Bài hát trẻ em
Nếu bạn vui hãy vỗ tay cùng tôi nhé – 如果开心你就跟我拍拍手
1. Nếu bạn vui thì hãy vỗ tay
如果开心你就拍拍手
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù pāi pāi shǒu / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu pai pai sẩu
If you’re happy, then clap your hands.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn klæp jʊər hændz/ Ịp duơ he-pi đen klap duơ henz
2. Nếu bạn vui thì hãy vỗ tay
如果开心你就拍拍手
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù pāi pāi shǒu / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu pai pai sẩu
If you’re happy, then clap your hands.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn klæp jʊər hændz/ Ịp duơ he-pi đen klap duơ henz
3. Vui vẻ vui tươi thả lỏng tâm hồn
快快乐乐地把心儿放开
Kuài kuài lè lè de bǎ xīn’er fàng kāi / Khoai khoai lưa lưa tơ bả xin ơ phang khai
Happily open up your heart.
/ˈhæpɪli ˈoʊpən ʌp jʊər hɑːrt/ He-pi-li âu-pân ắp duơ ha-rt
4. Nếu bạn vui thì hãy vỗ tay
如果你开心你就拍拍手
Rúguǒ nǐ kāixīn nǐ jiù pāi pāi shǒu / Rú guǒ nỉ khai xin nỉ chiêu pai pai sẩu
If you are happy, then clap your hands.
/ɪf juː ɑːr ˈhæpi ðɛn klæp jʊər hændz/ Ịp du ɑr he-pi đen klap duơ henz
5. Nếu bạn vui thì hãy dậm chân
如果开心你就跺跺脚
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù duō duō jiǎo / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu tuo tuo chẻo
If you’re happy, then stomp your feet.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn stɑːmp jʊər fiːt/ Ịp duơ he-pi đen stɑmp duơ fit
6. Nếu bạn vui thì hãy dậm chân
如果开心你就跺跺脚
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù duō duō jiǎo / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu tuo tuo chẻo
If you’re happy, then stomp your feet.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn stɑːmp jʊər fiːt/ Ịp duơ he-pi đen stɑmp duơ fit
7. Vui vẻ vui tươi thả lỏng tâm hồn
快快乐乐地把心儿放开
Kuài kuài lè lè de bǎ xīn’er fàng kāi / Khoai khoai lưa lưa tơ bả xin ơ phang khai
Happily open up your heart.
/ˈhæpɪli ˈoʊpən ʌp jʊər hɑːrt/ He-pi-li âu-pân ắp duơ ha-rt
8. Nếu bạn vui thì hãy dậm chân
如果你开心你就跺跺脚
Rúguǒ nǐ kāixīn nǐ jiù duō duō jiǎo / Rú guǒ nỉ khai xin nỉ chiêu tuo tuo chẻo
If you are happy, then stomp your feet.
/ɪf juː ɑːr ˈhæpi ðɛn stɑːmp jʊər fiːt/ Ịp du ɑr he-pi đen stɑmp duơ fit
9. Nếu bạn vui thì hãy gật đầu
如果开心你就点点头
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù diǎn diǎn tóu / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu tien tien thấu
If you’re happy, then nod your head.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn nɑːd jʊər hɛd/ Ịp duơ he-pi đen nát duơ he-t
10. Nếu bạn vui thì hãy gật đầu
如果开心你就点点头
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù diǎn diǎn tóu / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu tien tien thấu
If you’re happy, then nod your head.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn nɑːd jʊər hɛd/ Ịp duơ he-pi đen nát duơ he-t
11. Vui vẻ vui tươi thả lỏng tâm hồn
快快乐乐地把心儿放开
Kuài kuài lè lè de bǎ xīn’er fàng kāi / Khoai khoai lưa lưa tơ bả xin ơ phang khai
Happily open up your heart.
/ˈhæpɪli ˈoʊpən ʌp jʊər hɑːrt/ He-pi-li âu-pân ắp duơ ha-rt
12. Nếu bạn vui thì hãy gật đầu
如果你开心你就点点头
Rúguǒ nǐ kāixīn nǐ jiù diǎn diǎn tóu / Rú guǒ nỉ khai xin nỉ chiêu tien tien thấu
If you are happy, then nod your head.
/ɪf juː ɑːr ˈhæpi ðɛn nɑːd jʊər hɛd/ Ịp du ɑr he-pi đen nát duơ he-t
13. Nếu bạn vui thì hãy cùng tôi vỗ tay
如果开心你就跟我拍拍手
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù gēn wǒ pāi pāi shǒu / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu cân ủa pai pai sẩu
If you’re happy, then clap your hands with me.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn klæp jʊər hændz wɪð miː/ Ịp duơ he-pi đen klap duơ henz with mi
14. Nếu bạn vui thì hãy cùng tôi vỗ tay
如果开心你就跟我拍拍手
Rúguǒ kāixīn nǐ jiù gēn wǒ pāi pāi shǒu / Rú guǒ khai xin nỉ chiêu cân ủa pai pai sẩu
If you’re happy, then clap your hands with me.
/ɪf jʊər ˈhæpi ðɛn klæp jʊər hændz wɪð miː/ Ịp duơ he-pi đen klap duơ henz with mi
15. Vui vẻ vui tươi thả lỏng tâm hồn
快快乐乐地把心儿放开
Kuài kuài lè lè de bǎ xīn’er fàng kāi / Khoai khoai lưa lưa tơ bả xin ơ phang khai
Happily open up your heart.
/ˈhæpɪli ˈoʊpən ʌp jʊər hɑːrt/ He-pi-li âu-pân ắp duơ ha-rt
16. Nếu bạn vui thì hãy cùng tôi vỗ tay
如果你开心你就跟我拍拍手
Rúguǒ nǐ kāixīn nǐ jiù gēn wǒ pāi pāi shǒu / Rú guǒ nỉ khai xin nỉ chiêu cân ủa pai pai sẩu
If you are happy, then clap your hands with me.
/ɪf juː ɑːr ˈhæpi ðɛn klæp jʊər hændz wɪð miː/ Ịp du ɑr he-pi đen klap duơ henz with mi
