Bài giảng HSK1 Giáo trình chuẩn HSK
[lightweight-accordion title=”Bài 1: Chào hỏi”]
Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp dành cho những người chưa học tiếng Trung bao giờ
video chia làm ba phần
phần đầu tiên nội dung chính
1 mẫu câu
2 từ vựng
3 tổng kết
chuyên đề về chào hỏi số đếm
bất kỳ bạn học ngôn ngữ nào đi chăng nữa thì nội dung đầu tiên bạn quan tâm đó là cách nào để chào hỏi lịch sự
câu xin chào đó là
02..10
你好【nǐ hǎo】【nhĩ hảo】 xin chào
你 danh từ bạn
好 hậu tính từ tốt
你好 không phải là bạn tốt mà là xin chào
vậy trong trường hợp mình không muốn nói là Chào bạn mà mình muốn nói là chào Chào thầy giáo chào cô giáo chào bố chào mẹ chào sếp tìm nói như thế nào
Ở đây chúng ta sẽ sử dụng công thức như Các bạn sẽ thay 你 bằng đối tượng cụ thể
Đối tượng +好hǎo
ví dụ như ở đây mình dùng chữ nhỉ thay thế thầy giáo, Vậy thì mình sẽ nói là
老师好【老師好】【Lǎoshī hǎo】【LÃO SƯ HẢO】
老师danh từ chào thầy chào cô giáo
chào sếp chúng ta nói là
老板好
【Lǎobǎn hǎo】【LÃO BẢN HẢO】
Xin chào sếp
trong đó 老板 (Danh từ) là ông chủ là bà chủ
như vậy ta đã biết cách chào một đối tượng nào đó
03..20
ngoài cách này ra ta còn có cách chào khác
ví dụ xin chào tháng 2
công thức đối tượng +, + 你好
VD:
二月,老师
【Èr yuè, nǐ hǎo】【NHỊ NGUYỆT NHĨ HẢO】
xin chào tháng hai
thay vì nói老师好 bạn có thể nói老师你好
thay vì nói老板好 bạn có thể nói老板你好
chào các thời điểm trong ngày
=thời điểm trong ngày+好hǎo
早上【zǎoshang】【tảo thượng】sáng sớm; buổi sáng
早上好【zǎoshang hǎo】【TẢO THƯỢNG HẢO】
buổi sáng tốt lành; chào buổi sáng
上午好【Shàngwǔ hǎo】【THƯỢNG NGỌ HẢO】
Chào buổi sáng
中午好【Zhōngwǔ hǎo】【TRUNG NGỌ HẢO】
Chào buổi chiều
下午好【Xiàwǔ hǎo】【HẠ NGỌ HẢO】
Chào buổi chiều
晚上好【wǎnshàng hǎo】【vãn thượng hảo】
Chào buổi tối
05..12
早上, 上午 haitừ này cùng là chào buổi sáng nhưng khác nhau ở khung giờ
早上 Là là buổi sáng sớm trước 08.00 sáng
上午 là từ 08.00 sáng đến 11.00 trưa
tuy nhiên cũng có người cho rằng 上午 từ 05.00 buổi sáng đến 11.00 trưa
nói tóm lại thì cứ sáng sớm thì dùng 早上 còn buổi sáng muộn hơn thì dùng 下午
tuy nhiên có một lưu ý như thế này dành cho các bạn 你好,早上好 là những từ dùng để chào hỏi dành Cho những người thực sự không thân thiết lắm nó là những cách chào cực kỳ xã giao dành cho những người mà mối quan hệ của các bạn kiểu như là bình thường thôi xã giao hoặc mới quen biết hoặc là chẳng biết gì về nhau cả
中午好, 下午好, 晚上好 … thông thường xuất hiện ở trên các đài báo TV hoặc các chương trình radio còn trong đời sống bình thường không hay dùng như thế
06..24
câu hỏi với …吗 ma? …không?
Là trợ từ ngữ khí luôn luôn đứng ở đằng sau một câu hỏi và Để tạo thành một câu gì gì đó
VD như bạn có bận không bạn có khỏe không bạn có ăn không bận có gì không vân vân và mây mây
VD
你好吗?【你好嗎】
【nǐ hǎo ma?】【nhĩ hảo mạ】
bạn có khỏe không
你nǐ (danh từ) bạn
好hǎo (Tính từ) tốt
吗ma (trợ từ) không
không phải là bạn có tốt không mà là bạn có khỏe không
[/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 3: Bạn tên là gì?”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 4: Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 5: Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 6: Tôi biết nói tiếng Trung”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 7: Hôm nay mùng mấy”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 8: Tôi muốn uống trà”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 9: Con trai bạn làm việc ở đâu”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 10: Tôi có thể ngồi ở đây không?”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 11: Bây giờ là mấy giờ?”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 12: Thời tiết ngày mai thế nào?”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 13: Anh ấy đang học nấu đồ Trung Quốc”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 14: Cô ấy mua không ít quần áo”][/lightweight-accordion]
[lightweight-accordion title=”Bài 15: Tôi đến bằng máy bay”][/lightweight-accordion]
