Tiếng Trung Qing Qing 116
001. Bạn và tôi có giống nhau không
002. “五十年以后”-“Năm mươi năm về sau”
003. “爱“和“喜欢”的区别Sự khác biệt giữa “爱“và “喜欢”
004. 6 từ vựng liên quan tới từ “朋友-Bạn bè
005. Bà nội 94 tuổi cảm thấy Tiếng Trung không khó lắm
006. Bài 2: 你家有几口人?(Gia đình bạn có mấy người?
007. Bài 3 ( bài khoá 2): Phụ huynh chào hỏi giáo viên bằng Tiếng Trung.
008. Bài 3: Xin hỏi, đây có phải là văn phòng làm việc không?
009. Bài 4: Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau, được không?
010. Bài học 4.2: Bạn bao nhiêu tuổi?
011. Bán bạn để mua iphone17-Tớ bạn đi để mua aiphone 17. Em nhớ lén về – Bốn nhỡ lút chẩy quay lút nhỡ! 明年我还要买iPhone18 呢。 Sang năm và muốn mua Iphone 18 cơ
012. Bạn có biết cách làm người phụ nữ hạnh phúc không? B ạn c ó bi ết c ờ
013. Bạn muốn đi du lịch đâu? Con mu ốn đi du lịch ? Bạn?
014. Bảng phát âm 24 vận mẫu trong tiếng Trung
015. Bữa tối ăn gì? 晚餐吃什么?
016. Cả gia đình cùng đi du học Trung Quốc thì sẽ như thế nào? Hôm nay mình sẽ tóm tắt câu chuyện các bạn cùng nghe nhé
017. Các bạn giống mình không
018. Các danh từ chỉ thành viên trong gia đình
019. Cách đọc và viết 12 tháng trong Tiếng Trung
020. Cách dùng của từ 是(shì): Là
021. Cái thời còn hay nghêu ngao
022. Cùng bạn Quốc Đạt học các số từ 1-10 nha các bạn nhỏ
023. Cuối tuần nghêu ngao bài vui vẻ nhé cả nhà
024. Em bé diễn viên được nghỉ hè nhận job mới với cát xê 5k(1video). Cô bác anh chị thấy cô giáo mẹ con trả vậy đủ hậu hĩnh chưa ạ
