Bài 3: 第三课: 明天见 – Nâng cao kỹ năng “VIẾT – DỊCH – NGỮ PHÁP” HSK
Mục lục
Bài 3: 第三课: 明天见
I. Từ Vựng Cơ Bản
| STT | Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 学 | xué | Học |
| 2 | 英语 | yīngyǔ | Tiếng Anh |
| 3 | 阿拉伯语 | ā lā bó yǔ | Tiếng ả rập |
| 4 | 德语 | dé yǔ | Tiếng Đức |
| 5 | 俄语 | é yǔ | Tiếng nga |
| 6 | 法语 | fǎ yǔ | Tiếng Pháp |
| 7 | 韩国语 | hán guó yǔ | Tiếng Hàn Quốc |
| 8 | 日语 | rì yǔ | Tiếng Nhật |
| 9 | 西班牙语 | xī bān yá yǔ | Tiếng Tây Ban Nha |
| 10 | 对 | duì | Đúng |
| 11 | 明天 | míng tiān | Ngày mai |
| 12 | 见 | jiàn | Gặp, thấy |
| 13 | 去 | qù | Đi |
| 14 | 邮局 | yóu jú | Bưu điện |
| 15 | 寄 | jì | Gửi |
| 16 | 信 | xìn | Thư |
| 17 | 银行 | yín háng | Ngân hàng |
| 18 | 取 | qǔ | Lấy, rút |
| 19 | 钱 | qián | Tiền |
| 20 | 北京 | bĕi jīng | Bắc Kinh |
II. Số Đếm (Ôn tập & Bổ sung)
| STT | Chữ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 21 | 一 | yī | 1 (một) |
| 22 | 二 | èr | 2 (hai) |
| 23 | 三 | sān | 3 (ba) tam |
| 24 | 四 | sì | 4 (bốn) tứ |
| 25 | 五 | wǔ | 5 (năm) ngũ |
| 26 | 六 | liù | 6 (sáu) lục |
| 27 | 七 | qī | 7 (bảy) thất |
| 28 | 八 | bā | 8 (tám) bát |
| 29 | 九 | jiŭ | 9 (chín) cửu |
| 30 | 十 | shí | 10 (mười) thập |
| 31 | 十一 | shí yī | 11 (Mười một) |
| 32 | 十九 | shí jiŭ | 19 (Mười chín) |
| 33 | 二十 | èr shí | 20 (Hai mươi) |
| 34 | 四十九 | sì shí jiŭ | 49 (Bốn mươi chín) |
| 35 | 九十九 | jiŭ shí jiŭ | 99 (Chín mươi chín) |
| 36 | 一百 | yì băi | 100 (Một trăm) Bách |
| 37 | 三百 | sān băi | 300 (Ba trăm) Tam bách |
| 38 | 一千 | yì qiān | 1.000 (Một nghìn) |
| 39 | 一万 | yí wàn | 10.000 (Một vạn) |
| 40 | 亿 | yì | Trăm triệu 1.0000.0000 (Triệu) |
Lưu ý:
Trong tiếng Việt sẽ phân tách từ phải sang trái theo 3 đơn vị (nghìn), còn tiếng Trung sẽ phân tách từ phải sang trái theo 4 đơn vị (vạn).
