Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản và thông dụng
Mẫu câu chào hỏi trong trường hợp giao tiếp cụ thể
/ Zǎo/ zǎoshang hǎo/ shàngwǔ hǎo! /.
/ Zhōngwǔ hǎo! /
/ Wǎnshàng hǎo! /
/ Yéye hǎo/ nǎinai hǎo! /.
/ Bàba hǎo/ māma hǎo! /
/ Lǎoshī hǎo! /
Lưu ý: Cấu trúc Danh xưng + 好 chỉ cần thêm danh xưng vào trước từ 好 thì câu đó sẽ trở thành câu chào hỏi
Mẫu câu hỏi: Tên, tuổi, quê quán khi giao tiếp
/ Nǐ jīnnián duōdà? /
/ Wǒ jīnnián 18 suì. /
/ Nǐ jǐ suìle? /
– 我8岁了。.
/ Wǒ 8 suìle. /
Cháu 8 tuổi rồi ạ!
I am 8 years old.
– 你多大年纪了?.
/ Nǐ duōdà niánjìle? /
Ông năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
How old are you (formal)?
– 我80岁了.
/ Wǒ 80 suìle. /
Ông năm nay 80 tuổi rồi.
I am 80 years old.
– 你叫什么名字?.
/ Nǐ jiào shénme míngzi ? /
Bạn tên là gì?
What is your name?
– 我叫 / 我是小宇.
/ Wǒ jiào/ wǒ shì Xiǎoyǔ. /
Mình tên là Tiểu Vũ.
My name is Xiao Yu / I am Xiao Yu.
– 你来自哪里?.
/ Nǐ láizì nǎlǐ? /
Bạn đến từ đâu?
Where are you from?
– 我来自胡志明市。.
/ Wǒ láizì Húzhìmíng shì. /
Mình đến từ TP. Hồ Chí Minh
I am from Ho Chi Minh City.
Mẫu câu hỏi giờ giấc trong tiếng Trung
– 请问现在几点了?.
/ Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎnle? /
Xin hỏi bây giờ mấy giờ rồi?
Excuse me, what time is it now?
– 现在8点半了。.
/ Xiànzài 8 diǎn bànle. /
Bây giờ 8 giờ 30 phút rồi.
It’s 8:30 now.
– 现在9点了。.
/ Xiànzài 9 diǎnle. /
Bây giờ 9 giờ rồi
It’s 9:00 now.
– 现在9点15分钟了/ 9点一刻了。.
/ Xiànzài 9 diǎn 15 fēnzhōngle/ 9 diǎn yīkèle. /
Bây giờ 9 giờ 15 phút rồi
It’s 9:15 now / It’s a quarter past 9.
– 现在差10分9点。.
/ Xiànzài chà 10 fēn 9 diǎn. /
Bây giờ 9 giờ kém 10 rồi
It’s 10 minutes to 9.
– 快过年了,你什么时候回家?.
/ Kuài guòniánle, nǐ shénme shíhòu huí jiā? /
Sắp đến Tết rồi, khi nào cậu về nhà?
The New Year is coming soon. When will you go home?
– 不出意外的话24号我就回家。.
/ Bù chū yìwài dehuà 24 hào wǒ jiù huí jiā. /
Nếu không có gì thay đổi thì ngày 24 tớ về quê
If nothing unexpected happens, I’ll go home on the 24th.
– 你几点上课?.
/ Nǐ jǐ diǎn shàngkè? /
Mấy giờ anh vào học?
What time is your class?
– 我八点就上课了。现在7点50分,来不及了。.
/ Wǒ bā diǎn jiù shàngkèle. Xiànzài 7 diǎn 50 fēn, láibují le. /
8 giờ là bắt đầu học rồi. Bây giờ là 7 giờ 50 phút, không kịp rồi.
My class starts at 8:00. It’s 7:50 now, I won’t make it in time
Mẫu câu giao tiếp cơ bản hỏi đường bằng tiếng Trung
– 你好,请问罗湖街怎么走?.
/ Nǐ hǎo, qǐngwèn Luōhú jiē zěnme zǒu? /
Xin hỏi đường La Hồ đi thế nào?
Hello, can you tell me how to get to Luohu Street?
– 你好,你先坐M530路的公交车到固戍地铁站,然后坐1号的地铁到罗湖站就行。.
