước đi trong ánh măt của người
Tôi là đứa trẻ, bước đi trong ánh mắt bạn.
Anh là đứa trẻ đi trong mắt em
I am the child walking in your gaze.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你是 明月清风 [/responsivevoice].
/ nǐ shì míngyuè qīngfēng /
Người là trăng thanh gió mát
Bạn là trăng sáng, gió mát.
Em là trăng sáng và gió nhẹ
You are the bright moon, the gentle breeze.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我是你照拂的梦 [/responsivevoice].
/ wǒ shì nǐ zhàofú de mèng /
Con là giấc mơ mà người nhọc lòng săn sóc
Tôi là giấc mơ được bạn chở che.
Anh được em soi sáng
I am the dream you nurture.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 见与不见都一生与你相拥 [/responsivevoice].
/ jiàn yǔ bùjiàn dōu yīshēng yǔ nǐ xiāng yōng /
Dầu có gặp hay không cũng sẽ bên người cả một đời
Dù gặp hay không gặp, cả đời tôi vẫn ôm bạn vào lòng.
Anh sẽ ôm em suốt đời dù có gặp em hay không
Whether we meet or not, I hold you in my heart for life.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 而我将爱你所爱的人间 [/responsivevoice].
/ ér wǒ jiāng ài nǐ suǒ ài de rénjiān /
Con sẽ yêu lấy thế gian mà người hằng yêu thương
Và tôi sẽ yêu thế gian mà bạn yêu,
Và anh sẽ yêu thế giới mà em yêu
And I will love the world you love,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 愿你所愿的笑颜 [/responsivevoice].
/ yuàn nǐ suǒ yuàn de xiàoyán /
Nguyện căư nu cười sẽ được như người hhao khát
Cầu mong nụ cười như ý của bạn.
Chúc em có được nụ cười như mong muốn
Wish for the smile you desire.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你的手我蹒跚在牵 [/responsivevoice].
/ nǐ de shǒu wǒ pánshān zài qiān /
Đôi tay người dắt con chập chững tiến bước
Bàn tay bạn, tôi chập chững nắm lấy,
Anh nắm tay em
Your hand, I stumble to hold,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 请带我去明天 [/responsivevoice].
/ qǐng dài wǒ qù míngtiān /
Xin hày đưa con đi đến ngày mai
Xin hãy dẫn tôi đến ngày mai.
Xin hãy đưa anh đến ngày mai
Please take me to tomorrow.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 如果说你曾苦过我的甜 [/responsivevoice].
/ rúguǒ shuō nǐ céng kǔguò wǒ de tián /
Nếu nhưnói người tùYìg khổ cực để đổi lấy nhQYig điểu ngọt ngào cho con
Nếu bạn từng chịu khổ vì niềm vui của tôi,
Nếu em đã từng phải chịu đựng sự ngọt ngào của anh
If you endured hardships for my joy,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我愿活成你的愿 [/responsivevoice].
/ wǒ yuàn huó chéng nǐ de yuàn /
Thì con nguyện sống một đời nhưngười mong mỏi
Tôi nguyện sống như ước mong của bạn.
Anh sẵn sàng thực hiện điều ước của em
I will live to fulfill your dreams.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 愿不枉啊 愿勇往啊 [/responsivevoice].
/ yuàn bù wǎng a yuàn yǒngwǎng a /
Nguyện không uổng phí, nguyện dũng cảm tiến về phía trước
Nguyện không uổng phí, nguyện tiến tới,
Ước gì điều đó không phải là vô ích, sẵn sàng hãy dũng cảm
May it not be in vain, may I forge ahead,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 这盛世每一天 [/responsivevoice].
/ zhè shèngshì měi yītiān /
Mỗi một ngày trên thế giới phồn hoa này
Trân trọng mỗi ngày trong thế gian thịnh vượng này.
Mỗi ngày trong thời đại thịnh vượng này
Cherishing each day in this prosperous world.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你是岁月长河 星火燃起的天空 [/responsivevoice].
/ nǐ shì suìyuè chánghé xīnghuǒ rán qǐ de tiānkōng /
Người là con sông dài chảy qua năm tháng, Là ánh lửa nhen nhóm trên bấu trời bao la
Bạn là dòng sông thời gian, Là bầu trời rực sáng bởi những vì sao.
