292. Cấu trúc : “Nếu… thì…” 如果… 就…”
Nếu chúng ta không gửi kịp báo cáo, thì khách hàng sẽ không hài lòng.
–如果我们不能及时提交报告,客户就会不满意。.
Rúguǒ wǒmen bùnéng jíshí tíjiāo bàogào, kèhù jiù huì bù mǎnyì.
–If we do not submit the report on time, the client will be dissatisfied..
If wi du not sub-mit dha ri-port on taim, dha klai-ent wil bi dis-sa-tis-fayd.
Nếu bạn cần hỗ trợ, thì hãy liên hệ với bộ phận kỹ thuật.
–如果你需要帮助,就联系技术部门。.
Rúguǒ nǐ xūyào bāngzhù, jiù liánxì jìshù bùmén.
–If you need help, contact the technical department..
If yu nid help, kon-takt dha tek-ni-kul dih-part-ment.
Nếu không có giải pháp khác, thì chúng ta phải hoãn dự án.
–如果没有其他方案,我们就必须推迟项目。.
Rúguǒ méiyǒu qítā fāng’àn, wǒmen jiù bìxū tuīchí xiàngmù.
–If there is no other solution, we must postpone the project..
If thair iz no uh-dher soh-lu-shun, wi must post-pohn dha prah-jekt.
Nếu bạn đến muộn, thì cuộc họp sẽ bắt đầu mà không có bạn.
–如果你迟到,会议就会在没有你的情况下开始。.
Rúguǒ nǐ chídào, huìyì jiù huì zài méiyǒu nǐ de qíngkuàng xià kāishǐ.
–If you are late, the meeting will start without you..
If yu ar lait, dha mee-ting wil start with-out yu.
Nếu thời gian không đủ, thì chúng ta có thể xin gia hạn.
–如果时间不够,我们就可以申请延期。.
Rúguǒ shíjiān búgòu, wǒmen jiù kěyǐ shēnqǐng yánqī.
–If there is not enough time, we can apply for an extension..
If thair iz not i-nuhf taim, wi kan uh-plai for an ek-sten-shun.