Bài hát người lớn

Đồng thoại – 童话

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 忘了有多久再没听到你 [/responsivevoice].
/ Wàngle yǒu duōjiǔ zài méi tīng dào nǐ /
không nhớ đã bao lâu rồi không được nghe em
Đã bao lâu rồi không được tiếp tục nghe thấy em
Không nhớ đã bao lâu rồi không còn nghe thấy em
I can’t remember how long it’s been since I last heard you

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 对我说你最爱的故事 [/responsivevoice].
/ duì wǒ shuō nǐ zuì ài de gùshì /
kể với anh những câu chuyện mà em thích
nói với tôi câu chuyện em thích nhất
Nói với anh câu chuyện em yêu thích nhất.
Tell me your favorite story.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我想了很久我开始慌了 [/responsivevoice].
/ wǒ xiǎngle hěnjiǔ wǒ kāishǐ huāngle /
Anh đã nghĩ thật lâu và bắt đầu cảm thấy hoảng sợ
tôi đã nghĩ rất lâu tôi bắt đầu hoảng rồi
Anh đã nghĩ rất lâu, rồi bắt đầu hoảng sợ,
I’ve thought for so long, and then I started to panic,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 是不是我又做错了什么 [/responsivevoice].
/ shì bùshì wǒ yòu zuò cuòle shénme /
Phải chăng là anh đã làm sai chuyện gì sao
có phải tôi lại làm sai gì rồi không
Có phải anh lại làm sai điều gì không?
Did I do something wrong again?

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你哭着对我说 [/responsivevoice].
/ nǐ kūzhe duì wǒ shuō /
em khóc và nói với anh
em khóc và nói với tôi
Em vừa khóc vừa nói với anh rằng:
You cried as you told me:

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 童话里都是骗人的 [/responsivevoice].
/ tónghuà li dōu shì piàn rén de /
Truyện cổ tích đều là lừa dối
truyện cổ tích đều là dối người cả
Trong truyện cổ tích đều là lừa dối cả.
Fairy tales are all lies.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我不可能是你的王子 [/responsivevoice].
/ wǒ bù kěnéng shì nǐ de wángzǐ /
Anh không thể nào làm hoàng tử của em được
tôi không thể nào là vị hoàng tử của em
Anh không thể nào là hoàng tử của em.
You can’t possibly be my prince.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 也许你不会懂 [/responsivevoice].
/ yěxǔ nǐ bù huì dǒng /
Nhưng có nhé em không hiểu
có nghe em không hiểu
Có lẽ em sẽ không hiểu,
Perhaps you’ll never understand,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 从你说爱我以后 [/responsivevoice].
/ cóng nǐ shuō ài wǒ yǐhòu /
Từ khi em nói yêu anh
từ lúc em nói yêu tôi về sau
Từ khi em nói yêu anh,
Since the day you said you loved me,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我的天空星星都亮了 [/responsivevoice].
/ wǒ de tiānkōng xīngxīng dōu liàngle /
Những vì sao trong bầu trời của anh dường như sáng hơn
Tinh tú trên bầu trời của tôi đều sáng lên
Bầu trời anh ngập tràn ánh sao rực rỡ.
My sky lit up with countless stars.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我愿变成童话里 [/responsivevoice].
/ wǒ yuàn biàn chéng tónghuà li /
Anh nguyện trở thành thiên sứ
Tôi nguyện biến thành
Anh nguyện hóa thành thiên thần
I wish to become the angel

