Hội thoại

Nếu hôm nay bạn không đi làm, làm sao kiếm tiền |HSK 1-2|

[button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]01[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/2″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]02[/button] [button color=”primary” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/3″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]03[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/4″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]04[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/5″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]05[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/6″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]06[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/7″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]07[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/8″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]08[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/9″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]09[/button] [button color=”green” size=”small” link=”https://tiengtrung.gioi.top/phuong-phap-2/truyen-thong/hoi-thoai/neu-hom-nay-ban-khong-di-lam-lam-sao-kiem-tien-hsk-1-2/” icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]10[/button]

5:36

你还可以加一句很适合夏天穿

nǐ hái kěyǐ jiā yījù hěn shìhé xiàtiān chuān
Bạn cũng có thể thêm rằng nó phù hợp để mặc vào mùa hè

5:40

这样更吸引人

zhèyàng gèng xīyǐn rén
Điều này hấp dẫn hơn

5:42

好的好的我学到了

hǎo de hǎo de wǒ xué dàole
Được rồi, được rồi, tôi đã học rồi.

5:44

你真的是二手卖货小达人啊哈哈

nǐ zhēn de shì èrshǒu mài huò xiǎo dá rén a hāhā
Bạn đúng là chuyên gia bán đồ cũ ha ha

5:48

还差得远呢

hái chà dé yuǎn ne
Vẫn còn xa lắm

5:49

我也是慢慢摸索的

wǒ yěshì màn man mōsuǒ de
Tôi cũng đã khám phá nó một cách chậm rãi

5:52

那除了卖旧东西你还做别的赚钱吗

nà chúle mài jiù dōngxī nǐ hái zuò bié de zhuànqián ma
Ngoài việc bán đồ cũ, bạn còn làm gì khác để kiếm tiền không?

5:55

有啊我还做一点自由职业的工作

yǒu a wǒ hái zuò yīdiǎn zìyóu zhíyè de gōngzuò
Vâng, tôi cũng làm một số công việc tự do.

5:59

比如帮人写东西

bǐrú bāng rén xiě dōngxī
Ví dụ, giúp mọi người viết

6:02

翻译文件什么的

fānyì wénjiàn shénme de
Dịch tài liệu hoặc thứ gì đó

6:04

哇听起来你不用上班也挺忙的

wa tīng qǐlái nǐ bùyòng shàngbān yě tǐng máng de
Ồ, nghe có vẻ như bạn khá bận rộn ngay cả khi không có việc làm.

6:08

是啊但这是我喜欢的生活

shì a dàn zhè shì wǒ xǐhuān de shēnghuó
Vâng, nhưng đây chính là cuộc sống mà tôi thích.

6:11

比较自由

bǐjiào zìyóu
tương đối tự do

6:12

还可以自己安排时间

hái kěyǐ zìjǐ ānpái shíjiān
Bạn cũng có thể sắp xếp thời gian của riêng mình

6:15


ǹg
Ừm

6:16

我开始觉得不上班也不是件坏事呢

wǒ kāishǐ juédé bù shàngbān yě bùshì jiàn huàishì ne
Tôi bắt đầu nghĩ rằng không làm việc cũng không phải là điều tệ.

6:20

只要肯动脑

zhǐyào kěn dòngnǎo
Miễn là bạn sẵn sàng sử dụng bộ não của mình

6:22

办法还是很多的

bànfǎ háishì hěnduō de
Vẫn còn nhiều cách

6:23

对只要不懒

duì zhǐyào bù lǎn
Có, miễn là bạn không lười biếng

6:26

每天试一点新的事情

měitiān shì yīdiǎn xīn de shìqíng
Hãy thử điều gì đó mới mẻ mỗi ngày

6:28

说不定

shuō bu dìng
Có lẽ

6:29

就能找到适合自己的方式赚钱

jiù néng zhǎodào shìhé zìjǐ de fāngshì zhuànqián
Bạn có thể tìm ra cách kiếm tiền phù hợp với mình

6:34

你刚才说你还做自由职业

nǐ gāngcái shuō nǐ hái zuò zìyóu zhíyè
Bạn vừa nói rằng bạn vẫn đang làm nghề tự do.