025. Em bé học Tiếng Trung chủ đề hoa quả
026. Hát tiếng Trung cùng Fàn Ls nào
027. Hễ không phải lên lớp là hát
028. Học tiếng Trung qua bài hát “ 爸爸妈妈
029. Học Tiếng Trung qua bài hát.( Lại một bài buồn man mác nhé mọi người!)孤单的秋,孤单的人-Mùa thu cô đơn, người cũng cô đơn!
030. Học Tiếng Trung qua bài hát.粉红色的回忆-Hồi ức màu hồng
031. Học Tiếng Trung qua đoạn hợi tho ải tử. Xin lỗi tôi đến trễ:Xin lỗi, tôi đến muộn rỗi
032. Học Tiếng Trung qua đoạn hợi tho ải tử. Xin lỗi tôi đến trễ:Xin lỗi, tôi đến muộn rỗi.
033. Học tiếng Trung qua đoạn hội thoại. 你哪儿不舒服?Bạn có chỗ nào không được khoẻ?
034. Học Tiếng Trung qua ghép từ cực dễ nhớ!
035. Học Tiếng Trung qua những cặp từ đối nghĩa phần 1
036. Khuôn mặt;眼睛: Mắt;耳朵: Tai; 鼻子: Mũi; 嘴巴: Miệng
037. Luyện nói Tiếng Trung p1- 4 câu hỏi có từ “什么”- Hỏi về cái gì?
038. Luyện nói Tiếng Trung. 这是我的妈妈: Đây là mẹ của tôi. (Mẹ đóng vai xinh đẹp một hôm để con làm văn tả người nha
039. Mẹ nói Tiếng Việt- Con nói Tiếng Trung Chủ đề: Tôi yêu đất nước tôi!
040. Mỗi ngày 3 từ vựng Tiếng Trung hsk4 P4
041. Mỗi ngày 3 từ vựng tiếng Trung P1
042. Mỗi ngày 3 từ vựng tiếng Trung P2
043. Mỗi ngày 3 từ vựng Tiếng Trung: 点: Giờ; 东西: Đồ đạc; 读: Đọc
044. Mỗi ngày nói 5 câu – M ỗi n ày n ỗi 5 c âu. Tâm trạng ngày mưa
045. Mỗi ngày nói 5 câu – Mỗi ngày nỗi 5 câu. 我的 书包 – Cặp sách của tôi
046. Ngày mai bạn có thời gian không?
047. Ngữ pháp hsk1-2Cách dùng của từ 时候(thời gian: lúc, khi)
048. Người mới học tiếng Trung nên bắt đầu từ đâu?
049. Người Trung Quốc phân loại “人” như thế nào?
050. Nhà là gì, bạn biết không? Thế nào là nhà, bạn có biết khương?
051. Nhớ lượng từ Tiếng Trung qua bài hát. 红山果;一朵花: Một bông hoa一棵树:Một cái cây一座房子: Một ngôi nhà
052. Những cụm từ tượng hình bằng Tiếng Trung nghe là nhớ liền. 背靠背-Lưng tựa lưng 面对面-Mặt đối mặt 一步一步-Từng bước một 肩并肩-Vai kề vai 手拉手- Tay nắm tay
053. Những lời chúc hay bằng Tiếng Trung
054. Những từ ghép với “禁止-Nghiêm cấm” thường gặp trong cuộc sống hàng ngày
055. Nóng quá cô bác ơi!
056. Phát âm 24 vận mẫu đi kèm thanh điệu
057. Pinyin
058. Quốc khánh Việt Nam – Ngô Quốc Khểnh Việt Nam
059. Quy tắc biến điệu của từ “不“ bù
060. Quy tắc viết thanh điệu trên pinyin
061. Tập hát Tiếng Trung nào các bạn ơi😍《人散情难终》《 Người xa cách, tình còn vương》
062. Thử thách bạn Trung Quốc tìm nguyên liệu có trong món Nem rán của Việt Nam
063. Tiếng trung đời sống.不该听的-不要听: Những điều không nên nghe thì đừng nghe.不该说的-不要说:Những điều không nên nói thì đừng nói.不该做的-不要做: Những việc không nên làm thì đừng làm
064. Tiếng Trung đời sống国达去买奶茶- Quốc Đạt đi mua trà sữa
065. Tiếng Trung giao tiếp thực tế.汉语难吗?
066. Tiếng Trung mua bán-苹果多少钱
067. Tiếng Trung Qing Qing
068. Tiếng Trung về cơ bản là dễ nói
069. Triết lý cuộc sống; 心甘情愿就是答案: Sẵn lòng vì nhau chính là câu trả lời
070. Trung bình một video không cắt chỉnh sẽ như thế nào?Chủ yếu là mẹ nhịu
071. Trung thu vui vẻ! -Tết trung thu vui vẻ!
072. Trường học, lớp học, giáo viên, sinh viên, thư viện, lớp học, kết thúc, bài tập về nhà, sinh viên, bài th
073. Từ vựng Hsk chủ đề Đồ Uống: 果汁,水,茶,奶茶,啤酒,酒,可口可乐,咖啡
074. Từ vựng Hsk chủ đề màu sắc P1: 红色,白色,黑色,绿色,蓝色,黄色,棕色,紫色,灰色,粉红色
075. Từ vựng Hsk chủ đề mua bán phần 1: 商店,市场,买,卖,钱,零钱,现金,信用卡,贵,便宜
076. Từ vựng hsk chủ đề thời tiết Phần 1.晴天,阴天,雨天,多云,打雷,雷阵雨,雨暴雪,闪电,大雪,小雪,大雨,小雨,暴雨
077. Từ vựng HSK chủ đề trường học và học tập phần 2
078. Từ vựng HSK theo chủ đề Chủ đề đồ ăn Phần 1: 吃,好吃,吃的,米饭,面条,包子,面包,北京烤鸭,牛肉河粉,饺子
079. Từ vựng HSK theo chủ đề. Chủ đề gia đình P2.家:Gia đình;男人:đàn ông;女人:đàn bà;孩子:Con cái;儿子:Con trai;女儿:Con gái;父母:Bố mẹ;大人:Người lớn;老人:Người già;小孩:Trẻ em.
080. Từ vựng HSK theo chủ đề. Chủ đề Tiếng Trung thương mại p1
081. Từ vựng Hsk; 超市卖的东西-Những đồ bán trong siêu thị.
082. Từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề.健身房- Phòng tập Gym
083. Từ vương HSK Theo chữ gia đình P1: bố, mẹ, chị, em, ông, bà, ông, ông, ông, ông, ông, ông, ông, ông
084. Ước mơ nhỏ của cậu học trò lớp 6 là được 100 Follower
085. Viết chữ ***
086. Vui học Tiếng Trung.你喜欢什么样的男人?Bạn thích kiểu con trai thế nào?喜欢不理我的。Thích mấy đứa không để ý tớ á
087. 你为什么这么漂亮!Sao bạn lại xinh đẹp như thế!Cách dùng mẫu câu: 你为什么这么….Sao bạn lại….như thế
088. 你为什么这么漂亮!Sao bạn lại xinh đẹp như thế!Cách dùng mẫu câu: 你为什么这么….Sao bạn lại….như thế!
