BÀI 4: 你去哪儿? – Nâng cao kỹ năng “VIẾT – DỊCH – NGỮ PHÁP” HSK
Mục lục
BÀI 4: 你去哪儿? (Nǐ qù nǎ’er?)
I. TỪ VỰNG
| STT | Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 天 | tiān | Ngày |
| 2 | 今天 | jīn tiān | Hôm nay |
| 3 | 昨天 | zuó tiān | Hôm qua |
| 4 | 星期一 | xīng qī yī | Thứ 2 |
| 5 | 星期二 | xīng qī èr | Thứ 3 |
| 6 | 星期三 | xīng qī sān | Thứ 4 |
| 7 | 星期四 | xīng qī sì | Thứ 5 |
| 8 | 星期五 | xīng qī wǔ | Thứ 6 |
| 9 | 星期六 | xīng qī liù | Thứ 7 |
| 10 | 星期天 | xīng qī tiān | Chủ nhật |
| 11 | 星期日 | xīng qī rì | Chủ nhật |
| 12 | 几 | jǐ | Mấy, bao nhiêu (số nhỏ hơn 10) |
| 13 | 在 | zài | Ở, tại |
| 14 | 哪儿 | nǎ’er | Ở đâu |
| 15 | 那儿 | nà’er | Ở kia |
| 16 | 哪 | nǎ | Nào |
| 17 | 那 | nà | Đó, kia |
| 18 | 回 | huí | Quay lại |
| 19 | 学校 | xué xiào | Trường học |
| 20 | 对不起 | duì bù qǐ | Xin lỗi |
| 21 | 没关系 | méi guān xi | Không có gì |
| 22 | 天安门 | tiān ān mén | Thiên An Môn |
| 23 | 故宫 | gù gōng | Cố Cung |
TỪ VỰNG BỔ SUNG
年 / nián: năm
月 / yuè: tháng
星期 / xīng qī, 周 / zhōu, 礼拜 / lǐ bài: tuần
日 / rì hoặc 号 / hào: ngày
*Cách diễn đạt “năm”
| SỐ NĂM + 年 |
Đọc riêng lẻ từng số của năm
**Ví dụ:**
+ Năm 1995: 一九九五年 — đọc là yī jiǔ jiǔ wǔ nián
*Cách diễn đạt “tháng”
| SỐ THỨ TỰ CỦA THÁNG + 月 |
**Ví dụ:**
+ Tháng 01: 一月 — đọc là yī yuè
*Cách diễn đạt “ngày”
| SỐ THỨ TỰ NGÀY + 日 / 号 |
(Trong đó 日 (rì) thường dùng trong văn viết, 号 (hào) thường dùng trong văn nói)
**Ví dụ:**
+ Ngày 01: 一号/日 — đọc là yī rì/hào
*Cách diễn đạt “thứ”
| 星期 / 周 / 礼拜 + số thứ tự 01 đến 06 |
**Ví dụ:**
+ Thứ hai: 星期一 / xīng qī yī hoặc 周一 / zhōu yī hoặc 礼拜一 / lǐ bài yī
*Thứ ngày tháng trong tiếng Trung sẽ diễn đạt theo thứ tự:
| THÁNG – NGÀY – THỨ |
**Ví dụ:**
+ Hôm nay thứ ba ngày 10 tháng 08: 今天 08月 10日 星期二
*Ngày tháng năm tiếng Trung sẽ diễn đạt theo thứ tự:
| NĂM – THÁNG – NGÀY |
**Ví dụ:**
+ Ngày 10 tháng 08 năm 2021: 2021年 08月 10日
Trong tiếng Trung, ta dùng các số từ 1 đến 6 để biểu thị thứ tự từ thứ Hai đến thứ Bảy.
- Khi dịch **”thứ” từ tiếng Việt sang tiếng Trung** thì **trừ đi một đơn vị** (Ví dụ: Thứ 2 tiếng Việt = 星期一).
