288. Cấu trúc: “Chúng ta cần giải quyết vấn đề…我们需要解决…”

1. Chúng ta cần giải quyết vấn đề khiếu nại của khách hàng.
我们需要解决客户投诉的问题。.
Wǒmen xūyào jiějué kèhù tóusù de wèntí.
We need to address the issue of customer complaints..
wi nid tu əˈdrɛs ði ˈɪʃu əv ˈkʌstəmər kəmˈpleɪnts

2. Chúng ta cần giải quyết vấn đề rào cản giao tiếp trong nhóm.
我们需要解决团队沟通的障碍。.
Wǒmen xūyào jiějué tuánduì gōutōng de zhàng’ài.
We need to address the issue of communication barriers in the team..
wi nid tu əˈdrɛs ði ˈɪʃu əv kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈbæriərz ɪn ðə tim

3. Chúng ta cần giải quyết vấn đề không hợp lý trong việc phân bổ ngân sách.
我们需要解决预算分配的不合理之处。.
Wǒmen xūyào jiějué yùsuàn fēnpèi de bù hélǐ zhī chù.
We need to address the issue of unreasonable budget allocation..
wi nid tu əˈdrɛs ði ˈɪʃu əv ʌnˈrizənəbəl ˈbʌdʒɪt ˌæləˈkeɪʃən

4. Chúng ta cần giải quyết nguyên nhân khiến tiến độ dự án chậm trễ.
我们需要解决项目进度滞后的原因。.
Wǒmen xūyào jiějué xiàngmù jìndù zhìhòu de yuányīn.
We need to address the reasons for project schedule delays..
wi nid tu əˈdrɛs ðə ˈrizənz fər ˈprɒdʒɛkt ˈskɛdʒul dɪˈleɪz

5. Chúng ta cần giải quyết vấn đề tỷ lệ nhân viên nghỉ việc cao.
我们需要解决员工离职率高的问题。.
Wǒmen xūyào jiějué yuángōng lízhí lǜ gāo de wèntí.
We need to address the issue of high employee turnover rates..
wi nid tu əˈdrɛs ði ˈɪʃu əv haɪ ɪmˈplɔɪi ˈtɜrnˌoʊvər reɪts