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你爱的那个天使 [/responsivevoice].
/ nǐ ài dì nàgè tiānshǐ /
Mà em yêu thích trong câu chuyện cổ tích đó
Vị thiên sứ mà em yêu trong truyện cổ tích
Trong câu chuyện cổ tích em yêu thích,
You love in the fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 张开双手变成翅膀守护你 [/responsivevoice].
/ zhāng kāi shuāngshǒu biàn chéng chìbǎng shǒuhù nǐ /
Dang rộng đôi tay Để trở thành đôi cánh che chở cho em
Dang ra đôi tay biến thành đôi cánh bảo vệ em
Mở rộng đôi tay hóa thành đôi cánh để bảo vệ em.
Spreading my arms to form wings to protect you.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你要相信 [/responsivevoice].
/ nǐ yào xiāngxìn /
Em phải tin rằng
Em cần phải tin rằng
Em hãy tin rằng,
You must believe,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 相信我们会像童话故事里 [/responsivevoice].
/ xiāngxìn wǒmen huì xiàng tónghuà gùshì lǐ /
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong câu chuyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích,
Believe that we can be like a fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 幸福和快乐是结局 [/responsivevoice].
/ xìngfú hé kuàilè shì jiéjú /
Hạnh phúc và may mắn sẽ là kết thúc trong câu chuyện của chúng ta
Hạnh phúc và khoái lạc là kết cục
Kết thúc sẽ là hạnh phúc và vui vẻ.
Where happiness and joy are the ending.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你哭着对我说 [/responsivevoice].
/ nǐ kūzhe duì wǒ shuō /
Em khóc và nói với anh
Em khóc và nói với tôi
Em vừa khóc vừa nói với anh rằng:
You cried as you told me:

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 童话里都是骗人的 [/responsivevoice].
/ tónghuà li dōu shì piàn rén de /
Truyện cổ tích đều là lừa dối
Truyện cổ tích đều là dối người cả
Trong truyện cổ tích đều là lừa dối cả.
Fairy tales are all lies.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我不可能是你的王子 [/responsivevoice].
/ wǒ bù kěnéng shì nǐ de wángzǐ /
Anh không thể nào làm hoàng tử của em được
Tôi không thể nào là vị hoàng tử của em
Anh không thể nào là hoàng tử của em.
You can’t possibly be my prince.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 也许你不会懂 [/responsivevoice].
/ yěxǔ nǐ bù huì dǒng /
Nhưng có lẽ em không hiểu
Có nghe em sẽ không hiểu
Có lẽ em sẽ không hiểu,
Perhaps you’ll never understand,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 从你说爱我以后 [/responsivevoice].
/ cóng nǐ shuō ài wǒ yǐhòu /
Từ khi em nói yêu anh
Từ lúc em nói yêu tôi về sau
Từ khi em nói yêu anh,
Since the day you said you loved me,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我的天空星星都亮了 [/responsivevoice].
/ wǒ de tiānkōng xīngxīng dōu liàngle /
Những vì sao trong bầu trời của anh dường như sáng hơn
Tinh tú trên bầu trời của tôi đều sáng lên
Bầu trời anh ngập tràn ánh sao rực rỡ.
My sky lit up with countless stars.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我愿变成童话里 [/responsivevoice].
/ wǒ yuàn biàn chéng tónghuà li /
Anh nguyện trở thành thiên sứ
Tôi nguyện biến thành
Anh nguyện hóa thành thiên thần
I wish to become the angel

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你爱的那个天使 [/responsivevoice].
/ nǐ ài dì nàgè tiānshǐ /
Mà em yêu thích trong câu chuyện cổ tích đó
Vị thiên sứ mà em yêu trong truyện cổ tích
Trong câu chuyện cổ tích em yêu thích,
You love in the fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 张开双手变成翅膀守护你 [/responsivevoice].
/ zhāng kāi shuāngshǒu biàn chéng chìbǎng shǒuhù nǐ /
Dang rộng đôi tay biến thành đôi cánh che chở cho em
Dang đôi tay biến thành đôi cánh bảo vệ em
Mở rộng đôi tay hóa thành đôi cánh để bảo vệ em.
Spreading my arms to form wings to protect you.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你要相信 [/responsivevoice].
/ nǐ yào xiāngxìn /
Em phải tin rằng
Em cần phải tin rằng
Em hãy tin rằng,
You must believe,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 相信我们会像童话故事里 [/responsivevoice].
/ xiāngxìn wǒmen huì xiàng tónghuà gùshì lǐ /
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong câu chuyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích,
Believe that we can be like a fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 幸福和快乐是结局 [/responsivevoice].
/ xìngfú hé kuàilè shì jiéjú /
Hạnh phúc và may mắn sẽ là kết thúc trong câu chuyện của chúng ta
Hạnh phúc và khoái lạc là kết cục
Kết thúc sẽ là hạnh phúc và vui vẻ.
Where happiness and joy are the ending.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我要变成童话里 [/responsivevoice].
/ wǒ yào biàn chéng tónghuà li /
Anh sẽ trở thành
Tôi phải biến thành
Anh muốn trở thành thiên thần
I want to become the angel

