300. Cấu trúc: “Rất có thể…” 很有可能…”

Rất có thể chúng ta sẽ đạt được mục tiêu năm nay.
很有可能我们会在今年实现目标。.
Hěn yǒu kěnéng wǒmen huì zài jīnnián shíxiàn mùbiāo.
It is very likely that we will achieve our goals this year..
ɪt ɪz ˈvɛri ˈlaɪkli ðæt wi wɪl əˈtʃiːv aʊər ɡoʊlz ðɪs jɪr.

Rất có thể thị trường sẽ phục hồi vào cuối năm.
很有可能市场会在年底复苏。.
Hěn yǒu kěnéng shìchǎng huì zài niándǐ fùsū.
It is very likely that the market will recover by the end of the year..
ɪt ɪz ˈvɛri ˈlaɪkli ðæt ðə ˈmɑːrkɪt wɪl rɪˈkʌvər baɪ ði ɛnd əv ðə jɪr.

Rất có thể sản phẩm mới sẽ được ưa chuộng.
很有可能新产品会受到欢迎。.
Hěn yǒu kěnéng xīn chǎnpǐn huì shòudào huānyíng.
It is very likely that the new product will be well received..
ɪt ɪz ˈvɛri ˈlaɪkli ðæt ðə nuː ˈprɒdəkt wɪl bi wɛl rɪˈsiːvd.

Rất có thể công ty sẽ mở rộng quy mô trong năm tới.
很有可能公司将在明年扩展规模。.
Hěn yǒu kěnéng gōngsī jiāng zài míngnián kuòzhǎn guīmó.
It is very likely that the company will expand its scale next year..
ɪt ɪz ˈvɛri ˈlaɪkli ðæt ðə ˈkʌmpəni wɪl ɪkˈspænd ɪts skeɪl nɛkst jɪr.

Rất có thể chúng ta sẽ có thêm nhiều khách hàng mới.
很有可能我们会有更多的新客户。.
Hěn yǒu kěnéng wǒmen huì yǒu gèng duō de xīn kèhù.
It is very likely that we will have more new customers..
ɪt ɪz ˈvɛri ˈlaɪkli ðæt wi wɪl hæv mɔːr nuː ˈkʌstəmərz.