Ví dụ:
Số 23.456 như trên, chúng ta sẽ tách ra thành 2.3456 theo Trung Quốc sẽ là =- 二万三千四百..五十六
IV. Từ Vựng Bổ Sung
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 越南 | yuè nán | Việt Nam. |
| 越南语 | yuè nán yŭ | Tiếng Việt. |
| 河内 | hé nèi | Hà Nội. |
| 胡志明市 | hú zhì míng shì | TP. Hồ Chí Minh. |
| 今天 | jīn tiān | Hôm nay. |
| 昨天 | zuó tiān | Hôm qua. |
| 后天 | hòu tiān | Ngày kia. |
| 大后天 | dà hòu tiān | Ngày kia. (3 ngày sau) |
| 北部 | bĕi bù | Miền bắc. |
| 南部 | nán bù | Miền nam. |
| 老挝 | lăo wō | Nước Lào. |
| 泰国 | tài guó | Thái Lan. |
| 柬埔寨 | jiăn pŭ zhài | Cam Pu Chia. |
| 马来西亚 | mă lái xī yà | Mã Lai. |
| 印度尼西亚 | yìn dù ní xī yà | Indonesia. |
| 澳大利亚 | ào dà lì yà | Nước Úc. |
IV. PHÂN TÍCH BỘ THỦ: BÀI 3
| Chữ | Phân Tích Bộ Thủ |
|---|---|
| 学 | Bộ miên biến thể: 宀 (mái nhà), bộ tử: 子 |
| 英 | Bộ thảo đầu: 艹 (cỏ cây), bộ lập: 央 (Trung ương) |
| 语 | Bộ ngôn: 言 (讠) (lời nói), chữ ngữ: 吾, bộ khẩu: 口 (miệng) |
| 阿 | Bộ phụ: 阜 (阝 (núi)), chữ khả: 可 |
| 拉 | Bộ tày gãy: 扌 (tay), bộ lập: 立 (đứng thẳng) |
| 伯 | Bộ nhân đứng: 亻 (người), bộ bạch: 白 (trắng) |
| 德 | Bộ xích: 彳 (bước chân trái), bộ thập: 十, chữ tứ, bộ nhất: 一, bộ tâm nằm: 心 (trái tim) |
| 俄 | Bộ thực: 食 (饣) (lương thực), chữ “Wǒ” (我) (tôi) |
| 法 | Bộ chấm thủy: 氵 (nước), bộ thổ: 土 (đất), bộ khư (tư): ム (riêng tư) |
| 韩 | Bộ thập: 十, bộ nhật: 日 (mặt trời), bộ vị: 韋 (韧) (da thú) |
| 国 | Bộ vi (囗) (vây), bộ ngọc: 玉 (王) (quý báu) |
| 日 | Bộ nhật: 日 (mặt trời) |
| 西 | Bộ á: 覀 (phía tây) |
| 班 | Bộ ngọc thu gọn: 王 (ngọc), chấm: 、, phẩy: 丿 |
| 牙 | Bộ nha: 牙 (răng, ngà) |
| 对 | Bộ hữu: 又 (tay), bộ thốn: 寸 (tấc, đơn vị đo chiều dài) |
| 明 | Bộ nhật: 日 (mặt trời), bộ nguyệt: 月 (mặt trăng) |
| 天 | Bộ nhất: 一 (một), bộ đại: 大 (to lớn) |
| 见 | Bộ kiến: 见 (gặp) |
| 去 | Bộ thổ: 土 (đất), bộ khư (tư): ム (riêng tư) |
| 邮 | Bộ điền biến thể: 田 (ruộng đất), bộ ấp: 阝 (vùng đất nhỏ) |
| 局 | Bộ thi: 尸 (尸) (thi thể), bộ khẩu: 口 (miệng) |
| 寄 | Bộ miên: 宀 (mái nhà), bộ đại: 大 (to), chữ khả: 可 |
| 信 | Bộ nhân đứng: 亻 (người), bộ ngôn đây: 言 (lời nói) |
| 银 | Bộ kim rút gọn: 钅 (kim loại), bộ cấn: 艮 (cứng) |
| 行 | Bước chân trái gọi là “xích” 彳 (bước chân trái), bước chân phải gọi là “xúc” 亍, hợp lại thành chữ “hành” 行 |
| 取 | Bộ nhĩ: 耳 (tai), bộ hữu: 又 (tay) |
| 钱 | Bộ kim rút gọn: 钅 (kim loại), bộ qua: 戈 (một loại binh khí), bộ nhất: 一 |
| 六 | Bộ đầu: 亠, bộ bát: 八 (số tám) |
| 七 | Bộ nhất: 一, bộ nhất: 一 (Lưu ý: trong tệp gốc chỉ ghi 2 bộ nhất) |
| 九 | Nét phẩy: 丿, bộ ất: 乙 (vị trí thứ 2 trong thiên can) |
| 北 | Bộ tỵ: 匕 (Thìa, muỗng) |
| 京 | Bộ đầu: 亠, bộ khẩu: 口 (miệng), bộ tiểu: 小 (nhỏ) |
Gợi ý: Ngữ pháp
I. Cấu trúc khi đặt câu.
| S + tính từ / động từ + 吗? |
Ví dụ:
你好吗? / nǐ hǎo ma?/ – Bạn khỏe không ?
