303. Cấu trúc: “Thực tế là… 事实上…”
Thực tế là chúng ta cần phải làm việc nhóm hiệu quả hơn.
–事实上,我们需要更有效地团队合作。.
Shìshí shàng, wǒmen xūyào gèng yǒuxiào de tuánduì hézuò.
–In fact, we need to work more effectively as a team..
In fackt, wi ni:d tu wơ:k mo: r i’fektiv li æz ơ ti:m.
Thực tế là nhiều dự án bị chậm tiến độ.
–事实上,许多项目的进度延迟。.
Shìshí shàng, xǔduō xiàngmù de jìndù yánchí.
–In fact, many projects are behind schedule..
In fackt, meni projeks ɑ: bihain skedju:l.
Thực tế là chúng ta có nhiều việc phải làm trong tuần tới.
–事实上,我们在下周有很多事情要做。.
Shìshí shàng, wǒmen zài xià zhōu yǒu hěn duō shìqíng yào zuò.
–In fact, we have a lot to do next week..
In fackt, wi hæv ơ lot tu du: nekst wi:k.
Thực tế là không phải ai cũng có thể làm việc dưới áp lực.
–事实上,并不是每个人都能在压力下工作。.
Shìshí shàng, bìng bú shì měi gè rén dōu néng zài yālì xià gōngzuò.
–In fact, not everyone can work under pressure..
In fackt, not evriwan ken wơ:k ʌndə preshə.
Thực tế là chúng ta cần phải cải thiện kỹ năng giao tiếp.
–事实上,我们需要提高沟通技巧。.
Shìshí shàng, wǒmen xūyào tígāo gōutōng jìqiǎo.
–In fact, we need to improve our communication skills..
In fackt, wi ni:d tu impru:v auə kə’mju:nikeiʃn skilz.