6:37

那你怎么接到工作的

nà nǐ zěnme jiē dào gōngzuò de
Vậy làm sao bạn có được công việc đó?

6:40

我是在一个网站上注册的

wǒ shì zài yīgè wǎngzhàn shàng zhùcè de
Tôi đã đăng ký trên một trang web

6:43

有人发需求我就去接单

yǒurén fà xūqiú wǒ jiù qù jiē dān
Nếu ai có yêu cầu, tôi sẽ nhận đơn hàng.

6:46

什么网站啊

shénme wǎngzhàn a
Trang web nào?

6:48

是不是很难

shì bùshì hěn nán
Có khó lắm không?

6:50

不难啊有个叫猪八戒的

bù nán a yǒu gè jiào zhūbājiè de
Không khó đâu. Có một người tên là Chu Bát Giới.

6:53

还有人人都是产品经理的平台

hái yǒurén rén dōu shì chǎnpǐn jīnglǐ de píngtái
Ngoài ra còn có một nền tảng nơi mọi người đều là người quản lý sản phẩm

6:57

我填好资料

wǒ tián hǎo zīliào
Tôi đã điền thông tin

6:58

别人看到觉得我写的不错就联系我

biérén kàn dào juédé wǒ xiě de bùcuò jiù liánxì wǒ
Nếu người khác nghĩ bài viết của tôi hay, vui lòng liên hệ với tôi

7:02

你是写什么内容

nǐ shì xiě shénme nèiróng
Bạn đang viết nội dung gì?

7:04

文章吗有时候是产品介绍

wénzhāng ma yǒu shíhòu shì chǎnpǐn jièshào
Bài viết đôi khi là phần giới thiệu sản phẩm

7:08

有时候是短文

yǒu shíhòu shì duǎnwén
Đôi khi đó là một bài viết ngắn

7:10

比如帮商家写广告语

bǐrú bāng shāngjiā xiě guǎnggào yǔ
Ví dụ, viết khẩu hiệu cho doanh nghiệp

7:14

写公众号文章

xiě gōngzhòng hào wénzhāng
Viết bài cho các tài khoản công cộng

7:16

还有翻译

hái yǒu fānyì
Ngoài ra còn có bản dịch

7:17

哇好厉害

wa hǎo lìhài
Wow, thật tuyệt vời

7:19

那你中文一定很好

nà nǐ zhōngwén yīdìng hěn hǎo
Vậy thì tiếng Trung của bạn hẳn phải rất tốt.

7:21

还行吧不过最重要是表达清楚

hái xíng ba bùguò zuì zhòngyào shi biǎodá qīngchǔ
Không sao cả, nhưng điều quan trọng nhất là phải diễn đạt rõ ràng

7:26

其实很多工作要求不高

qíshí hěnduō gōngzuò yāoqiú bù gāo
Trên thực tế, nhiều công việc không có yêu cầu cao

7:28

只要认真就行

zhǐyào rènzhēn jiùxíng
Chỉ cần nghiêm túc thôi

7:31

那你怎么保证每天都有工作呢

nà nǐ zěnme bǎozhèng měitiān dū yǒu gōngzuò ne
Làm sao bạn có thể đảm bảo mình sẽ có việc làm mỗi ngày?

7:35

一开始不多

yī kāishǐ bù duō
Không có gì nhiều lúc đầu

7:36

我每天都看有没有新的订单

Wǒ měitiān dū kàn yǒu méiyǒu xīn de dìngdān
Tôi kiểm tra hàng ngày để xem có đơn hàng mới nào không

7:39

先接几个简单的

xiān jiē jǐ gè jiǎndān de
Đầu tiên, một vài điều đơn giản

7:41

慢慢就有人找我了

màn man jiù yǒurén zhǎo wǒle
Dần dần, có người đến tìm tôi.