你去吗? / nǐ qù ma?/ – Bạn đi không ?
*Đi đâu đó làm gì vào lúc nào.
| S + thời gian + 去 + địa điểm + động từ + O |
Ví dụ:
我明天去银行取钱 / Wŏ míngtiān qù yínháng qǔ qián / Ngày mai tôi đi ngân hàng rút tiền.
*Thời gian có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ.
| Thời gian + CN + động từ + tân ngữ |
Ví dụ:
明天我去北京, 你去吗? / Míngtiān wŏ qù bĕijīng, nǐ qù ma? / Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không ?
*Cách chào tạm biệt.
| Thời gian + 见 |
Ví dụ:
明天见 -/Míngtiān jiàn!/ – Mai gặp lại!
I: Dịch Việt – Trung
- A: Mẹ bạn có khỏe không? (Dt2 + Dt1 => bạn mẹ có khỏe ko ?)**Dịch:** 你妈妈好吗? / nǐ māma hǎo ma?
B: Cảm ơn, mẹ tớ khỏe
**Dịch:** 谢谢, 我妈妈很好. / xièxie, wǒ māma hěn hǎo.
- A: Bố cậu có bận không?**Dịch:** 你爸爸忙吗? / nǐ bàba máng ma?
B: Ông ấy không bận lắm
**Dịch:** 他不太忙. / tā bú tài máng.
- A: Tiếng Hán khó không?**Dịch:** 汉语难吗? / Hànyǔ nán ma?
B: Không khó lắm.
**Dịch:** 不太难. / bú tài nán.
- A: Ngày mai tớ đi Bắc Kinh, cậu đi không?**Dịch:** 明天我去北京, 你去吗? / míngtiān wǒ qù Běijīng, nǐ qù ma?
B: Tớ không đi, tớ bận lắm.
**Dịch:** 我不去, 我很忙. / wǒ bú qù, wǒ hěn máng.
- Ngày mai tôi không bận lắm, tôi đi bưu điện gửi thư.**Dịch:** 我明天不太忙, 我去邮局寄信. / wǒ míngtiān bú tài máng, wǒ qù yóujú jì xìn.
- Mẹ tôi đi ngân hàng, bố tôi đi bưu điện.**Dịch:** 我妈妈去银行, 我爸爸去邮局. / wǒ māma qù yínháng, wǒ bàba qù yóujú.
- Em trai tôi học tiếng Anh, tôi học tiếng Trung.**Dịch:** 我弟弟学英语, 我学汉语. / wǒ dìdi xué Yīngyǔ, wǒ xué Hànyǔ.
- Ngày mai bạn có đi không?**Dịch:** 你明天去吗? / nǐ míngtiān qù ma?
- Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không? (身体 – shēntǐ : thân thể, sức khỏe )**Dịch:** 你爸爸妈妈身体好吗? / nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
- Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư.**Dịch:** 我明天不去邮局寄信. / wǒ míngtiān bú qù yóujú jì xìn.
- Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền.**Dịch:** 我明天不去银行取钱. / wǒ míngtiān bú qù yínháng qǔ qián.
- Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?**Dịch:** 我明天去邮局寄信, 你去吗? / wǒ míngtiān qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
II: Dịch Trung – Việt
- 你好! 请进! – Nǐ hǎo! Qǐng jìn! (请进: mời vào)
**Dịch:** Chào bạn! Mời vào!
- 你妈妈去银行吗? – Nǐ māma qù yínháng ma?
**Dịch:** Mẹ bạn đi ngân hàng không?
- 明天我去银行, 你去吗? – Míngtiān wǒ qù yínháng, nǐ qù ma?
**Dịch:** Ngày mai tôi đi ngân hàng, bạn đi không?
- 明天我哥哥去邮局寄信. – Míngtiān wǒ gēge qù yóujú jì xìn.
**Dịch:** Ngày mai anh trai tôi đi bưu điện gửi thư.
- 我不学英语, 我学汉语. – Wǒ bù xué yīngyǔ, wǒ xué Hànyǔ.
