50 BỘ THỦ THÔNG DỤNG – Nâng cao kỹ năng “VIẾT – DỊCH – NGỮ PHÁP” HSK

[my_button_group id=”33595″]

 

1人(亻)Bộ nhân (nhân đứng): người
2刀(刂)Bộ đao: con dao, cây dao
3力Bộ lực: sức mạnh
4口Bộ khẩu: cái miệng
5囗Bộ vi: vây quanh
6土Bộ thổ: đất
7大Bộ đại: to lớn
8女Bộ nữ: nữ giới, con gái, đàn bà
9宀Bộ miên: mái nhà, mái che
10山Bộ sơn: núi non
11巾 jīnBộ cân: cái khăn
12广 ānBộ nghiễm: mái nhà
13彳 chìBộ xích: bước chân trái
14心(忄) xīnBộ tâm (tâm nằm) quả tim, tâm trí, tấm lòng
15手(扌) shǒuBộ thủ: (tài gảy) tay
16支(攵) pūBộ phộc: đánh khẽ
17日 rìBộ nhật: ngày, mặt trời
18木 mùBộ mộc: gỗ, cây cối
19水(氵) shuǐBộ thủy (ba chấm thủy): nước
20火(灬) huǒBộ hỏa (bốn chấm hỏa): lửa
21牛(牜) niúBộ ngưu: trâu
22犬(犭)Bộ khuyển: con chó
23玉Bộ ngọc: đá quý, ngọc
24田Bộ điền: ruộng
25疒Bộ nạch: bệnh tật
26目Bộ mục: mắt
27石Bộ thạch: đá
28禾Bộ hòa: lúa
29竹Bộ trúc: tre trúc
30米Bộ mễ: gạo
31糸Bộ mịch: sợi tơ nhỏ
32肉Bộ nhục: thịt
33艸(艹)Bộ thảo: cỏ
35衣(衤)Bộ y: áo
36言(讠)Bộ ngôn: nói
37貝(贝)Bộ bối: vật báu
38足Bộ túc: chân, đầy đủ
39車(车)Bộ xa: chiếc xe
40疋(辶)Bộ quai xước: chợt bước đi chợt dừng lại
41邑(阝)Bộ ấp: vùng đất, đất phong cho quan
42金Bộ kim: kim loại, vàng
43門(门)Bộ môn: cửa hai cánh
44阜(阝)Bộ phụ: đống đất, gò đất
45雨Bộ vũ: mưa
46頁(页)Bộ hiệt: đầu, trang giấy
47食(飠- 饣)Bộ thực: ăn
48馬(马)Bộ mã: con ngựa
49魚(鱼)Bộ ngư: con cá
50鳥(鸟)Bộ điểu: con chim

[my_button_grid id=”33595″]