PHÂN TÍCH BỘ THỦ
| Chữ | Bộ thủ |
|---|---|
| 今 | Bộ nhân: 人 ( 亻 ) (người) |
| 天 | Bộ nhất: 一 (số 1), bộ đại: 大 (to) |
| 昨 天 | Bộ nhật: 日 (mặt trời), chữ “Zha“: 乍 (bất chợt) Bộ nhất: 一, bộ đại: 大 |
| 星期 | Bộ nhật: 日 (mặt trời), chữ sinh: 生 (sống) Chữ kỳ: 其 (khoảng thời gian), bộ nguyệt: 月 (tháng) |
| 几 | Bộ kỷ: 几 (ghế) |
| 哪儿 | Bộ khẩu: 口, chữ “Ran”: 阝 (không rõ ràng), bộ ấp: 邑 ( 卩 ) (vùng đất) Bộ nhị: 儿 |
| 那儿 | Chữ “Ran”: 阝 (không rõ ràng), bộ ấp: 邑 ( 卩 ) (vùng đất) |
| 学校 | Bộ miên biến thể: 宀 (mái che), bộ tử: 子 (con) Bộ mộc: 木 (cây), bộ đầu: 一, bộ phụ: 父 (bố) |
| 再见 | Bộ nhất: 一, bộ quynh: 冂 (biên giới) Bộ kiến: 见 (gặp) |
| 对不起 | Bộ hữu: 又 (tay), bộ thốn: 寸 Bộ nhất: 一, nét phẩy: 丿, nét sổ: 丨, nét chấm: 丶 Bộ tẩu: 走 (đi), bộ kỷ: 己 |
| 没关系 | Bộ chấm thủy: 氵 (nước), bộ thủ: 殳 (binh khí dài) Nét chấm: 丶, nét phẩy: 丿, bộ nhất: 一, bộ đại: 大 Bộ nhất: 一, bộ mịch: 系 ( 幺 ) (dải lụa) |
| 天安门 | Bộ nhất: 一 (1), bộ đại: 大 (to) Bộ miên: 宀 (mái che), bộ nữ: 女 (con gái) Bộ môn: 門 ( 广 ) (cửa 2 cánh) |
Gợi ý: Ngữ pháp
I. Cấu trúc khi đặt câu.
| S + tính từ / động từ + 吗 |
**Ví dụ:**
你好吗? / nǐ hǎo ma? / – Bạn có khỏe không?
你去吗? / nǐ qù ma? / – Bạn đi không?
* Đi đâu đó làm gì vào lúc nào.
| S + thời gian + 去 + địa điểm + động từ + O |
**Ví dụ:**
我明天去银行取钱 / Wǒ míngtiān qù yínháng qǔ qián /
Ngày mai tôi đi ngân hàng rút tiền.
* Thời gian có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
| Thời gian + CN + động từ + tân ngữ |
**Ví dụ:**
明天我去北京, 你去吗? / Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma? /
Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không?
* Cách chào tạm biệt.
| Thời gian + 见 |
**Ví dụ:**
明天见 / Míngtiān jiàn! / – Mai gặp lại!
* “几” Đại từ: vài, mấy dùng để hỏi về số lượng. (biểu thị số lượng nhỏ hơn 10, dùng được trong cả câu trần thuật và câu hỏi)
| 几 + Lượng từ + Danh từ. |
**Ví dụ:**
你家有几口人? / Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? / – Nhà bạn có bao nhiêu người?
* Muốn hỏi về thứ ta hỏi theo cấu trúc sau:
| Ngày + 星期 + 几? |
**Ví dụ:**
今天星期几? / Jīntiān xīng qī jǐ? / – Hôm nay là thứ mấy?
* Muốn hỏi xem ai đó đi đâu ta hỏi theo cách sau:
| Hỏi đi đâu: S + 去 + 哪儿? |
**Ví dụ:**
你去哪儿? / Nǐ qù nǎ’er? / – Bạn đi đâu?
* Hỏi xem đang ở đâu:
| S + 在 + 哪儿? |
**Ví dụ:**
爸爸在哪儿? / Bàba zài nǎ’er? / – Bố ở đâu vậy?
* Quy tắc khi đặt câu.
