Nghe - Đọc - Nói

Luyện nghe tiếng Trung “Sở Thích Của Tôi”

[toggle title=”NỘI DUNG” state=”close”]

我的爱好是读书和跑步。 每天晚饭后, 我都会花三十分钟读书。 周末早上, 我喜欢去公园跑步, 每次跑三公里。 读书让我学到很多新知识, 还能放松心情。 跑步不仅让我的身体更健康, 还能让我欣赏到美丽的风景。 我希望大家也能找到自己喜欢的爱好。 无论是读书、运动, 还是画画, 唱歌. 只要让你快乐, 就是最好的选择! 生活很忙, 但每天做一点喜欢的事, 心会变得更温暖。 爱好就像是生活中的“小太阳”, 每天都能照亮你的心。 坚持做喜欢的事, 你会更爱自己, 也更爱这个世界。.

Sở thích của tôi là đọc sách và chạy bộ. Mỗi ngày sau bữa tối, tôi đều dành 30 phút để đọc sách. Vào sáng cuối tuần, tôi thích đến công viên chạy bộ, mỗi lần chạy 3 km. Đọc sách giúp tôi học được nhiều kiến thức mới, còn giúp tâm trạng thoải mái hơn. Chạy bộ không chỉ giúp cơ thể tôi khỏe mạnh hơn mà còn cho tôi cơ hội ngắm nhìn phong cảnh tuyệt đẹp. Tôi hy vọng mọi người cũng có thể tìm được sở thích của riêng mình. Dù là đọc sách, vận động, vẽ tranh hay ca hát, chỉ cần khiến bạn vui vẻ, đó chính là lựa chọn tốt nhất! Cuộc sống rất bận, nhưng mỗi ngày làm một chút việc mình yêu thích, trái tim sẽ trở nên ấm áp hơn. Sở thích giống như “mặt trời nhỏ” trong cuộc sống, mỗi ngày đều có thể chiếu sáng trái tim bạn. Kiên trì làm những điều mình thích, bạn sẽ yêu bản thân hơn, và cũng yêu thế giới này hơn.

[/toggle]

001 我的爱好是读书和跑步。.
Wǒ de àihào shì dúshū hé pǎobù.
Sở thích của tôi là đọc sách và chạy bộ.

002 每天晚饭后,.
měitiān wǎnfàn hòu,
Mỗi ngày sau bữa tối,

003 我都会花三十分钟读书。.
wǒ dūhuì huā sānshí fēnzhōng dúshū.
tôi đều dành 30 phút để đọc sách.

004 周末早上,.
zhōumò zǎoshang,
Vào sáng cuối tuần,

006 我喜欢去公园跑步,.
wǒ xǐhuān qù gōngyuán pǎobù,
tôi thích đến công viên chạy bộ,

006 每次跑三公里。.
měi cì pǎo sān gōnglǐ.
mỗi lần chạy 3 km.

007 读书让我学到很多新知识,.
dúshū ràng wǒ xué dào hěnduō xīn zhīshì,
Đọc sách giúp tôi học được nhiều kiến thức mới,

008 还能放松心情。.
hái néng fàngsōng xīnqíng.
còn giúp tâm trạng thoải mái hơn.

009 跑步不仅让我的身体更健康,.
pǎobù bùjǐn ràng wǒ de shēntǐ gèng jiànkāng,
Chạy bộ không chỉ giúp cơ thể tôi khỏe mạnh hơn

010 还能让我欣赏到美丽的风景。.
hái néng ràng wǒ xīnshǎng dào měilì de fēngjǐng.
mà còn cho tôi cơ hội ngắm nhìn phong cảnh tuyệt đẹp.

011 我希望大家也能找到自己喜欢的爱好。.
wǒ xīwàng dàjiā yě néng zhǎodào zìjǐ xǐhuān de àihào.
Tôi hy vọng mọi người cũng có thể tìm được sở thích của riêng mình.

012 无论是读书、运动,还是画画、唱歌.
wúlùn shì dúshū, yùndòng, háishì huà huà, chànggē
Dù là đọc sách, vận động, vẽ tranh hay ca hát,

013 只要让你快乐,就是最好的选择!.
zhǐyào ràng nǐ kuàilè, jiùshì zuì hǎo de xuǎnzé!
chỉ cần khiến bạn vui vẻ, đó chính là lựa chọn tốt nhất!

014 生活很忙,但每天做一点喜欢的事,.
shēnghuó hěn máng, dàn měitiān zuò yīdiǎn xǐhuān de shì,
Cuộc sống rất bận, nhưng mỗi ngày làm một chút việc mình yêu thích,

015 心会变得更温暖。.
xīn huì biàn dé gèng wēnnuǎn.
trái tim sẽ trở nên ấm áp hơn.

016 爱好就像是生活中的“小太阳”,.
àihào jiù xiàng shì shēnghuó zhōng de “xiǎo tàiyáng”,
Sở thích giống như “mặt trời nhỏ” trong cuộc sống,

017 每天都能照亮你的心。.
měitiān dū néng zhào liàng nǐ de xīn.
mỗi ngày đều có thể chiếu sáng trái tim bạn.

018 坚持做喜欢的事,.
jiānchí zuò xǐhuān de shì,
Kiên trì làm những điều mình thích,

019 你会更爱自己,.
nǐ huì gèng ài zìjǐ,
bạn sẽ yêu bản thân hơn,

020 也更爱这个世界。.
yě gèng ài zhège shìjiè.
và cũng yêu thế giới này hơn.