/ Nǐ hǎo, nǐ xiān zuò M530 lù de gōngjiāo chē dào Gùshù dìtiě zhàn, ránhòu zuò 1 hào dì dìtiě dào Luōhú zhàn jiùxíng. /
Xin chào, trước tiên bạn hãy ngồi xe bus số M530 đến trạm tàu điện ngầm Cố Thú, sau đó ngồi chuyến số 1 đến trạm La Hồ là được.
Hello, you first take the M530 bus to Gushu Metro Station, then take Metro Line 1 to Luohu Station.
– 那从固戍站到罗湖站大概多少公里呢?.
/ Nà cóng Gùshù zhàn dào luōhú zhàn dàgài duōshǎo gōnglǐ ne? /
Vậy khoảng cách từ trạm Cố Thú đến trạm La Hồ là bao nhiêu km?
So, how many kilometers is it from Gushu Station to Luohu Station?
– 固戍站离罗湖站大概38公里,最快1时就能到达。.
/ Gùshù zhàn lí Luōhú zhàn dàgài 38 gōnglǐ, zuì kuài 1 shí jiù néng dàodá. /
Trạm Cố Thú cách trạm La Hồ khoảng 38km, nhanh nhất là 1 tiếng có thể đến nơi.
Gushu Station is about 38 kilometers from Luohu Station, and the fastest route takes around 1 hour.
– 这样啊,谢谢你。对了,大概需要多少钱呢?.
/ Zhèyàng a, xièxiè nǐ. Duìle, dàgài xūyào duōshǎo qián ne? /
Vậy à, cảm ơn nhé! Đúng rồi, sẽ mất khoảng bao nhiêu tiền nhỉ?
I see, thank you. By the way, how much does it cost approximately?
– 公交车2元一票,地铁大概8元。一共10元。.
/ Gōngjiāo chē 2 yuán yī piào, dìtiě dàgài 8 yuán. Yīgòng 10 yuán. /
Vé xe bus 2 tệ/ vé, vé tàu điện ngầm khoảng 8 tệ, tổng là 10 tệ nhé.
The bus ticket is 2 yuan, and the metro is about 8 yuan. A total of 10 yuan.
– 哇塞,这挺便宜的呀。真的太谢谢你了。.
/ Wasāi, zhè tǐng piányí de ya. Zhēn de tài xièxiè nǐle. /
Ồ, vậy thì rẻ thật. Thật sự rất cảm ơn bạn!
Wow, that’s pretty cheap. Thank you so much!
– 不客气.
/ Bú kèqi. /
Không có gì.
nội dung màu xanh
Các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung mua sắm đơn giản
Câu giao tiếp khi đi mua trà sữa bằng tiếng Trung
– 你好,我想买一杯珍珠奶茶。.
/ Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yībēi zhēnzhū nǎichá. /
Xin chào, tôi muốn mua 1 cốc trà sữa trân châu
Hello, I’d like to buy a cup of bubble milk tea.
– 请问你买大杯还是超大杯.
/ Qǐngwèn nǐ mǎi dà bēi háishì chāodà bēi? /
Xin hỏi bạn muốn mua size M hay size L?
Would you like a large cup or an extra-large cup?
– 大杯吧。.
/ Dà bēi ba. /
Size M đi
A large cup, please.
– 糖度冰度如何?.
/ Tángdù bīngdù rúhé? /
Đường đá thế nào?
How about the sugar level and ice level?
– 半糖,少冰.
/ Bàn táng, shǎo bīng /
50% đường, ít đá
Half sugar, less ice.
– 请问要加什么配料吗?.
/ Qǐngwèn yào jiā shme pèiliào ma? /
Bạn có muốn thêm topping gì không?
Would you like to add any toppings?
– 帮我加红豆和珍珠。.
/ Bāng wǒ jiā hóngdòu hé zhēnzhū. /
Thêm cho tôi đậu đỏ và trân châu.
Please add red beans and pearls for me.
– 好的。你的大杯珍珠奶茶,半糖,少冰,加红豆和珍珠一共20元。.
/ Hǎo de. Nǐ de dà bēi zhēnzhū nǎichá, bàn táng, shǎo bīng, jiā hóngdòu hé zhēnzhū yīgòng 20 yuán. /
Ok, cốc trà sữa trân châu size M, 50 đường 50 đá, thêm đậu đỏ và trân châu tổng cộng 20 tệ.
Alright. Your large bubble milk tea with half sugar, less ice, red beans, and pearls will be 20 yuan in total.
– 给你20块。.