**Dịch:** Tôi không học tiếng Anh, tôi học tiếng Hán.
- 我弟弟不去邮局, 他去银行 – Wǒ dìdi bù qù yóujú, tā qù yínháng.
**Dịch:** Em trai tôi không đi bưu điện, cậu ấy đi ngân hàng.
- 银行很大, 邮局不太大. – Yínháng hěn dà, yóujú bú tài dà.
**Dịch:** Ngân hàng rất lớn, bưu điện không lớn lắm.
- 汉语不太难. – Hànyǔ bú tài nán.
**Dịch:** Tiếng Hán không khó lắm.
- 明天见! – Míngtiān jiàn!
**Dịch:** Mai gặp lại!
- 北京很大, 对吗? – Běijīng hěn dà, duì ma?
**Dịch:** Bắc Kinh rất lớn, đúng không?
III. Đặt câu với các từ sau
(Yêu cầu: Vận dụng các từ vựng đã học từ bài 1 – bài 3 để đặt câu)
- **学** (xué – Học)
**Demo câu hỏi:** 你学汉语吗? / nǐ xué Hànyǔ ma? **Nghĩa:** Bạn học tiếng Hán không? - **日语** (Rìyǔ – Tiếng Nhật)
**Demo câu hỏi:** 你学日语吗? / nǐ xué Rìyǔ ma? **Nghĩa:** Bạn học tiếng Nhật không? - **明天** (míngtiān – Ngày mai)
**Demo câu hỏi:** 明天见! / Míngtiān jiàn! **Nghĩa:** Mai gặp lại! - **见** (jiàn – Gặp)
**Demo câu hỏi:** 明天见! / Míngtiān jiàn! **Nghĩa:** Mai gặp lại! - **去** (qù – Đi/Đến)
**Demo câu hỏi:** 你去哪儿? / Nǐ qù nǎ’er? **Nghĩa:** Bạn đi đâu? - **邮局** (yóujú – Bưu điện)
**Demo câu hỏi:** 你去邮局寄信吗? / Nǐ qù yóujú jì xìn ma? **Nghĩa:** Bạn đi bưu điện gửi thư không? - **寄信** (jì xìn – Gửi thư)
**Demo câu hỏi:** 我去邮局寄信. / Wǒ qù yóujú jì xìn. **Nghĩa:** Tôi đi bưu điện gửi thư. - **银行** (yínháng – Ngân hàng)
**Demo câu hỏi:** 银行大吗? / Yínháng dà ma? **Nghĩa:** Ngân hàng lớn không? - **六** (liù – Sáu)
**Demo câu hỏi:** 你有六本书吗? / Nǐ yǒu liù běn shū ma? **Nghĩa:** Bạn có sáu cuốn sách không? - **北京** (Běijīng – Bắc Kinh)
**Demo câu hỏi:** 北京大吗? / Běijīng dà ma? **Nghĩa:** Bắc Kinh lớn không? - **越南** (Yuènán – Việt Nam)
**Demo câu hỏi:** 他去越南吗? / Tā qù Yuènán ma? **Nghĩa:** Anh ấy đi Việt Nam không? - **今天** (jīntiān – Hôm nay)
**Demo câu hỏi:** 今天你去哪儿? / Jīntiān nǐ qù nǎ’er? **Nghĩa:** Hôm nay bạn đi đâu? - **昨天** (zuótiān – Hôm qua)
**Demo câu hỏi:** 昨天你去银行吗? / Zuótiān nǐ qù yínháng ma? **Nghĩa:** Hôm qua bạn đi ngân hàng không? - **后天** (hòutiān – Ngày kia)