Bạn là bầu trời nơi những tia lửa thời gian đang bùng cháy
You are the river of time, The sky alight with starlight.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我是仰望者 就把你唱成歌 [/responsivevoice].
/ wǒ shì yǎngwàng zhě jiù bǎ nǐ chàng chéng gē /
Con là người ngóng trông, đem người ngâm nga thành bài hát
Tôi là kẻ ngước nhìn, Hát bạn thành bài ca.
Tôi là người ngước nhìn bạn nên tôi hát cho bạn nghe một bài hát
I am the one looking up, Turning you into a song.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你是我之所来 也是我心之所归 [/responsivevoice].
/ nǐ shì wǒ zhī suǒ lái yěshì wǒ xīn zhī suǒ guī /
Người là nơi con sinh ra, cũng là nơi trái tim con thuộc về
Bạn là nơi tôi bắt đầu, Cũng là bến đỗ trong trái tim tôi.
Em là nơi anh đến và là nơi trái tim anh hướng về
You are where I came from, And the home my heart returns to.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 世间所有路都将与你相逢 [/responsivevoice].
/ shìjiān suǒyǒu lù dōu jiāng yǔ nǐ xiāngféng /
Mọi nẻo đường trên thế gian đều dần lối cho con đến gặp người
Mọi con đường trên thế gian đều sẽ gặp bạn.
Mọi con đường trên thế giới Chúng ta đều sẽ gặp em
Every road in the world will lead to you.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 而我将爱你所爱的人间 [/responsivevoice].
/ ér wǒ jiāng ài nǐ suǒ ài de rénjiān /
Con sẽ yêu lây thế gian mà người hằng yêu thương
Và tôi sẽ yêu thế gian mà bạn yêu,
Và anh sẽ yêu thế giới mà em yêu
And I will love the world you love,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 愿你所愿的笑颜 [/responsivevoice].
/ yuàn nǐ suǒ yuàn de xiàoyán /
Nguyện cầu nụ cười sẽ được như người khao khát
Cầu mong nụ cười như ý của bạn.
Mong em có nụ cười anh ước gì
Wish for the smile you desire.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你的手我蹒跚在牵 请带我去明天 [/responsivevoice].
/ nǐ de shǒu wǒ pánshān zài qiān qǐng dài wǒ qù míngtiān /
Đôi tay người dắt con chập chững tiến bước Xin hãy đưa con đi đến ngày mai
Bàn tay bạn, tôi chập chững nắm lấy,
Anh đang nắm tay em khập khiễng, xin hãy đưa anh đến ngày mai
Your hand, I stumble to hold,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 如果说你曾苦过我的甜 [/responsivevoice].
/ rúguǒ shuō nǐ céng kǔguò wǒ de tián /
Nếu như nói người từng khổ cực để đổi lấy nhũìig điều ngọt ngào cho con
Xin hãy dẫn tôi đến ngày mai. Nếu bạn từng chịu khổ vì niềm vui của tôi,
Nếu em nói Anh đã chịu đựng sự ngọt ngào của em
Please take me to tomorrow. If you endured hardships for my joy,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我愿活成你的愿 [/responsivevoice].
/ wǒ yuàn huó chéng nǐ de yuàn /
Thì con nguyện sống một đời nhưngười mong mỏi
Tôi nguyện sống như ước mong của bạn.
Anh sẵn sàng thực hiện điều ước của em
I will live to fulfill your dreams.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 愿不枉啊 愿勇往啊 [/responsivevoice].
/ yuàn bù wǎng a yuàn yǒngwǎng a /
Nguyện không uổng phí, nguyện dũng cảm tiến về phía trước
Nguyện không uổng phí, nguyện tiến tới,
Ước gì không phải vậy vô ích, tôi sẵn sàng dũng cảm
May it not be in vain, may I forge ahead,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 这盛世每一天 [/responsivevoice].
/ zhè shèngshì měi yītiān /
Mỗi một ngày trên thế giới phồn hoa này
Trân trọng mỗi ngày trong thế gian thịnh vượng này.
Mỗi ngày trong thời đại thịnh vượng này
Cherishing each day in this prosperous world.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 山河无恙 烟火寻常 [/responsivevoice].