7:43

我明白了

wǒ míngbáile
tôi hiểu rồi

7:44

先做小的

xiān zuò xiǎo de
Làm cái nhỏ trước

7:46

积累经验

jīlěi jīngyàn
Tích lũy kinh nghiệm

7:48

对而且服务好一个客户

duì érqiě fúwù hǎo yīgè kèhù
Có và phục vụ khách hàng tốt

7:51

他可能会推荐你

tā kěnéng huì tuījiàn nǐ
Anh ấy có thể giới thiệu bạn

7:53

我会一点点插画

wǒ huì yīdiǎndiǎn chāhuà
Tôi có thể minh họa một chút

7:55

也可以试试看接点小

yě kěyǐ shì shìkàn jiēdiǎn xiǎo
Bạn cũng có thể thử nhìn những thứ nhỏ

7:58

单吗当然可以

dān ma dāngrán kěyǐ
Đơn? Tất nhiên rồi.

8:00

你可以把自己的作品放在网上

nǐ kěyǐ bǎ zìjǐ de zuòpǐn fàng zài wǎngshàng
Bạn có thể đưa công việc của mình lên mạng

8:03

比如小红书或者豆瓣

bǐrú xiǎo hóng shū huòzhě dòubàn
Ví dụ như Xiaohongshu hoặc Douban

8:06

也可以开一个账号

yě kěyǐ kāi yīgè zhànghào
Bạn cũng có thể mở một tài khoản

8:08

慢慢会有人关注你

màn man huì yǒurén guānzhù nǐ
Dần dần sẽ có người chú ý đến bạn

8:11

我平时话的多

wǒ píngshí huà de duō
Tôi thường nói nhiều

8:12

但没想过可以赚钱

dàn méi xiǎngguò kěyǐ zhuànqián
Nhưng tôi chưa bao giờ nghĩ mình có thể kiếm được tiền

8:15

很多插画师都从兴趣开始的

hěnduō chāhuà shī dōu cóng xìngqù kāishǐ de
Nhiều họa sĩ minh họa bắt đầu sự nghiệp của mình như một sở thích.

8:19

一开始接几十块的小单

yī kāishǐ jiē jǐ shí kuài de xiǎo dān
Lúc đầu, tôi chỉ nhận những đơn hàng nhỏ vài chục nhân dân tệ.

8:22

后来做大了还可以出书卖周边

hòulái zuò dàle hái kěyǐ chū shū mài zhōubiān
Sau này, khi công ty lớn mạnh, tôi có thể xuất bản sách và bán các sản phẩm phụ trợ.

8:26

听起来很美好

tīng qǐlái hěn měihǎo
Nghe tuyệt vời quá

8:28

可是我怕自己不够专业

kěshì wǒ pà zìjǐ bùgòu zhuānyè
Nhưng tôi e rằng mình không đủ chuyên nghiệp.

8:31

别怕网上很多客户也不是专业的

bié pà wǎngshàng hěnduō kèhù yě bùshì zhuānyè de
Đừng lo lắng rằng nhiều khách hàng trên Internet không chuyên nghiệp

8:35

他们只是需要一张图一个设计

tāmen zhǐshì xūyào yī zhāng tú yīgè shèjì
Họ chỉ cần một bức ảnh và một thiết kế

8:39

只要你能完成他就满意

zhǐyào nǐ néng wánchéng tā jiù mǎnyì
Chỉ cần bạn có thể hoàn thành nó, anh ấy sẽ hài lòng

8:42

嗯那我也试试

ǹg nà wǒ yě shì shì
Được thôi, tôi cũng sẽ thử.

8:44

我先做一个简单的头像图发发看

wǒ xiān zuò yīgè jiǎndān de tóuxiàng tú fǎ fǎ kàn
Tôi sẽ tạo một ảnh đại diện đơn giản và đăng nó lên.