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你爱的那个天使 [/responsivevoice].
/ nǐ ài dì nàgè tiānshǐ /
Thiên sứ Mà em yêu thích trong câu chuyện cổ tích đó
Vị thiên sứ mà em yêu trong truyện cổ tích
Trong câu chuyện cổ tích em yêu thích,
You love in the fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 张开双手变成翅膀守护你 [/responsivevoice].
/ zhāng kāi shuāngshǒu biàn chéng chìbǎng shǒuhù nǐ /
Dang rộng đôi tay Biến thành đôi cánh che chở cho em
Dang ra đùi tay biến thành đôi cánh bảo vệ em
Mở rộng đôi tay hóa thành đôi cánh để bảo vệ em.
Spreading my arms to form wings to protect you.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你要相信 [/responsivevoice].
/ nǐ yào xiāngxìn /
Em phải tin rằng
Em cần phải tin rằng
Em hãy tin rằng,
You must believe,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 相信我们会像童话故事里 [/responsivevoice].
/ xiāngxìn wǒmen huì xiàng tónghuà gùshì lǐ /
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong câu chuyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích,
Believe that we can be like a fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 幸福和快乐是结局 [/responsivevoice].
/ xìngfú hé kuàilè shì jiéjú /
Hạnh phúc và may mắn sẽ là kết thúc trong câu chuyện của chúng ta
Hạnh phúc và khoái lạc là kết cục
Kết thúc sẽ là hạnh phúc và vui vẻ.
Where happiness and joy are the ending.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 我会变成童话里 [/responsivevoice].
/ wǒ huì biàn chéng tónghuà li /
Anh sẽ trở thành
Tôi phải biến thành
Anh sẽ hóa thành thiên thần
I will become the angel

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你爱的那个天使 [/responsivevoice].
/ nǐ ài dì nàgè tiānshǐ /
Thiên sứ Mà em yêu thích trong câu chuyện cổ tích đó
Vị thiên sứ mà em yêu trong truyện cổ tích
Trong câu chuyện cổ tích em yêu thích,
You love in the fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 张开双手变成翅膀守护你 [/responsivevoice].
/ zhāng kāi shuāngshǒu biàn chéng chìbǎng shǒuhù nǐ /
Dang rộng đôi tay Biến thành đôi cánh che chở cho em
Dang đôi tay biến thành đôi cánh bảo vệ em
Mở rộng đôi tay hóa thành đôi cánh để bảo vệ em.
Spreading my arms to form wings to protect you.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 你要相信 [/responsivevoice].
/ nǐ yào xiāngxìn /
Em phải tin rằng
Em cần phải tin rằng
Em hãy tin rằng,
You must believe,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 相信我们会像童话故事里 [/responsivevoice].
/ xiāngxìn wǒmen huì xiàng tónghuà gùshì lǐ /
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong câu chuyện cổ tích
Tin rằng chúng ta sẽ giống như trong truyện cổ tích,
Believe that we can be like a fairy tale,

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 幸福和快乐是结局 [/responsivevoice].
/ xìngfú hé kuàilè shì jiéjú /
Hạnh phúc và may mắn sẽ là kết thúc trong câu chuyện của chúng ta
Hạnh phúc và khoái lạc là kết cục
Kết thúc sẽ là hạnh phúc và vui vẻ.
Where happiness and joy are the ending.

– [responsivevoice voice=”Chinese Female”] 一起写我们的结局 [/responsivevoice].
/ yīqǐ xiě wǒmen de jiéjú /
Cùng nhau viết nên kết thúc câu chuyện của chúng ta
Cùng viết lên kết cục của chúng ta
Cùng nhau viết nên cái kết của chúng ta.
Together, let’s write our own ending.