089. 句:Mỗi ngày nói 5 câu.你怎么了:Bạn làm sao vậy?怎么不开心:Vì sao lại không vui?我哪不对:Tôi có gì không đúng?你说出来:Bạn hãy nói ra.不要生闷气:Đừng hờn dỗ
090. 奶奶学汉语- Bà Nội học tiếng Trung
091. 学习是自己的事:Học tập là việc của riêng bản thân bạn
092. 想想还是拍抖音吧😅Nghĩ đi nghĩ lại, vẫn là quay Tiktok !你们跟我一样吗?
093. 我不想上班。你想上班吗? Tôi không muốn đi làm. Bạn muốn đi làm không?
094. 我们全家都喜欢运动- Cả nhà tôi đều thích thể thao
095. 我去买衣服-Tôi đi mua quần áo
096. 我可以加你的微信吗?Tôi có thể thêm wechat của bạn không?
097. 我爱越南 Tôi yêu Việt Nam
098. 我的家!Gia đình tôi!
099. 欢迎你们来岘港旅行- Chào mừng bạn đến Đà Nẵng du lịch
100. 每天三个词汇:Mỗi ngày 3 từ vựng 发电子邮件;收电子邮件;回电子邮件
101. 每天三个词汇:Mỗi ngày 3 từ vựng发传真,收传真,回传真
102. 每天三个词汇-Mỗi ngày 3 từ vựng儿子:Con trai二: Hai饿:Đói
103. 每天三个词汇-Mỗi ngày 3 từ vựng打电话,接电话,回电话
104. 每天说五句 – Mỗi ngày nói 5 câu. 你说什么?我听不懂。(Bạn nói gì? Tôi không hiểu)
105. 每天说五句- Mỗi ngày nói 5 câu
106. 每天说五句- Mỗi ngày nói 5 câu我喜欢你-Tôi thích bạn;我爱你-Tôi yêu bạn!;我想你-Tôi nhớ bạn; 我需要你-Tôi cần bạn; 我了解你- Tôi hiểu bạn
107. 每天说五句: Mỗi ngày nói 5 câu. Nói lời khen tặng bằng Tiếng Trung: 你是个好妈妈。你是好老师。你是个好妻子。你是个好老板。你是个好同事
108. 每天说五句: Mỗi ngày nói 5 câu. 明天会更好: Ngày mai sẽ tốt hơn!
109. 每天说五句:Mỗi ngày nói 5 câu. 老婆我爱你: Vợ à, anh yêu em!
110. 每天说五句:Mỗi ngày nói 5 câu; 喂,快来吃饭: Alo nhanh tới ăn cơm;我们到了: Chúng tôi tới rồi;都在等你: Chúng tôi đang chờ bạn;路上小心: Đi đường cẩn thận; 注意安全: Chú ý an toàn
111. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu 笑什么笑-Cười gì mà cười
112. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu. 不要为难我-Đừng làm khó tôi;别跟我顶嘴-Đừng cãi lời tôi;别自以为是-Đừng tự cho mình là đúng;你管得着吗?-Liên quan gì tới bạn?;你能把我怎样?-Bạn làm gì được tôi?
113. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu.你们爱运动吗?Các bạn yêu thể thao không?
114. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu.你的工作是什么?Công việc của bạn là gì?
115. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu.我+没有+….= Tôi không có gì đó…
116. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu.我不想+hành động= Tôi không muốn làm một việc gì đó
117. 每天说五句-Mỗi ngày nói 5 câu.我记得:Tôi nhớ.我忘了:Tôi quên rồi.我可以:Tôi có thể.我知道:Tôi biết.我同意:Tôi đồng ý.
118. 每天说五句温暖的话-Mỗi ngày nói 5 câu ấm áp
119. 爱和喜欢是不一样的-Yêu và thích là không giống nhau
120. 爱着你的爱
121. 生活不简单,尽量简单过- Cuộc sống không đơn giản, hãy cố gắng sống đơn giản nhất
122. 生活没有比较-Cuộc sống không cần phải so sánh
123. 西瓜好吃吗?Dưa hấu ngon không?
124. 谁+在+V= Ai đó đang làm việc gì đó.我在学习-Tôi đang học.我在工作-Tôi đang làm việc.我在吃饭-Tôi đang ăn cơm.我在喝咖啡-Tôi đang uống cà phê.我在洗澡-Tôi đang tắm
125. 这么晚了,还没睡觉啊?: Muộn vậy rồi vẫn chưa đi ngủ sao?; 如果你不睡觉,明天就起不来:Nếu bạn không đi ngủ, ngày mai sẽ không dậy được đâu;早点休息吧: Nghỉ ngơi sớm đi nhé!; 有话明天说:Có chuyện gì để mai nói.; 晚安!Ngủ ngon!