8:49

好主意可以先画一张送给朋友

hǎo zhǔyì kěyǐ xiān huà yī zhāng sòng gěi péngyǒu
Ý tưởng hay đấy, bạn có thể vẽ một bức tranh và gửi cho bạn bè của bạn

8:53

再请他们帮你转发

zài qǐng tāmen bāng nǐ zhuǎnfā
Hãy yêu cầu họ chuyển tiếp nó cho bạn.

8:56

对我就画你吧

duì wǒ jiù huà nǐ ba
Vâng, tôi sẽ vẽ bạn.

8:58

作为我的第一张作品图

zuòwéi wǒ de dì yī zhāng zuòpǐn tú
Là tác phẩm đầu tiên của tôi

9:01

哈哈哈好啊

hāhāhā hǎo a
Hahaha được rồi

9:03

我很荣幸

wǒ hěn róngxìng
Tôi rất vinh dự

9:05

你画完我就发朋友圈帮你推广成交

nǐ huà wán wǒ jiù fā péngyǒu quān bāng nǐ tuīguǎng chéngjiāo
Khi bạn hoàn thành bức vẽ của mình, tôi sẽ đăng nó lên WeChat Moments để giúp bạn quảng bá ưu đãi.

9:09

那我画的丑了你别怪我

nà wǒ huà de chǒule nǐ bié guàiwǒ
Đừng trách tôi nếu bức vẽ của tôi xấu.

9:12

没问题我本来就不帅

méi wèntí wǒ běnlái jiù bù shuài
Không vấn đề gì, tôi không đẹp trai.

9:15

画丑点也正常

huà chǒu diǎn yě zhèngcháng
Vẽ xấu là chuyện bình thường

9:17

哈哈哈你也太自黑了吧

hāhā hā nǐ yě tài zì hēile ba
Hahahaha, bạn tự hạ thấp mình quá rồi.

9:21

其实啊我觉得现在这个时代

qíshí a wǒ juédé xiànzài zhège shídài
Thực ra, tôi nghĩ rằng thời đại này

9:24

技能真的比文凭更重要

jìnéng zhēn de bǐ wénpíng gèng zhòngyào
Kỹ năng quan trọng hơn bằng cấp

9:27

只要你会点什么就有机会赚钱

zhǐyào nǐ huì diǎn shénme jiù yǒu jīhuì zhuànqián
Chỉ cần bạn biết một điều gì đó, bạn có thể kiếm tiền

9:29

对我以前总觉得

duì wǒ yǐqián zǒng juédé
Tôi luôn cảm thấy

9:32

一定要找一份正经工作

yīdìng yào zhǎo yī fèn zhèngjīng gōngzuò
Bạn phải tìm một công việc phù hợp

9:35

现在才知道

xiànzài cái zhīdào
Tôi chỉ biết bây giờ

9:36

有时候兴趣也可以变成工作

yǒu shíhòu xìngqù yě kěyǐ biàn chéng gōngzuò
Đôi khi sở thích có thể trở thành công việc

9:40

没错关键是要开始去世

méi cuò guānjiàn shì yào kāishǐ qùshì
Đúng vậy, chìa khóa ở đây là bắt đầu chết.

9:44

不要怕失败

bùyào pà shībài
Đừng sợ thất bại

9:45

嗯那我决定了

ǹg nà wǒ juédìngle
Được rồi, tôi đã quyết định rồi.

9:48

今天晚上

jīntiān wǎnshàng
tối nay

9:49

我就把之前画的几张插画整理一下

wǒ jiù bǎ zhīqián huà de jǐ zhāng chāhuà zhěnglǐ yīxià
Tôi sẽ sắp xếp lại một số hình minh họa mà tôi đã vẽ trước đó.

9:53

上传去小红书

shàngchuán qù xiǎo hóng shū
Tải lên Xiaohongshu

9:55

太棒了要相信自己

tài bàngle yào xiāngxìn zìjǐ
Tuyệt vời, hãy tin vào chính mình.