/ shānhé wúyàng yānhuǒ xúncháng /
Non sông yên ổn, khói lửa bình dị
Núi sông bình yên, Khói lửa thường ngày,
Sông núi đẹp đẽ, pháo hoa cũng bình thường
Mountains and rivers are unharmed,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 可是你如愿的眺望 [/responsivevoice].
/ kěshì nǐ rúyuàn de tiàowàng /
Đúng nhưtấm nhìn xa của người, như người ước nguyện
Nhưng là ánh nhìn xa xăm mà bạn mong mỏi.
Nhưng hãy nhìn như con mong muốn
The daily firelight ordinary, But it is the distant view you longed for.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 孩子们啊 安睡梦乡 [/responsivevoice].
/ háizǐmen a ānshuì mèngxiāng /
Những đứa trẻ hãy yên giấc bên mộng đẹp
Những đứa trẻ say giấc mộng lành,
Hỡi các con, ngủ yên giấc
Children sleep soundly in their dreams,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 像你深爱的那样 [/responsivevoice].
/ xiàng nǐ shēn ài dì nàyàng /
Tựa nhưngười vẫn dành tình yêu đậm sâu đến thế
Như cách bạn từng yêu sâu sắc.
Như người em yêu rất nhiều
As deeply as you once loved.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 而我将梦你所梦的团圆 [/responsivevoice].
/ ér wǒ jiāng mèng nǐ suǒ mèng de tuányuán /
Còn con sẽ mang theo giấc mơ đoàn viên mà người hàng mong mỏi
Và tôi sẽ mơ về sự đoàn tụ mà bạn mơ,
Và anh sẽ mơ về cuộc đoàn tụ mà em mơ ước
And I will dream of the reunion you dream of,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 愿你所愿的永远 走你所走的长路 [/responsivevoice].
/ yuàn nǐ suǒ yuàn de yǒngyuǎn zǒu nǐ suǒ zǒu de cháng lù /
Nguyện cău sự vĩnh hằng mà người khao khát Đi theo người suốt chặng đường dài
Cầu mong vĩnh cửu như ý của bạn. Bước trên con đường dài mà bạn đã đi,
Cầu mong những điều em mong ước luôn đi theo con đường của em Con đường dài
Wish for the eternity you desire. Walking the long road you traveled,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 这样的爱你啊 [/responsivevoice].
/ zhèyàng de ài nǐ a /
Cứ yêu người nhưthế
Yêu thương bạn theo cách này.
Anh yêu em rất nhiều nhiều
Loving you in this way.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我也将见你未见的世界 写你未写的诗篇 [/responsivevoice].
/ wǒ yě jiāng jiàn nǐ wèi jiàn de shìjiè xiě nǐ wèi xiě de shīpiān /
Con sẽ ngắm nhìn thế giới người chưa được trông thấy Sẽ viết tiếp bài thơ còn dang dở của người
Tôi cũng sẽ thấy thế giới mà bạn chưa thấy, Viết nên những vần thơ mà bạn chưa viết.
anh cũng sẽ nhìn thấy thế giới em chưa từng thấy và viết những bài thơ em chưa viết
I will also see the world you haven’t seen, Write the verses you haven’t written.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 天边的月 心中的念 [/responsivevoice].
/ tiānbiān de yuè xīnzhōng de niàn /
Ánh trăng nơi chân trời, nỗi nhớ hàng trong tim
Trăng trên trời, nỗi nhớ trong lòng,
Vầng trăng trên bầu trời đang suy nghĩ trong trái tim anh
The moon in the sky, the longing in my heart,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你永在我身边 [/responsivevoice].
/ nǐ yǒng zài wǒ shēnbiān /
Người sẽ mài cạnh bên con
Bạn luôn ở bên tôi.
Em sẽ luôn ở bên cạnh anh
You are always by my side.
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 与你相约 一生清澈 [/responsivevoice].
/ yǔ nǐ xiāngyuē yīshēng qīngchè /
Cùng người ước hẹn một đời trong sạch
Hẹn cùng bạn một đời thanh khiết,
Một đời bên em
A lifetime of clarity promised with you,
– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 如你年轻的脸 [/responsivevoice].
/ rú nǐ niánqīng de liǎn /
Tựa nhưnết ĩĩìặt thuở thiếu thời của người
Như gương mặt trẻ trung của bạn
Khuôn mặt trong trẻo như tuổi trẻ
Like your youthful face.