295. Cấu trúc : “Sau khi… thì…” 在… 之后…”
Sau khi hoàn thành dự án, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi liên hoan.
–在完成项目之后,我们会举办一场聚会。.
Zài wánchéng xiàngmù zhīhòu, wǒmen huì jǔbàn yì chǎng jùhuì.
–After completing the project, we will hold a party..
Af-ter kum-plee-ting dhi prah-jekt, wee wil hold uh par-tee.
Sau khi ký hợp đồng, chúng ta sẽ bắt đầu dự án ngay lập tức.
–在签订合同之后,我们将立即开始项目。.
Zài qiāndìng hétóng zhīhòu, wǒmen jiāng lìjí kāishǐ xiàngmù.
–After signing the contract, we will start the project immediately..
Af-ter sy-ning dhi kon-trakt, wee wil start dhi prah-jekt im-mee-dee-it-lee.
Sau khi kiểm tra xong, tôi sẽ gửi cho bạn kết quả.
–在检查完之后,我会把结果发给你。.
Zài jiǎnchá wán zhīhòu, wǒ huì bǎ jiéguǒ fā gěi nǐ.
–After the inspection is completed, I will send you the results..
Af-ter dhi in-spek-shun iz kum-plee-tid, ay wil send yu dhi ri-zults.
Sau khi khách hàng phản hồi, chúng tôi sẽ điều chỉnh sản phẩm.
–在客户反馈之后,我们会调整产品。.
Zài kèhù fǎnkuì zhīhòu, wǒmen huì tiáozhěng chǎnpǐn.
–After receiving customer feedback, we will adjust the product..
Af-ter ree-see-ving kus-tuh-mer feed-bak, wee wil uh-just dhi prod-ukt.
Sau khi nhận được thông tin, chúng tôi sẽ lập kế hoạch chi tiết.
–在收到信息之后,我们会制定详细的计划。.
Zài shōudào xìnxī zhīhòu, wǒmen huì zhìdìng xiángxì de jìhuà.
–After receiving the information, we will make a detailed plan..
Af-ter ree-see-ving dhi in-for-may-shun, wee wil mayk uh dee-tayld plan.