**Demo câu hỏi:** 后天见! / Hòutiān jiàn! **Nghĩa:** Ngày kia gặp lại! - **爸爸** (bàba – Bố)
**Demo câu hỏi:** 你爸爸好吗? / Nǐ bàba hǎo ma? **Nghĩa:** Bố bạn khỏe không? - **妈妈** (māma – Mẹ)
**Demo câu hỏi:** 我妈妈很忙. / Wǒ māma hěn máng. **Nghĩa:** Mẹ tôi rất bận. - **忙** (máng – Bận)
**Demo câu hỏi:** 你忙吗? / Nǐ máng ma? **Nghĩa:** Bạn bận không? - **难** (nán – Khó)
**Demo câu hỏi:** 汉语难吗? / Hànyǔ nán ma? **Nghĩa:** Tiếng Hán khó không? - **大** (dà – Lớn)
**Demo câu hỏi:** 邮局大吗? / Yóujú dà ma? **Nghĩa:** Bưu điện lớn không?
BÀI TẬP BỔ SUNG HSK1 – BÀI 3: 明天见
I. Hãy viết pinyin của các chữ Hán sau đây:
- **大**: dà
- **汉语**: Hànyǔ
- **妈妈**: māma
- **哥哥**: gēge
- **邮局**: yóujú
- **谢谢**: xièxie
- **钱**: qián
- **银行**: yínháng
- **英语**: Yīngyǔ
- **七**: qī
II. Hãy dịch sang tiếng Trung các câu sau:
- Ngày mai, bạn đi ngân hàng không?
**Dịch:** 你明天去银行吗? / nǐ míngtiān qù yínháng ma?
- Anh trai cô ấy không đi học tiếng Trung.
**Dịch:** 他哥哥不学汉语. / tā gēge bù xué Hànyǔ.
- Mẹ đi ngân hàng rút tiền không?
**Dịch:** 妈妈去银行取钱吗? / māma qù yínháng qǔ qián ma?
- Tiếng Anh học rất khó, tiếng Trung học không khó lắm.
**Dịch:** 英语很难, 汉语不太难. / Yīngyǔ hěn nán, Hànyǔ bú tài nán.
- Bố bạn ngày mai bận không?
**Dịch:** 你爸爸明天忙吗? / nǐ bàba míngtiān máng ma?
- Đại học Bắc Kinh rất to. (Đại học: 大学/dàxué)
**Dịch:** 北京大学很大. / Běijīng Dàxué hěn dà.
- Bố đi Bắc Kinh năm ngày phải không? (ngày: 天/tiān)
**Dịch:** 爸爸去北京五天, 对吗? / bàba qù Běijīng wǔ tiān, duì ma?
III. Hãy tìm lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng:
(Nét chữ bộ thủ, cấu trúc sắp xếp)
| STT | Câu sai (Tiếng Trung & Pinyin) | Sửa lại cho đúng (Tiếng Trung & Pinyin) |
|---|---|---|
| 1. | 又语难吗? / Yòuyǔ nán ma? | 汉语难吗? / Hànyǔ nán ma? (Sai chữ Hán: dùng 又 thay vì 汉) |
| 2. | 你未未忙吗? / Nǐ wèiwèi máng ma? | 你忙不忙? / Nǐ máng bù máng? (Sai từ: dùng 未未 thay vì cấu trúc A-bù-A hoặc 忙吗) |
| 3. | 他妈妈去由局寄信. / Tā māma qù yóu jú jì xìn. | 他妈妈去邮局寄信. / Tā māma qù yóujú jì xìn. (Sai chữ Hán: dùng 由 thay vì 邮) |
| 4. | 哥哥去银行耳钱. / Gēge qù yínháng ěr qián. | 哥哥去银行取钱. / Gēge qù yínháng qǔ qián. (Sai chữ Hán: dùng 耳 thay vì 取) |
| 5. | 他妹妹汉语. / Tā mèimei Hànyǔ. | 他妹妹学汉语. / Tā mèimei xué Hànyǔ. (Thiếu động từ 学 (xué)) |
| 6. | 我第第不学汉语. / Wǒ dìdì bù xué Hànyǔ. | 我弟弟不学汉语. / Wǒ dìdi bù xué Hànyǔ. (Sai chữ Hán: dùng 第第 thay vì 弟弟) |
| 7. | 马白好吗? / Mǎ bái hǎo ma? | 你身体好吗? / Nǐ shēntǐ hǎo ma? (Lỗi từ vựng, có thể nhầm 身体 shēntǐ với 马白 mã bái) |
| 8. | 我去银行明天, 你去吗? / Wǒ qù yínháng míngtiān, nǐ qù ma? | 我明天去银行, 你去吗? / Wǒ míngtiān qù yínháng, nǐ qù ma? (Sai trật tự từ: Trạng ngữ thời gian (明天) phải đứng trước động từ (去)) |
| 9. | 明天去我哥哥寄信邮局. / Míngtiān qù wǒ gēge jì xìn yóujú. | 明天我哥哥去邮局寄信. / Míngtiān wǒ gēge qù yóujú jì xìn. (Sai trật tự từ: Chủ ngữ (我哥哥) phải đứng sau thời gian (明天) và trước động từ (去)) |
| 10. | 我爸爸忙不太. / Wǒ bàba máng bú tài. | 我爸爸不太忙. / Wǒ bàba bú tài máng. (Sai trật tự từ: Phó từ mức độ (不太) phải đứng trước tính từ (忙)) |
LUYỆN DỊCH
大家好, 你好吗? 我很好! / Dàjiā hǎo, nǐ hǎo ma? Wǒ hěn hǎo!