9:57

慢慢来就好

màn man lái jiù hǎo
Cứ từ từ thôi

9:59

谢谢你啊

xièxiè nǐ a
Cảm ơn

10:00

要不是你

yào bùshì nǐ
Nếu không có anh

10:01

我还不知道有这么多种赚钱的方法

wǒ hái bù zhīdào yǒu zhème duō zhǒng zhuànqián de fāngfǎ
Tôi không biết có nhiều cách kiếm tiền đến vậy.

10:05

我们互相学习嘛

wǒmen hù xiàng xuéxí ma
Chúng ta học hỏi lẫn nhau.

10:07

说不定以后你变成插画国主

shuō bu dìng yǐhòu nǐ biàn chéng chāhuà guó zhǔ
Có thể bạn sẽ trở thành vua của minh họa trong tương lai

10:10

我还得找你帮我画头像

wǒ hái dé zhǎo nǐ bāng wǒ huà tóuxiàng
Tôi cần bạn vẽ chân dung cho tôi.

10:13

哈哈哈那你可得先预约

hā hā hā nà nǐ kě dé xiān yùyuē
Hahaha, vậy thì trước tiên bạn phải đặt lịch hẹn đã.

10:16

不然排不上号了

bùrán pái bù shàng hàole
Nếu không, bạn sẽ không thể nhận được số.

10:18

没问题

méi wèntí
Không vấn đề

10:19

到时候我做你的第一个大客户

dào shíhòu wǒ zuò nǐ de dì yīgè dà kèhù
Vậy thì tôi sẽ là khách hàng lớn đầu tiên của anh.

10:24

对了你除了写东西卖旧物做自由

duìle nǐ chúle xiě dōngxī mài jiùwù zuò zìyóu
Nhân tiện, ngoài việc viết và bán đồ cũ, bạn còn được tự do

10:29

职业还有别的赚钱方式吗

zhíyè hái yǒu bié de zhuànqián fāngshì ma
Có cách nào khác để kiếm tiền trong nghề của bạn không?

10:32

有啊我也试过一点小投资

yǒu a wǒ yě shìguò yīdiǎn xiǎo tóuzī
Vâng, tôi đã thử đầu tư một chút.

10:35

投资你是买股票那种吗

tóuzī nǐ shì mǎi gǔpiào nà zhǒng ma
Bạn có đầu tư vào cổ phiếu không?

10:39

听起来好像很难

tīng qǐlái hǎoxiàng hěn nán
Nghe có vẻ khó khăn

10:42

其实也没那么复杂

qíshí yě méi nàme fùzá
Thực ra thì không phức tạp đến thế.

10:44

我不是天天炒股

wǒ bùshì tiāntiān chǎogǔ
Tôi không giao dịch cổ phiếu mỗi ngày.

10:46

就是买一点点放着

jiùshì mǎi yī diǎndiǎn fàngzhe
Chỉ cần mua một ít và giữ lại

10:48

慢慢等它长

màn man děng tā zhǎng
Đợi nó phát triển chậm

10:50

那你第一次买的时候

nà nǐ dì yī cì mǎi de shíhòu
Khi bạn lần đầu tiên mua

10:53

怎么知道买哪一个

zěnme zhīdào mǎi nǎ yīgè
Làm sao tôi biết nên mua loại nào?

10:56

我看了几个理财视频

wǒ kànle jǐ gè lǐcái shìpín
Tôi đã xem một số video về quản lý tài chính.

10:58

然后问了一个朋友

ránhòu wènle yī gè péngyǒu
Sau đó tôi hỏi một người bạn

11:00

他给我推荐了几个比较稳定的

tā gěi wǒ tuījiànle jǐ gè bǐjiào wěndìng de
Anh ấy giới thiệu cho tôi một vài thứ tương đối ổn định

11:03

哇你还挺专业的嘛

wa nǐ hái tǐng zhuānyè de ma
Wow, bạn thật chuyên nghiệp.

11:06

那你赚了吗

nà nǐ zhuànle ma
Vậy bạn đã kiếm được tiền chưa?