(Chủ ngữ + thời gian + địa điểm + hành động)
**Ví dụ:**
我早上七点在公园跑步 / Wǒ zǎoshang qī diǎn zài gōngyuán pǎobù /
CN: Tôi, Thời gian: 早上七点 7 h sáng, địa điểm: 公园 công viên, hành động: 跑步 chạy bộ “Tôi đi chạy bộ ở công viên vào lúc 7h sáng.”
* Lưu ý: Phân biệt từ “几” và “多少”
多少 / duōshao / bao nhiêu, để hỏi về số lượng, thông thường là số lớn hơn 10, 几 hỏi số dưới 10.
I. Dịch Việt – Trung
**A: Mẹ bạn có khỏe không?**
**B: Cảm ơn, mẹ tớ khỏe**
A: 你妈妈好吗? / Nǐ māma hǎo ma?
B: 谢🔊谢, 我妈妈好.[/speak] / Xièxie, wǒ māma hǎo.
**A: Bố cậu có bận không?**
**B: Ông ấy không bận lắm**
A: 你爸爸忙吗? / Nǐ bàba máng ma?
B: 他不太忙. / Tā bú tài máng.
**A: Tiếng Hán khó không?**
**B: Không khó lắm.**
A: 汉语难吗? / Hànyǔ nán ma?
B: 不太难. / Bú tài nán.
**A: Ngày mai tớ đi Bắc Kinh, cậu đi không?**
**B: Tớ không đi, tớ bận lắm.**
A: 明天我去北京, 你去吗? / Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
B: 我不去, 我很忙. / Wǒ bú qù, wǒ hěn máng.
**5. Ngày mai tôi không bận lắm, tôi đi bưu điện gửi thư.**
明天我不太忙, 我去邮局寄信. / Míngtiān wǒ bú tài máng, wǒ qù yóujú jì xìn.
**6. Mẹ tôi đi ngân hàng, bố tôi đi bưu điện.**
我妈妈去银行, 我爸爸去邮局. / Wǒ māma qù yínháng, wǒ bàba qù yóujú.
**7. Em trai tôi học tiếng Anh, tôi học tiếng Trung.**
我弟弟学英语, 我学汉语. / Wǒ dìdi xué yīngyǔ, wǒ xué hànyǔ.
**8. Ngày mai bạn có đi không?**
明天你去吗? / Míngtiān nǐ qù ma?
**9. Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?**
你爸爸妈妈身体好吗? / Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
**10. Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư.**
明天我不去邮局寄信. / Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
**11. Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền.**
明天我不去银行取钱. / Míngtiān wǒ bù qù yínháng qǔ qián.
**12. Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?**
明天我去邮局寄信, 你去吗? / Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
II: Dịch Trung – Việt
**1. 你好! 请进! – Nǐ hǎo! Qǐng jìn!**
Xin chào! Mời vào! (Mời vào)
**2. 你妈妈去银行吗? – Nǐ māma qù yínháng ma?**
Mẹ cậu đi ngân hàng không?
**3. 明天我去银行, 你去吗? – Míngtiān wǒ qù yínháng, nǐ qù ma?**
Ngày mai tớ đi ngân hàng, cậu đi không?
**4. 明天我哥哥去邮局寄信. – Míngtiān wǒ gēge qù yóujú jì xìn.**
Ngày mai anh trai tớ đi bưu điện gửi thư.
**5. 我不学英语, 我学汉语. – Wǒ bù xué Yīngyǔ, wǒ xué Hànyǔ.**
Tôi không học tiếng Anh, tôi học tiếng Trung.
**6. 我弟弟不去邮局, 他去银行. – Wǒ dìdi bù qù yóujú, tā qù yínháng.**
Em trai tớ không đi bưu điện, em ấy đi ngân hàng.
**7. 银行很大, 邮局不太大. – Yínháng hěn dà, yóujú bú tài dà.**
Ngân hàng rất lớn, bưu điện không lớn lắm.
**8. 汉语不太难. – Hànyǔ bú tài nán.**
Tiếng Trung không khó lắm.
**9. 明天见! – Míngtiān jiàn!**
Ngày mai gặp.
**10. 北京很大, 对吗? – Běijīng hěn dà, duì ma?**
Bắc Kinh rất to, đúng không?