**Dịch:** Chào mọi người, bạn có khỏe không? Tôi rất khỏe!
你家有几口人? 我家有五口人: 爸爸, 妈妈, 哥哥, 妹妹和我. / Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, gēge, mèimei hé wǒ.
**Dịch:** Nhà bạn có mấy người? Nhà tôi có năm người: Bố, mẹ, anh trai, em gái và tôi.
你爸爸妈妈身体好吗? 我爸爸妈妈身体都很好. / Nǐ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo ma? Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo.
**Dịch:** Bố mẹ bạn sức khỏe có tốt không? Bố mẹ tôi sức khỏe đều rất tốt.
今天你的工作忙吗? 今天我的工作不太忙. / Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma? Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
**Dịch:** Hôm nay công việc của bạn có bận không? Hôm nay công việc của tôi không bận lắm.
明天你哥哥忙吗? 明天我哥哥很忙. / Míngtiān nǐ gēge máng ma? Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
**Dịch:** Ngày mai anh trai bạn bận không? Ngày mai anh trai tôi rất bận.
明天我去邮局寄信, 你去吗? 明天我不去邮局寄信. 明天我去银行取钱. / Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma? Míngtiān wǒ bù qù yóujú jì xìn. Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.
**Dịch:** Ngày mai tôi đi bưu điện gửi thư, bạn đi không? Ngày mai tôi không đi bưu điện gửi thư. Ngày mai tôi đi ngân hàng rút tiền.
Từ vựng bổ sung
- 大家好 / Dàjiā hǎo: chào mọi người.
- 和 / hé: và
- 家 / jiā: nhà.
- 有 / yǒu: có.
- 几 / jǐ: bao nhiêu (số nhỏ hơn 10).
- 口人 / kǒu rén: nhân khẩu (người trong gia đình).
- 身体 / shēntǐ: sức khỏe, thân thể.
- 都 / dōu: đều.
- 工作 / gōngzuò: công việc.
III. Đặt câu với các từ sau (Đã bổ sung gợi ý)
- **学** (xué – Học)
**Câu mẫu:** 我学汉语. / wǒ xué Hànyǔ. **Nghĩa:** Tôi học tiếng Hán. **Câu hỏi gợi ý:** 你学什么? / nǐ xué shénme? (Bạn học gì?) - **日语** (Rìyǔ – Tiếng Nhật)
**Câu mẫu:** 我不学日语. / wǒ bù xué Rìyǔ. **Nghĩa:** Tôi không học tiếng Nhật. **Câu hỏi gợi ý:** 你学日语吗? / nǐ xué Rìyǔ ma? (Bạn học tiếng Nhật không?) - **明天** (míngtiān – Ngày mai)
**Câu mẫu:** 明天你忙吗? / míngtiān nǐ máng ma? **Nghĩa:** Ngày mai bạn bận không? **Câu hỏi gợi ý:** 你明天有时间吗? / nǐ míngtiān yǒu shíjiān ma? (Ngày mai bạn có thời gian không?) - **见** (jiàn – Gặp)
**Câu mẫu:** 明天见! / míngtiān jiàn! **Nghĩa:** Mai gặp lại! **Câu hỏi gợi ý:** 我们什么时候见? / wǒmen shénme shíhou jiàn? (Khi nào chúng ta gặp?) - **去** (qù – Đi/Đến)
**Câu mẫu:** 