Tìm hiểu cụm từ

Nói nhiều

nói nhiều
啰 /luō/ nói nhiều; lải nhải/rắm rối; phức tạp; rườm rà (sư việc)
絮叨 /xùdāo/ nói nhiều; lảm nhảm; lải nhải; luyên thuyên; huyên thuyên
门庭若市 /méntíngruòshì/ đông như trẩy hội(ý nói nhiều người ra vào)
多嘴多舌 /duōzuǐ duō shé/ lắm mồm; nói nhiều; lắm mồm lắm miệng
话痨 /huà láo/ nói nhiều
叽叽歪歪 /jī jī wāi wāi/ lèm bèm; cằn nhằn; nói nhiều; dài dòng và phiền phức
言多必失 /yán duō bì shī/ nói nhiều không tốt
嘴碎 /zuǐ suì/ lắm mồm; nói nhiều; nói lôi thôi; lém/lém lém/ngứa miệng/lém lỉnh
费话 /fèihuà/ lôi thôi dài dòng; nói nhiều
唊 /jiá/ nói thiếu thận trọng (xưa)/nói nhiều, lắm lời/nói chuyện vô nghĩa
嘴贫 /zuǐ pín/ nói nhiều; ba hoa/ngứa miệng
多言 /duō yán/ nói nhiều, dài dòng/dài dòng, lắm lời/đa ngôn; nói nhiều; nhiều lời
话多 /huà duō/ rậm lời; nói nhiều; nói lắm
酒入舌出 /jiǔ rù shé chū/ nói nhiều khi say
磨破口舌 /mó pò kǒushé/ nói nhiều đến mức mỏi miệng
撸 /lū/ lột; bóc; tuốt ra/truất; phế; cách (chức vụ)/trách; trách mắng; răn dạy/vuốt; nựng; đánh/lắm lời; nói nhiều
嚼舌根 /jiáoshé gēn/ nói nhiều chuyện không đâu/nói chuyện phiếm/dựng chuyện, gây mâu thuẫn
口不择言 /kǒu bù zé yán/ nói huyên thuyên: nói lảm nhảm, nói nhiều và kéo dài, thường không đi vào trọng tâm/nói lủng củng/phát ngôn thiếu trách nhiệm
大嘴巴子 /dà zuǐbā zi/ một cái tát mạnh lên mặt (thường gọi là vả, tát)./chỉ người nói nhiều, hay tiết lộ chuyện riêng, không biết giữ miệng