11:08

一开始没赚

yī kāishǐ méi zhuàn
Lúc đầu không có lợi nhuận

11:10

反而亏了几百

fǎn’ér kuīle jǐ bǎi
Thay vào đó, tôi đã mất hàng trăm

11:12

但我没放弃

dàn wǒ méi fàngqì
Nhưng tôi không bỏ cuộc

11:14

慢慢调整

màn man tiáozhěng
Điều chỉnh chậm rãi

11:16

现在每个月都有一点点收入

Xiànzài měi gè yuè dōu yǒu yīdiǎndiǎn shōurù
Bây giờ tôi có một chút thu nhập mỗi tháng

11:19

那你每次投多少钱

nà nǐ měi cì tóu duōshǎo qián
Mỗi lần bạn đầu tư bao nhiêu tiền?

11:22

不多有时候100有时候300

bù duō yǒu shíhòu 100 yǒu shíhòu 300
Không nhiều lắm, đôi khi 100, đôi khi 300

11:26

看我那个月的开销

kàn wǒ nàgè yuè de kāixiāo
Hãy xem chi phí của tôi trong tháng đó.

11:28

有钱就投一点

yǒu qián jiù tóu yī diǎn
Nếu bạn có tiền, hãy đầu tư một ít

11:30

没钱就不投

méi qián jiù bù tóu
Không có tiền, không có đầu tư

11:32

原来可以这么灵活呀

yuánlái kěyǐ zhème línghuó ya
Hóa ra nó có thể linh hoạt đến thế

11:35

我以前一直以为投资要很多钱

wǒ yǐqián yīzhí yǐwéi tóuzī yào hěnduō qián
Tôi từng nghĩ đầu tư đòi hỏi rất nhiều tiền.

11:39

很多人都这么想

hěnduō rén dōu zhème xiǎng
Nhiều người nghĩ vậy

11:41

其实现在有很多零钱理财

qíshí xiànzài yǒu hěnduō língqián lǐcái
Trên thực tế, có rất nhiều thay đổi nhỏ trong quản lý tài chính

11:45

几十块也可以开始

jǐ shí kuài yě kěyǐ kāishǐ
Bạn có thể bắt đầu chỉ với vài chục nhân dân tệ

11:48

那你投在哪里

nà nǐ tóu zài nǎlǐ
Vậy bạn đầu tư vào đâu?

11:50

除了股票还有别的吗

chúle gǔpiào hái yǒu bié de ma
Ngoài cổ phiếu ra còn có gì khác không?

11:53

有我也试过定期存款

yǒu wǒ yě shìguò dìngqí cúnkuǎn
Có, tôi cũng đã thử gửi tiền tiết kiệm.

11:56

基金还有一个APP叫支付宝

jījīn hái yǒu yīgè APP jiào zhīfùbǎo
Quỹ này cũng có một ứng dụng gọi là Alipay

12:00

里面有一些理财产品比较安全

lǐmiàn yǒu yīxiē lǐcái chǎnpǐn bǐjiào ānquán
Có một số sản phẩm tài chính tương đối an toàn

12:04

哇我每天都用支付宝买奶茶

wa wǒ měitiān dū yòng zhīfùbǎo mǎi nǎichá
Wow, tôi dùng Alipay để mua trà sữa mỗi ngày

12:08

没想到他还能用来赚钱

méi xiǎngdào tā hái néng yòng lái zhuànqián
Tôi không ngờ anh ấy có thể kiếm được tiền từ nó.

12:11

哈哈是啊

hāhā shì a
Haha đúng rồi

12:13

其实很多人用他花钱

qíshí hěnduō rén yòng tā huā qián
Trên thực tế, nhiều người chi tiền cho nó

12:15

却没注意他还能帮你生钱

què méi zhùyì tā hái néng bāng nǐ shēng qián
Nhưng bạn không nhận ra rằng anh ấy cũng có thể giúp bạn kiếm tiền

Trang trước 1 2 3 4 5 6 7 8 9Trang sau