今天你去不去银行? / jīntiān nǐ qù bù qù yínháng? **Nghĩa:** Hôm nay bạn đi ngân hàng không? (Câu hỏi chính phản) **Câu hỏi gợi ý:** 你去哪儿? / nǐ qù nǎ’er? (Bạn đi đâu?) - **邮局** (yóujú – Bưu điện)
**Câu mẫu:** 我去邮局寄信. / wǒ qù yóujú jì xìn. **Nghĩa:** Tôi đi bưu điện gửi thư. **Câu hỏi gợi ý:** 邮局大吗? / yóujú dà ma? (Bưu điện lớn không?) - **寄信** (jì xìn – Gửi thư)
**Câu mẫu:** 明天你去寄信吗? / míngtiān nǐ qù jì xìn ma? **Nghĩa:** Ngày mai bạn đi gửi thư không? **Câu hỏi gợi ý:** 你要寄信吗? / nǐ yào jì xìn ma? (Bạn cần gửi thư không?) - **银行** (yínháng – Ngân hàng)
**Câu mẫu:** 我去银行取钱. / wǒ qù yínháng qǔ qián. **Nghĩa:** Tôi đi ngân hàng rút tiền. **Câu hỏi gợi ý:** 银行大吗? / yínháng dà ma? (Ngân hàng lớn không?) - **六** (liù – Sáu)
**Câu mẫu:** 我家有六口人. / wǒ jiā yǒu liù kǒu rén. **Nghĩa:** Nhà tôi có sáu người. **Câu hỏi gợi ý:** 你有几本书? / nǐ yǒu jǐ běn shū? (Bạn có mấy cuốn sách?) - **北京** (Běijīng – Bắc Kinh)
**Câu mẫu:** 你去北京学汉语吗? / nǐ qù Běijīng xué Hànyǔ ma? **Nghĩa:** Bạn đi Bắc Kinh học tiếng Hán không? **Câu hỏi gợi ý:** 北京很大, 对吗? / Běijīng hěn dà, duì ma? (Bắc Kinh rất lớn, đúng không?) - **越南** (Yuènán – Việt Nam)
**Câu mẫu:** 我是越南人. / wǒ shì Yuènán rén. **Nghĩa:** Tôi là người Việt Nam. **Câu hỏi gợi ý:** 他去越南吗? / tā qù Yuènán ma? (Anh ấy đi Việt Nam không?) - **今天** (jīntiān – Hôm nay)
**Câu mẫu:** 今天我弟弟学德语. / jīntiān wǒ dìdi xué Déyǔ. **Nghĩa:** Hôm nay em trai tôi học tiếng Đức. **Câu hỏi gợi ý:** 你今天忙吗? / nǐ jīntiān máng ma? (Hôm nay bạn bận không?) - **昨天** (zuótiān – Hôm qua)
**Câu mẫu:** 昨天我妹妹去北京. / zuótiān wǒ mèimei qù Běijīng. **Nghĩa:** Hôm qua em gái tôi đi Bắc Kinh. **Câu hỏi gợi ý:** 你昨天去哪儿? / nǐ zuótiān qù nǎ’er? (Hôm qua bạn đi đâu?) - **后天** (hòutiān – Ngày kia)
**Câu mẫu:** 后天我爷爷去银行取钱. / hòutiān wǒ yéye qù yínháng qǔ qián. **Nghĩa:** Ngày kia ông tôi đi ngân hàng rút tiền. **Câu hỏi gợi ý:** 你后天忙吗? / nǐ hòutiān máng ma? (Ngày kia bạn bận không?) - **爸爸** (bàba – Bố)
**Câu mẫu:** 你爸爸身体好吗? / nǐ bàba shēntǐ hǎo ma? **Nghĩa:** Bố bạn sức khỏe tốt không? **Câu hỏi gợi ý:** 你爸爸忙吗? / nǐ bàba máng ma? (Bố bạn bận không?) - **妈妈** (māma – Mẹ)
**Câu mẫu:** 我妈妈不太好. / wǒ māma bú tài hǎo. **Nghĩa:** Mẹ tôi không khỏe lắm. **Câu hỏi gợi ý:** 你妈妈去哪儿? / nǐ māma qù nǎ’er? (Mẹ bạn đi đâu?)