/ Gei ni 20 kuài. /
Đưa bạn 20 tệ
Here’s 20 yuan.
– 好的。收你20块。请你过那边等一下.
/ Hǎo de. Shōu nǐ 20 kuài. Qǐng nǐguò nà biān děng yīxià. /
Ok, nhận của bạn 20 tệ. Bạn qua bên kia chờ một chút nhé.
Alright. I’ve received your 20 yuan. Please wait over there for a moment.
Mẫu câu giao tiếp khi đi mua quần áo
– 欢迎光临!.
/ Huānyíng guānglín! /
Xin chào quý khách
Welcome!
– 你好,这里卖秋裤吗?.
/ Nǐ hǎo, zhèlǐ mài qiū kù ma? /
Xin chào, ở đây có bán quần giữ ấm bên trong không?
Hello, do you sell thermal pants here?
– 这里有的。您需要什么样的款式?.
/ Zhè li yǒu de. Nín xūyào shénme yàng de kuǎnshì? /
Ở đây có bán ạ, xin hỏi chị muốn mua loại nào?
Yes, we do. What style are you looking for?
– 我喜欢薄一点的,这样不显胖。.
/ Wǒ xǐhuān báo yīdiǎn de, zhèyàng bù xiǎn pàng. /
Tôi muốn mua loại mỏng một chút, như vậy sẽ không bị béo.
I prefer thinner ones so they don’t make me look bulky.
– 好的。这边帮您找一下。.
/ Hǎo de. Zhè biān bāng nín zhǎo yīxià. /
Dạ vâng, chị đợi chút bên em tìm cho chị ạ
Alright, let me find some for you.
– 这个是今年的新款。虽然厚实但是穿起来会很显瘦的。您放心穿哈。.
/ Zhège shì jīnnián de xīnkuǎn. Suīrán hòushí dànshì chuān qǐlái huì hěn xiǎn shòu de. Nín fàngxīn chuān hā. /
Đây là mẫu mới năm nay, mặc dù trông khá dày dặn nhưng mặc lên sẽ không bị béo đâu ạ. Chị yên tâm mặc nhé!
This is a new style for this year. It’s thick but makes you look slim when you wear it. Don’t worry.
– 我能试穿吗?.
/ Wǒ néng shì chuān ma? /
Tôi có thể mặc thử không?
Can I try them on?
– 不好意思啊,这种裤子不能试穿。.
/ Bù hǎoyìsi a, zhè zhǒng kùzi bùnéng shì chuān. /
Thật ngại quá, loại quần này không được mặc thử
Sorry, but these pants cannot be tried on.
– 那这条裤子怎么卖?.
/ Nà zhè tiáo kùzi zěnme mài? /
Vậy cái quần này bán thế nào?
How much is this pair of pants?
– 这个款式是39元一条。买两条的话一共70元。.
/ Zhège kuǎnshì shì 39 yuán yītiáo. Mǎi liǎng tiáo dehuà yīgòng 70 yuán. /
Loại quần này có giá là 39 tệ/ cái. Mua hai cái thì tổng 70 tệ nhé ạ
This style is 39 yuan per pair. If you buy two, it’s 70 yuan in total.
– 那给我两条,一个黑色一个肤色。.
/ Nà gěi wǒ liǎng tiáo, yīgè hēisè yīgè fūsè. /
Vậy tôi mua hai cái, một cái màu đen một cái màu da
Alright, I’ll take two pairs: one in black and one in skin tone.
– 好的,小姐。这边给您抱起来。请问你刷卡还是现金?.
/ Hǎo de, xiǎojiě. Zhè biān gěi nín bào qǐlái. Qǐngwèn nǐ shuākǎ háishì xiànjīn? /
Dạ vâng, để em gói lại cho chị ạ. Chị muốn quẹt thẻ hay trả tiền mặt ạ?
Alright, miss. I’ll pack them up for you. Will you pay by card or cash?
– 我刷卡。.
/ Wǒ shuākǎ. /
Tôi quẹt thẻ
I’ll pay by card.
– 好,请您在这里签个字,确认一下儿。.
/ Hǎo, qǐng nín zài zhèlǐ qiān gè zì, quèrèn yīxiàr. /
Ok, chị ký tên vào đây giúp em, xác nhận thanh toán ạ
Alright, please sign here to confirm.
– 好的。谢谢!.
/ Hǎo de. Xièxiè! /
Ok, cảm ơn!
Okay. Thank you!