HỖ TRỢ

200 CÂU TIẾNG TRUNG ĐI ĐÂU CŨNG DÙNG

GIỚI THIỆU

Đây là ai? 这是谁[ Zhè shì shéi ]

Đây là cái gì? 这是什么[ Zhè shì shénme ]

Kia là cái gì? 那是什么[ Nà shì shénme ]

Là cái nào? 是哪个[ Shì nǎge ]

Đây là đâu? 这是哪里[ Zhè shì nǎlǐ ]

Của ai vậy? 是谁的 [ Shì shéi de ]

Đât là? 这是…/ Zhè shì…/

Đây là? 那是 [ nàshì ]

Kia là? 这些是 ? /Zhèxiē shì /

Những cái kia là? 那些是 [ Nàxiē shì ]

Luyện lại 10 câu

Bạn biết …. không? 你会吗 [ Nǐ huì ma ]

Tôi biết 我会 [ Wǒ huì ]

Vẫn khỏe chứ! 还好吧[ Hái hǎo ba ]

Lâu quá không gặp! 好久不见 [ hǎojiǔ bùjiàn ]

Dạo này thế nào! 最近怎么样 [ Zuìjìn zěnme yàng ]

Bạn đang làm gì vậy | 你在干什么 [ Nǐ zài gànshénme ]

Bạn rảnh không? | 你有空吗? [ Nǐ yǒu kòng ma ]

Có thể vào không? | 可以进来吗? [ Kěyǐ jìnlái ma ]